Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate - trang 2

Từ vựng Tiếng Anh trình độ Upper Intermediate trung cấp cao cho việc học tập và làm việc.

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate gồm 2670 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2670
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B2 - Upper Intermediate (trang 2/14)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
snap/snæp/chụp, búng tay
strip/strɪp/dải, lột
bail/beɪl/tiền bảo lãnh
legal fee/ˈliːɡəl fiː/phí pháp lý
memorial/məˈmɔːriːəl/lễ tưởng niệm, đài tưởng niệm
explosion/ɪkˈsploʊʒən/vụ nổ
massive/ˈmæsɪv/khổng lồ
precious/ˈpreʃ.əs/quý giá, quý báu
ownership/ˈoʊnərˌʃɪp/quyền sở hữu
crystal/ˈkrɪstəl/pha lê; tinh thể
ally/ˈælaɪ/đồng minh
conference/ˈkɑːnfərəns/hội nghị
council/ˈkaʊn.səl/hội đồng
judgment/ˈdʒʌdʒmənt/sự phán xét
league/liːɡ/liên đoàn
patch/pætʃ/miếng vá
symptom/ˈsɪmp.təm/triệu chứng
violent/ˈvaɪə.lənt/bạo lực, hung dữ
medical chart/ˈmedɪkəl tʃɑːrt/biểu đồ y tế
vice/vaɪs/tật xấu, phó
deputy/ˈdep.jə.ti/phó
multiple/ˈmʌltəpəl/nhiều
offense/əˈfens/tội phạm, xúc phạm
travel document/ˈtrævəl ˈdɑːkjuːment/giấy tờ du lịch
defensive/dɪˈfensɪv/thuộc phòng thủ; phòng vệ, thủ thế
commonly/ˈkɑːmənli/thường thấy, một cách phổ biến
valid/ˈvælɪd/còn hiệu lực; xác đáng, hợp lệ
tend/tend/có xu hướng
consequence/ˈkɑːnsəkwəns/hậu quả
core/kɔːr/lõi, cốt lõi
governor/ˈɡʌvərnər/thống đốc
inspire/ɪnˈspaɪər/truyền cảm hứng
intention/ɪnˈtenʃən/ý định
minister/ˈmɪnəstər/bộ trưởng
rage/reɪdʒ/cơn thịnh nộ, giận dữ
genuine/ˈdʒenjəwən/thật, chính hiệu; chân thành
ward/wɔːrd/khu, phường; buồng bệnh; người được giám hộ
policy/ˈpɑːləsi/chính sách
procedure/prəˈsiːdʒər/thủ tục
glory/ˈɡlɔːri/vinh quang, vẻ vang
logic/ˈlɑːdʒɪk/logic, lý lẽ
angle/ˈæŋɡəl/góc, góc độ
estate/ɪˈsteɪt/bất động sản, tài sản
refer/rəˈfɜːr/đề cập, giới thiệu
scale/skeɪl/quy mô, cân
status/ˈstætəs/tình trạng, địa vị
therapy/ˈθer.ə.pi/liệu pháp, điều trị
union/ˈjuːnjən/liên minh, công đoàn
activate/ˈæktɪˌveɪt/kích hoạt
underground/ˌʌn.dərˈɡraʊnd/ngầm, dưới lòng đất
pathetic/pəˈθet.ɪk/thảm hại, đáng thương
proceed/prəˈsiːd/tiến hành
foster/ˈfɑːstər/nuôi dưỡng, khuyến khích
guilt/ɡɪlt/tội lỗi, cảm giác tội lỗi
sequence/ˈsiːkwəns/chuỗi, trình tự; đoạn phim liền mạch
corruption/kəˈrʌpʃən/tham nhũng, sự mục nát
removal/rɪˈmuːvəl/việc dỡ bỏ, sự loại bỏ
epic/ˈepɪk/hoành tráng, sử thi
deck/dek/sàn tàu, bộ bài
element/ˈeləmənt/yếu tố, nguyên tố
junior/ˈdʒuːnjər/trẻ hơn, cấp dưới
motion/ˈmoʊʃən/chuyển động
reputation/ˌrepjuːˈteɪʃən/danh tiếng
troop/truːp/quân đội, đội
loyalty/ˈlɔɪəlti/lòng trung thành
smash/smæʃ/đập vỡ, đập mạnh
unbelievable/ˌʌnbəˈliːvəbəl/khó tin, không thể tin nổi
meantime/ˈmiːn.taɪm/trong khi, đồng thời
knight/naɪt/hiệp sĩ, kị sĩ
obsess/əbˈses/ám ảnh, bị ám ảnh
vault/vɔːlt/hầm, vòm
amen/ˌeɪˈmen/amen, đồng ý
upcoming/ˈʌpˌkʌmɪŋ/sắp tới, sắp diễn ra
joint/dʒɔɪnt/chung, khớp
lifetime/ˈlaɪftaɪm/cuộc đời
session/ˈseʃ.ən/phiên, buổi
steady/ˈsted.i/ổn định, vững chắc
escort/ˈes.kɔːrt/hộ tống, người hộ tống
duke/duːk/công tước, lãnh chúa
instinct/ˈɪnstɪŋkt/bản năng, trực giác
arena/əˈriːnə/đấu trường, sàn đấu
greatly/ˈɡreɪtli/rất nhiều, đáng kể
mechanical/məˈkænɪkəl/thuộc cơ khí; máy móc, rập khuôn
financial/faɪˈnænʃəl/thuộc tài chính
prey/preɪ/con mồi
haunt/hɔːnt/ám ảnh, lui tới
incredibly/ɪnˈkred.ə.bli/khó tin, đáng kinh ngạc
humanity/hjuːˈmænɪti/nhân loại; lòng nhân đạo
manual/ˈmænjuːəl/sách hướng dẫn; thủ công, bằng tay
eve/iːv/đêm trước, hôm trước (ngày lễ, sự kiện)
civilian/sɪˈvɪliən/dân thường
crisis/ˈkraɪsɪs/khủng hoảng
detect/dɪˈtekt/phát hiện
fantasy/ˈfæntəsi/tưởng tượng, giả tưởng
gene/dʒiːn/gen
loan/loʊn/khoản vay
political/pəˈlɪtɪkəl/thuộc chính trị
maintain/meɪnˈteɪn/duy trì
resist/rɪˈzɪst/kháng cự
stable/ˈsteɪ.bəl/ổn định, chuồng ngựa
predator/ˈpredətər/động vật săn mồi
confident speaking/ˈkɑːnfɪdənt ˈspiːkɪŋ/nói chuyện tự tin
pulse/pʌls/mạch
mysterious/mɪˈstɪriəs/bí ẩn, huyền bí
spike/spaɪk/đinh, tăng đột biến
bait/beɪt/mồi, dụ dỗ
footage/ˈfʊtɪdʒ/đoạn phim (đã quay được); số feet chiều dài
generation gap/ˌdʒenərˈeɪʃən ɡæp/khoảng cách thế hệ
dynamic/daɪˈnæmɪk/năng động, sôi nổi; động lực
domain/doʊˈmeɪn/tên miền; lĩnh vực, phạm vi
abuse/əˈbjuːs/lạm dụng, xúc phạm
advance/ədˈvæns/tiến bộ, tiến lên
attach/əˈtætʃ/gắn, đính kèm
animal rescue/ˈænəməl ˈreskjuː/cứu trợ động vật
instruction/ˌɪnˈstrʌkʃən/hướng dẫn
journal/ˈdʒɜːrnəl/tạp chí, nhật ký
manner/ˈmænər/cách thức, thái độ
collapse/kəˈlæps/sụp đổ, sụp
prep/prep/chuẩn bị, sẵn sàng
petition/pəˈtɪʃən/đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu
cape/keɪp/áo choàng (siêu nhân); mũi đất
paperwork/ˈpeɪpərwɜːrk/giấy tờ
approve/əˈpruːv/phê duyệt
establish/ɪˈstæb.lɪʃ/thành lập
extraordinary/ekˈstrɔːrdɪˌneri/phi thường
negotiate/nəˈɡoʊʃieɪt/đàm phán
recruit/rəˈkruːt/tuyển dụng
strategy/ˈstræt.ə.dʒi/chiến lược
territory/ˈterɪtɔːri/lãnh thổ, khu vực
surgeon/ˈsɜːrdʒən/bác sĩ phẫu thuật
sensitive/ˈsensətɪv/nhạy cảm
whip/wɪp/roi, đánh
grid/ɡrɪd/lưới điện, hệ thống lưới
practically/ˈpræktɪkli/thực tế, hầu như
gamble/ˈɡæm.bəl/đánh bạc, liều lĩnh
eligible/ˈelədʒəbəl/đủ điều kiện, đủ tư cách
educated/ˈedʒəˌkeɪtɪd/có học thức, được ăn học
engage/enˈɡeɪdʒ/tham gia, thu hút
restore/rɪˈstɔːr/khôi phục
fleet/fliːt/đội tàu, đội xe
reverse/rɪˈvɜːrs/đảo ngược, lùi lại
con/kɑːn/trò lừa đảo; kẻ lừa đảo (con man)
survivor/sərˈvaɪvər/người sống sót
globe/ɡloʊb/quả địa cầu; toàn cầu
publicly/ˈpʌblɪkli/một cách công khai, trước công chúng
prevention/priːˈvenʃən/sự phòng ngừa, việc ngăn chặn
experimental/ɪkˌsperɪˈmentəl/mang tính thử nghiệm
specifically/spəˈsɪfɪkli/cụ thể, rõ ràng
database/ˈdeɪ.tə.beɪs/cơ sở dữ liệu
ashamed/əˈʃeɪmd/hổ thẹn
spit/spɪt/nhổ, khạc
addict/ˈædɪkt/người nghiện, nghiện
overcome/ˈoʊvərˌkʌm/vượt qua, khắc phục (khó khăn)
hilarious/hɪˈleriːəs/cực kỳ buồn cười, tức cười
chaos/ˈkeɪɑːs/sự hỗn loạn, tình trạng hỗn độn
survival/sərˈvaɪvəl/sự sống sót
acceptable/ækˈseptəbəl/chấp nhận được, có thể chấp nhận
parallel/ˈperəˌlel/song song, tương đồng
passion/ˈpæʃən/đam mê
performance/pərˈfɔːrməns/hiệu suất, buổi biểu diễn
propose/prəˈpoʊz/đề xuất
remote/rɪˈmoʊt/xa xôi
confession/kənˈfeʃən/lời thú nhận
mighty/ˈmaɪti/mạnh mẽ, hùng mạnh
fascinate/ˈfæsəneɪt/mê hoặc, lôi cuốn
mason/ˈmeɪ.sən/thợ nề, thợ xây
saint/seɪnt/thánh, người tốt
bold/boʊld/táo bạo, gan dạ; chữ in đậm
guardian/ˈɡɑːrdiːən/người giám hộ, người bảo trợ
accomplish/əˈkɑːmplɪʃ/hoàn thành
classical/ˈklæsɪkəl/cổ điển
oral/ˈɔːrəl/bằng miệng, vấn đáp
complex/ˈkɑːmpleks/phức tạp
encounter/ɪnˈkaʊn.tər/gặp, đối mặt
existence/eɡˈzɪstəns/sự tồn tại
extreme/ekˈstriːm/cực kỳ, khắc nghiệt
hell/hel/địa ngục
particularly/pərˈtɪkjʊlərli/đặc biệt
reference/ˈrefərəns/tham khảo
squeeze/skwiːz/ép, vắt
visual/ˈvɪʒuːəl/hình ảnh, trực quan
environmental awareness/ɪnˌvaɪrənˈmentəl əˈwernəs/nhận thức môi trường
pity/ˈpɪt.i/thương hại, sự đáng tiếc
assassin/əˈsæsən/sát thủ, kẻ ám sát
manipulate/məˈnɪp.jə.leɪt/thao túng, điều khiển
emperor/ˈempərər/hoàng đế
racism/ˈreɪˌsɪzəm/chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
graduate/ˈɡrædʒuːeɪt/tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp
destruction/dɪˈstrʌk.ʃən/sự phá hủy
internal/ˌɪnˈtɜːrnəl/nội bộ
medication/ˌmedɪˈkeɪʃən/thuốc
summon/ˈsʌmən/triệu tập, gọi
worthy/ˈwɜːr.ði/xứng đáng, đáng giá
privilege/ˈprɪvɪlɪdʒ/đặc quyền, ưu đãi
plague/pleɪɡ/quấy rầy, bệnh dịch
loop/luːp/vòng lặp, vòng dây
rig/rɪɡ/sắp đặt, gian lận
warrant/ˈwɔːrənt/lệnh (khám xét, bắt giữ) của tòa
noble/ˈnoʊbəl/cao quý, cao thượng; thuộc dòng dõi quý tộc
suspension/səˈspenʃən/án treo giò, sự đình chỉ; hệ thống giảm xóc

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 2670 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.