Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate - trang 8

Từ vựng Tiếng Anh trình độ B1 trung cấp cho việc giao tiếp hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate gồm 1751 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1751
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B1 - Intermediate (trang 8/9)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
stepmother/ˈstepmʌðər/mẹ kế
vendor/ˈvendər/nhà cung cấp
attachment/əˈtætʃ.mənt/tệp đính kèm
meatball/ˈmiːt.bɔːl/viên thịt, chả viên
unicorn/ˈjuːnɪˌkɔːrn/kỳ lân một sừng
opening/ˈoʊpənɪŋ/mở, khai trương
tile/taɪl/ngói, gạch lát
supporter/səˈpɔːrtər/người ủng hộ
spouse/spaʊs/vợ/chồng
magician/məˈdʒɪʃən/ảo thuật gia; pháp sư
actively/ˈæktɪvli/tích cực
mixture/ˈmɪkstʃər/hỗn hợp
tuition/tuːˈɪʃən/học phí
collide/kəˈlaɪd/va chạm, đụng nhau
puddle/ˈpʌdəl/vũng nước, ao nhỏ
listener/ˈlɪsənər/thính giả, người nghe
feedback/ˈfiːdbæk/phản hồi
buying/ˈbaɪ.ɪŋ/sự mua sắm
frequently/ˈfriːkwəntli/thường xuyên
bridesmaid/ˈbraɪdz.meɪd/phù dâu, bạn của cô dâu
carpenter/ˈkɑːr.pən.tər/thợ mộc, người làm mộc
dunk/dʌŋk/nhúng, dìm
remark/rɪˈmɑːrk/lời nhận xét, bình luận
injured/ˈɪndʒərd/bị thương, chấn thương
recording/rəˈkɔːrdɪŋ/bản ghi âm, bản thu
elderly/ˈeldərli/người cao tuổi
nausea/ˈnɑːziə/buồn nôn
beverage/ˈbevərɪdʒ/đồ uống
itchy/ˈɪtʃi/ngứa, khó chịu
bartender/ˈbɑːrˌtendər/người pha chế rượu, nhân viên quầy bar
dependent/dɪˈpen.dənt/phụ thuộc
workplace/ˈwɜːrkpleɪs/nơi làm việc
fella/ˈfelə/gã, anh chàng (cách nói thân mật của fellow)
diaper/ˈdaɪpər/tã, bỉm (giọng Mỹ)
fisherman/ˈfɪʃərˌmæn/ngư dân, người đánh cá
swimmer/ˈswɪmər/vận động viên bơi lội
microscope/ˈmaɪkrəskoʊp/kính hiển vi
recharge/riˈtʃɑːrdʒ/sạc lại, nạp năng lượng
applaud/əˈplɔːd/vỗ tay, tán thưởng
giggle/ˈɡɪɡəl/cười khúc khích, cười rúc rích
photography/fəˈtɑːɡrəfi/nhiếp ảnh, nghệ thuật chụp ảnh
wool/wʊl/len, lông cừu
tequila/təˈkiːlə/rượu tequila
goalie/ˈɡoʊliː/thủ môn
yearbook/ˈjɪrbʊk/niên giám
sleigh/sleɪ/xe trượt tuyết
honk/hɑːŋk/bóp còi, tiếng còi
pretzel/ˈpretsəl/bánh quy xoắn, bánh mặn
tusk/tʌsk/ngà voi, răng nanh
consumer/kənˈsuːmər/người tiêu dùng
overhead compartment/ˌoʊvərˈhed kəmˈpɑːrtmənt/khoang hành lý trên cao
freelance/ˈfriːlæns/làm tự do
parrot/ˈperət/con vẹt, vẹt
annoy/əˈnɔɪ/làm phiền, chọc tức
performer/pərˈfɔːrmər/người biểu diễn
hashtag/ˈhæʃ.tæɡ/thẻ bắt đầu bằng #
sigh/saɪ/thở dài
biker/ˈbaɪ.kər/người đi xe máy, dân biker
sleepover/ˈsliːpˌoʊ.vər/ngủ lại, ở qua đêm
retired/rɪˈtaɪrd/đã nghỉ hưu
cracker/ˈkrækər/bánh quy giòn, bánh lạt
stepfather/ˈstepfɑːðər/cha dượng
kangaroo/ˌkæŋɡəˈruː/chuột túi, kangaroo
measurement/ˈmeʒərmənt/sự đo lường
landmark/ˈlændmɑːrk/địa danh, cột mốc
rainforest/ˈreɪnˌfɔːrɪst/rừng mưa nhiệt đới
windshield/ˈwɪnd.ʃiːld/kính chắn gió
mow/moʊ/cắt cỏ, xén
hassle/ˈhæs.əl/rắc rối, phiền hà
greasy/ˈɡriː.si/béo ngậy, đầy dầu
bathe/beɪð/tắm, ngâm mình
dizzy/ˈdɪzi/chóng mặt, choáng váng
attendance/əˈtendəns/sự tham dự, điểm danh
refund/ˈriːfʌnd/hoàn tiền, hoàn trả
stereo/ˈsterioʊ/âm thanh nổi, loa
caretaker/ˈkerteɪkər/người trông coi
soften/ˈsɑːfən/làm mềm, dịu đi
reopen/riːˈoʊpən/mở lại, mở cửa trở lại
eater/ˈiːtər/người ăn (picky eater: người kén ăn)
dialogue/ˈdaɪəlɔːɡ/đối thoại
setting/ˈset.ɪŋ/bối cảnh, cài đặt
understanding/ˌʌndərˈstændɪŋ/sự hiểu biết, thông cảm
locker room/ˈlɑːkər ruːm/phòng thay đồ
exterior/ɪkˈstɪriər/ngoại thất
job seeker/dʒɑːb ˈsiːkər/người tìm việc
pantry/ˈpæn.tri/phòng đựng thức ăn
crutch/krʌtʃ/nạng
puck/pʌk/quả bóng khúc côn cầu, đĩa tròn
payday/ˈpeɪ.deɪ/ngày lĩnh lương, ngày trả
mustache/ˈmʌˌstæʃ/ria mép
fatigue/fəˈtiːɡ/mệt mỏi
appetizer/ˈæpɪˌtaɪzər/món khai vị
diarrhea/ˌdaɪərˈiːə/tiêu chảy
comedian/kəˈmiːdiən/diễn viên hài, người kể chuyện cười
chubby/ˈtʃʌbi/mũm mĩm, tròn trịa
cappuccino/ˌkæˌpuːˈtʃiːnoʊ/cà phê cappuccino, cà phê sữa Ý
sweatshirt/ˈswet.ʃɜːrt/áo nỉ, áo thể thao
fitness/ˈfɪtnəs/thể lực
housekeeping/ˈhaʊskiːpɪŋ/quản lý nhà cửa
forum/ˈfɔː.rəm/diễn đàn
broth/brɔːθ/nước dùng, nước luộc
hostess/ˈhoʊ.stəs/nữ tiếp viên, bà chủ nhà
melon/ˈmel.ən/dưa, quả dưa
robber/ˈrɑːbər/kẻ cướp, tên trộm cướp
neither/ˈniːðər/không cái nào
tsunami/tsuːˈnɑː.mi/sóng thần
commute/kəˈmjuːt/di chuyển, đi lại
softball/ˈsɔːftbɔːl/bóng mềm, môn bóng mềm
gotcha/ˈɡɑːtʃə/tóm được rồi; hiểu rồi (nói tắt của I got you)
bodyguard/ˈbɑːdiːˌɡɑːrd/vệ sĩ
reduction/rɪˈdʌkʃən/sự giảm
enroll/enˈroʊl/đăng ký, ghi danh
spade/speɪd/cái xẻng, xẻng
eyebrow/ˈaɪˌbraʊ/lông mày
smoker/ˈsmoʊkər/người hút thuốc
export/ˈekspɔːrt/xuất khẩu, hàng xuất khẩu
decaf/ˈdiːkæf/cà phê không caffeine, cà phê decaf
greenhouse/ˈɡriːnhaʊs/nhà kính, lồng kính
disadvantage/ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/bất lợi, điểm yếu
exhale/eksˈheɪl/thở ra, thở dài
lollipop/ˈlɑːlipɑːp/kẹo mút, kẹo que
participant/pɑːrˈtɪsəpənt/người tham gia
cactus/ˈkæk.təs/xương rồng, cây xương rồng
shortcut/ˈʃɔːrtˌkʌt/đường tắt, cách làm tắt
grader/ˈɡreɪdər/học sinh lớp
spaceship/ˈspeɪsˌʃɪp/phi thuyền, tàu vũ trụ
whoever/huːˈev.ər/bất kỳ ai, người nào
aspirin/ˈæsprɪn/thuốc aspirin
testing/ˈtes.tɪŋ/thử nghiệm, kiểm tra
sprain/spreɪn/bong gân
blood test/blʌd test/xét nghiệm máu
discourage/dɪˈskɜːrɪdʒ/làm nản lòng, ngăn cản
whether/ˈweðər/liệu, có phải
educational/ˌedʒəˈkeɪʃənəl/thuộc về giáo dục
algebra/ˈældʒɪbrə/đại số
voicemail/ˈvɔɪˌsmeɪl/hộp thư thoại
agriculture/ˈæɡrɪkʌltʃər/nông nghiệp
composition/ˌkɑːmpəˈzɪʃən/bài luận, sự sáng tác
widely/ˈwaɪdli/phổ biến, rộng rãi
affordable/əˈfɔːrdəbəl/phải chăng, giá cả hợp lý
pronunciation/proʊˌnʌnsiˈeɪʃən/cách phát âm
whose/huːz/của ai
geometry/dʒiˈɑːmətri/hình học
cuisine/kwɪˈziːn/ẩm thực
outgoing/ˈaʊtɡoʊɪŋ/hòa đồng
disappointed/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/thất vọng
jog/dʒɑːɡ/chạy bộ chậm; jog memory: gợi lại trí nhớ
family reunion/ˈfæməli riˈuːnjən/sum họp gia đình
housekeeper/ˈhaʊˌskiːpər/người quản gia, người giúp việc nhà
shorten/ˈʃɔːrtən/rút ngắn, làm ngắn
dreamer/ˈdriːmər/người mơ mộng, kẻ hay ảo tưởng
encouragement/enˈkɜːrɪdʒmənt/sự khích lệ
medical supplies/ˈmedɪkəl səˈplaɪz/vật tư y tế
unemployment/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/thất nghiệp
half-brother/ˈhɑːf ˌbrʌðər/anh/em trai cùng cha/mẹ
sister-in-law/ˈsɪstərɪnlɔː/chị dâu/em dâu
human resources/ˈhjuːmən ˈriːsɔːrsɪz/nhân sự
beyond/biˈɑːnd/vượt qua
exhibition/ˌeksəˈbɪʃən/cuộc triển lãm
keep in touch/kiːp ɪn tʌtʃ/giữ liên lạc
stepdad/ˈstep.dæd/cha dượng
trainee/ˌtreɪˈniː/người học việc
straighten/ˈstreɪtən/làm cho thẳng, sửa cho ngay ngắn
ostrich/ˈɔːstrɪtʃ/con đà điểu, đà điểu
headmaster/ˈhedˌmæstər/hiệu trưởng nam
mitten/ˈmɪt.ən/găng tay, bao tay
fluff/flʌf/lông tơ, sự xù
refill/ˈriːfɪl/đổ đầy lại, tiếp thêm
sesame/ˈsesəmi/vừng, hạt mè
unwell/ənˈwel/ốm, không khỏe
applicant/ˈæplɪkənt/người nộp đơn, ứng viên
whisk/wɪsk/đánh, khuấy
subscriber/səbˈskraɪ.bər/người đăng ký
eyelash/ˈaɪlæʃ/lông mi, mi mắt
kiddo/ˈkɪdoʊ/nhóc, cu cậu (cách gọi thân mật với người ít tuổi)
diploma/dɪˈploʊmə/bằng cấp, văn bằng
mayonnaise/ˌmeɪ.əˈneɪz/sốt mayonnaise, sốt trứng
health insurance/helθ ˌɪnˈʃʊrəns/bảo hiểm y tế
annoying/əˈnɔɪɪŋ/phiền hà, khó chịu
embarrassed/ɪmˈberəst/xấu hổ
harmful/ˈhɑːrmfəl/có hại
safari/səˈfɑːri/chuyến đi săn, tham quan động vật
pollute/pəˈluːt/làm ô nhiễm, gây ô nhiễm
goldfish/ˈɡoʊld.fɪʃ/cá vàng, con cá vàng
shopper/ˈʃɑːpər/người đi mua sắm
auditorium/ˌɔːdəˈtɔːriəm/hội trường, khán phòng
son-in-law/ˈsʌnɪnlɔː/con rể
spam/spæm/thư rác
stressed/strest/căng thẳng, bị áp lực
qualification/ˌkwɔːlɪfɪˈkeɪʃən/trình độ, bằng cấp
cockroach/ˈkɑːˌkroʊtʃ/con gián
although/ˌɔːlˈðoʊ/mặc dù
limited/ˈlɪmɪtɪd/hạn chế
excite/ɪkˈsaɪt/kích thích, làm hào hứng
misunderstand/ˌmɪsəndərˈstænd/hiểu lầm, hiểu sai
mutual friend/ˈmjuːtʃuːəl frend/bạn chung
job description/dʒɑːb dɪˈskrɪpʃən/mô tả công việc
graph/ɡræf/biểu đồ, đồ thị
sweeten/ˈswiːtən/làm ngọt, cải thiện
pollution/pəˈluːʃən/ô nhiễm

Bảng trên hiển thị từ 1401 đến 1600 trong tổng số 1751 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.