Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate - trang 3

Từ vựng Tiếng Anh trình độ B1 trung cấp cho việc giao tiếp hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate gồm 1751 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1751
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B1 - Intermediate (trang 3/9)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
comfort/ˈkʌmfərt/sự thoải mái
lack/læk/thiếu
media/ˈmiːdiə/truyền thông
fort/fɔːrt/pháo đài, đồn lũy
society/səˈsaɪ.ə.ti/xã hội
standard/ˈstændərd/tiêu chuẩn
sue/suː/kiện
treasure/ˈtreʒ.ər/kho báu, quý giá
terrify/ˈterəfaɪ/làm sợ hãi, kinh hoàng
robot/ˈroʊ.bɑːt/người máy, robot
replacement/rɪˈpleɪsmənt/sự thay thế, người/vật thay thế
balance/ˈbæl.əns/cân bằng, số dư
network/ˈnetwɜːrk/mạng lưới
communication/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/sự giao tiếp
grateful/ˈɡreɪt.fəl/biết ơn
chill/tʃɪl/thư giãn, lạnh
log/lɔːɡ/ghi lại, nhật ký
generation/ˌdʒenərˈeɪʃən/thế hệ
starve/stɑːrv/đói khát, chết đói
resource/ˈriːsɔːrs/tài nguyên
sharp/ʃɑːrp/sắc, nhọn
solid/ˈsɑːlɪd/rắn, chắc chắn
sudden/ˈsʌd.ən/đột ngột
victory/ˈvɪk.tər.i/chiến thắng
odd/ɑːd/kỳ lạ, lẻ
crown/kraʊn/vương miện, đỉnh cao
goodness/ˈɡʊdnəs/lòng tốt, sự tốt lành
twist/twɪst/xoắn, vặn
scar/skɑːr/sẹo, vết sẹo
tap/tæp/vòi, gõ nhẹ
kit/kɪt/bộ đồ nghề, bộ dụng cụ
electrical/ɪˈlektrɪkəl/thuộc về điện
agency/ˈeɪdʒənsi/cơ quan, đại lý
arrange/əˈreɪndʒ/sắp xếp
emotional/ɪˈmoʊʃənəl/cảm xúc
host/hoʊst/chủ nhà, dẫn chương trình
muscle/ˈmʌsəl/cơ bắp
presence/ˈprezəns/sự hiện diện
root/ruːt/rễ, gốc
surely/ˈʃʊrli/chắc chắn, hẳn là
creepy/ˈkriːpi/rùng rợn, đáng sợ
embarrass/ɪmˈberəs/làm xấu hổ, lúng túng
poke/poʊk/chọc, thúc
lately/ˈleɪtli/gần đây, dạo này
appointment/əˈpɔɪntmənt/cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
movement/ˈmuːvmənt/sự chuyển động, phong trào
occur/əˈkɜːr/xảy ra
possess/pəˈzes/sở hữu
review/rɪˈvjuː/xem lại, đánh giá
tale/teɪl/câu chuyện, chuyện kể
temple/ˈtem.pəl/đền thờ, thái dương
panic/ˈpæn.ɪk/hoảng sợ
remote work/rɪˈmoʊt wɜːrk/làm việc từ xa
med/med/thuốc, dược phẩm
explode/ɪkˈsploʊd/nổ, bùng nổ
jam/dʒæm/mứt, kẹt
decent/ˈdiːsənt/tử tế, đàng hoàng; kha khá, tạm được
bro/broʊ/anh bạn, ông bạn (cách gọi thân mật của brother)
competition/ˌkɑːmpəˈtɪʃən/cuộc thi, sự cạnh tranh
valuable/ˈvæljuːəbəl/giá trị, quý giá
cap/kæp/nắp, mũ lưỡi trai
abroad/əˈbrɔːd/ở nước ngoài, ra nước ngoài
dealer/ˈdiː.lər/người buôn bán
false/fɔːls/sai, giả
flame/fleɪm/ngọn lửa
warehouse/ˈwerhaʊs/kho hàng
nasty/ˈnæs.ti/xấu xa, khó chịu
explanation/ˌekspləˈneɪʃən/sự giải thích
prize/praɪz/giải thưởng, phần thưởng
sweat/swet/mồ hôi, đổ mồ hôi
aid/eɪd/viện trợ, giúp đỡ
article/ˈɑːrtɪkəl/bài báo, vật phẩm
injury/ˈɪndʒəri/chấn thương
recommend/ˌrekəˈmend/khuyên, giới thiệu
weakness/ˈwiːknəs/điểm yếu, sự yếu đuối
make up/meɪk ʌp/làm lành, trang điểm
lane/leɪn/làn đường, ngõ nhỏ
cab/kæb/taxi, xe ngựa
summary/ˈsʌməri/bản tóm tắt
inform/ˌɪnˈfɔːrm/thông báo
monitor/ˈmɑːnətər/theo dõi, màn hình
pride/praɪd/tự hào
stretch/stretʃ/kéo dài, duỗi
engaged/enˈɡeɪdʒd/đính hôn
gross/ɡroʊs/kinh tởm, thô bỉ
pump/pʌmp/máy bơm, bơm
random/ˈræn.dəm/ngẫu nhiên, bất kỳ
tube/tuːb/cái ống; tàu điện ngầm (Anh)
automatic/ˌɔːtəˈmætɪk/tự động
classic/ˈklæs.ɪk/cổ điển
comment/ˈkɑːment/bình luận
fighter/ˈfaɪtər/chiến binh
reaction/riˈækʃən/phản ứng
reporter/rɪˈpɔːrtər/phóng viên
lyrics/ˈlɪrɪks/lời bài hát
confidence/ˈkɑːnfɪdəns/sự tự tin
discovery/dɪˈskʌv.ər.i/sự khám phá
episode/ˈepəsoʊd/tập phim, sự kiện
priest/priːst/linh mục
silent/ˈsaɪ.lənt/im lặng, lặng lẽ
symbol/ˈsɪm.bəl/biểu tượng
insult/ˈɪn.sʌlt/xúc phạm, lăng mạ
tag/tæɡ/gắn thẻ
complain/kəmˈpleɪn/phàn nàn
sum/sʌm/tổng, khoản tiền; phép tính
attract/əˈtrækt/thu hút
indicate/ˈɪndɪˌkeɪt/chỉ ra
unique/juːˈniːk/độc đáo, duy nhất
express delivery/ɪkˌspres dɪˈlɪvəri/giao hàng nhanh
loyal/ˈlɔɪ.əl/trung thành
sometime/ˈsʌm.taɪm/lúc nào đó
pit/pɪt/hố, hạt quả
awkward/ˈɑːkwərd/ngượng ngùng, lúng túng
melt/melt/tan chảy, làm tan
genius/ˈdʒiːnjəs/thiên tài; tài năng xuất chúng
elementary/ˌeləˈmentri/sơ cấp, cơ bản; tiểu học
organization/ˌɔːrɡənɪˈzeɪʃən/tổ chức
function/ˈfʌŋkʃən/chức năng, hoạt động
communicate/kəˈmjuːnɪˌkeɪt/giao tiếp
decade/ˈdek.eɪd/thập kỷ
prayer/prer/lời cầu nguyện
priority/praɪˈɔːrəti/ưu tiên
retire/rɪˈtaɪər/nghỉ hưu
someplace/ˈsʌmpleɪs/nơi nào đó, một nơi
shell/ʃel/vỏ, mai
Teams/tiːmz/Microsoft Teams
toss/tɔːs/ném, tung
rap/ræp/gõ, nói nhanh
trailer/ˈtreɪlər/đoạn phim giới thiệu; rơ moóc, nhà lưu động
railroad/ˈreɪlˌroʊd/đường sắt (Mỹ)
registration/ˌredʒɪˈstreɪʃən/việc đăng ký, sự ghi danh
ads/ædz/mẩu quảng cáo (nói tắt của advertisements)
individual/ˌɪndɪˈvɪdʒuːəl/cá nhân
collection/kəˈlek.ʃən/bộ sưu tập
courage/ˈkɜːrɪdʒ/dũng cảm
disaster/dɪˈzæstər/thảm họa
express/ɪkˈspres/thể hiện, nhanh
shelter/ˈʃel.tər/nơi trú ẩn
gear/ɡɪr/thiết bị, bánh răng
infection/ˌɪnˈfekʃən/nhiễm trùng
magical/ˈmædʒɪkəl/kỳ diệu
pitch/pɪtʃ/sân, cao độ
natural resource/ˈnætʃərəl ˈriːsɔːrs/tài nguyên thiên nhiên
frighten/ˈfraɪ.tən/làm sợ hãi, dọa
anytime/ˈen.i.taɪm/bất cứ lúc nào, mọi lúc
pirate/ˈpaɪ.rət/cướp biển, kẻ cướp
squad/skwɑːd/đội, nhóm
sec/sek/giây, một lát (nói tắt của second)
announcement/əˈnaʊnsmənt/thông báo, lời loan báo
documentary/ˌdɑːkjəˈmentəri/phim tài liệu
jazz/dʒæz/nhạc jazz
alcohol/ˈælkəhɑːl/rượu, cồn
influence/ˈɪnfluːəns/ảnh hưởng
ordinary/ˈɔːrdɪˌneri/bình thường
plot/plɑːt/cốt truyện, lô đất
possession/pəˈzeʃən/sự sở hữu
lightning/ˈlaɪt.nɪŋ/sét, chớp
devil/ˈdevəl/quỷ dữ, ác quỷ
structure/ˈstrʌktʃər/cấu trúc
argument/ˈɑːrɡjəmənt/cuộc tranh luận, lý lẽ
arrangement/əˈreɪndʒ.mənt/sự sắp xếp
election/ɪˈlek.ʃən/cuộc bầu cử
income/ˈɪnkʌm/thu nhập
method/ˈmeθəd/phương pháp
pile/paɪl/đống
advise/ædˈvaɪz/khuyên, tư vấn
online banking/ˈɔːnlaɪn ˈbæŋkɪŋ/ngân hàng trực tuyến
basic repair/ˈbeɪsɪk rɪˈper/sửa chữa cơ bản
gorgeous/ˈɡɔːrdʒəs/lộng lẫy, tuyệt đẹp
drain/dreɪn/cống, làm cạn
nonsense/ˈnɑːnsens/vô nghĩa, nhảm nhí
outfit/ˈaʊt.fɪt/bộ đồ, trang phục
garbage/ˈɡɑːr.bɪdʒ/rác, rác thải
ton/tʌn/tấn (đơn vị khối lượng); a ton of: cả đống, rất nhiều
jet/dʒet/máy bay phản lực; tia phun
routine/ruːˈtiːn/thói quen
hip/hɪp/hông
charity/ˈtʃerɪti/từ thiện
cigarette/ˌsɪɡ.ərˈet/thuốc lá
currently/ˈkɜːrəntli/hiện tại
unknown/ənˈnoʊn/không rõ, chưa biết
flood/flʌd/lũ lụt, ngập lụt
useless/ˈjuːs.ləs/vô dụng, không ích lợi
clown/klaʊn/hề, kẻ ngốc
butt/bʌt/mông, đít; đầu mẩu (thuốc lá)
logo/ˈloʊɡoʊ/biểu trưng, logo
impact/ˈɪmpækt/tác động
bend/bend/uốn cong
entry/ˈen.tri/sự vào, mục nhập
organ/ˈɔːrɡən/cơ quan
bleed/bliːd/chảy máu, đổ máu
alley/ˈæl.i/ngõ, hẻm
fingerprint/ˈfɪŋ.ɡərˌprɪnt/dấu vân tay, vân tay
hood/hʊd/mũ trùm, khu phố
opera/ˈɑːprə/nhạc kịch, ô-pê-ra
achieve/əˈtʃiːv/đạt được
conduct/ˈkɑːndəkt/tiến hành, dẫn dắt
assignment/əˈsaɪnmənt/bài tập, nhiệm vụ
aboard/əˈbɔːrd/lên tàu, lên máy bay
downtown/ˌdaʊnˈtaʊn/trung tâm thành phố

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 600 trong tổng số 1751 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.