Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate - trang 7

Từ vựng Tiếng Anh trình độ Upper Intermediate trung cấp cao cho việc học tập và làm việc.

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate gồm 2670 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2670
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B2 - Upper Intermediate (trang 7/14)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
pantie/ˈpæn.ti/quần lót, đồ lót
rainfall/ˈreɪnˌfɔːl/lượng mưa
dye/daɪ/nhuộm màu; thuốc nhuộm
intentionally/ˌɪnˈtenʃənəli/một cách cố ý, có chủ đích
scent/sent/mùi hương; hơi (để lần theo dấu)
worthless/ˈwɜːrθləs/vô giá trị, chẳng đáng gì
accidental/ˌæksəˈdentəl/tình cờ, do vô ý
athletics/æθˈletɪks/môn điền kinh
globally/ˈɡloʊbəli/trên toàn cầu
replay/riːˈpleɪ/pha quay chậm; trận đá lại
appoint/əˈpɔɪnt/bổ nhiệm
association/əˌsoʊsiˈeɪʃən/hiệp hội, sự liên kết
disrupt/dɪsˈrʌpt/làm gián đoạn, phá vỡ
desperately/ˈdes.pər.ət.li/tuyệt vọng, liều lĩnh
breakdown/ˈbreɪk.daʊn/sự cố, hỏng hóc
kindly/ˈkaɪnd.li/tử tế, lịch sự
paralyze/ˈperəlaɪz/làm tê liệt, làm bất động
smuggle/ˈsmʌɡəl/buôn lậu, lén lút
brook/brʊk/suối nhỏ, con lạch
fuss/fʌs/sự ồn ào, phiền hà
snitch/snɪtʃ/tố cáo, kẻ mách lẻo
shotgun/ˈʃɑːtˌɡʌn/súng săn, súng ngắn nòng lớn
archer/ˈɑːrtʃər/cung thủ
exhaust/ɪɡˈzɔːst/làm kiệt sức, dùng cạn; ống xả
sympathetic/ˌsɪmpəˈθetɪk/thông cảm, đồng cảm
disposal/dɪˈspoʊzəl/sự vứt bỏ, xử lý rác
dioxide/daɪˈɑːkˌsaɪd/đi-ô-xít (carbon dioxide: khí CO2)
submarine/ˈsʌbməˌriːn/tàu ngầm
artificial/ˌɑːrtəˈfɪʃəl/nhân tạo
presidential/ˌprezɪˈdenʃəl/thuộc tổng thống
rapid/ˈræpɪd/nhanh chóng
tackle/ˈtæk.əl/giải quyết, vật lộn
transition/trænˈzɪʃ.ən/sự chuyển đổi, giai đoạn chuyển tiếp
yield/jiːld/sản lượng, nhượng bộ
acquaintance/əˈkweɪntəns/người quen
thoughtful/ˈθɔːt.fəl/chu đáo, sâu sắc
blood pressure/ˈblʌd ˌpreʃ.ər/huyết áp
passionate/ˈpæʃ.ən.ət/đam mê, nhiệt huyết
swift/swɪft/nhanh nhẹn, lẹ làng
brew/bruː/ủ, pha chế
evolve/ɪˈvɑːlv/tiến hóa, phát triển dần
coffin/ˈkɔːfɪn/quan tài
filthy/ˈfɪlθi/bẩn thỉu, dơ dáy
unrelated/ˌʌnrɪˈleɪtɪd/không liên quan, không dính dáng
thankfully/ˈθæŋkfəli/may thay, thật may là
freestyle/ˈfriːˌstaɪl/bơi tự do; kiểu tự do
chairman/ˈtʃermən/chủ tịch
concentration/ˌkɑːnsənˈtreɪʃən/sự tập trung
historical/hɪˈstɔːrɪkəl/lịch sử
indication/ˌɪndɪˈkeɪʃən/dấu hiệu
peer/pɪr/bạn đồng lứa
prospect/ˈprɑːspekt/triển vọng
withdraw/wɪθˈdrɔː/rút tiền, rút lui
swipe/swaɪp/vuốt, quẹt
allergy/ˈælərdʒi/dị ứng
big bang/ˌbɪɡ ˈbæŋ/vụ nổ lớn
evacuation/ɪˌvækjuːˈeɪʃən/di tản, sơ tán
harmony/ˈhɑːr.mə.ni/hòa hợp, sự hài hòa
weep/wiːp/khóc, than khóc
penetrate/ˈpenətreɪt/xuyên qua, thâm nhập
conclude/kənˈkluːd/kết luận
prop/prɑːp/chống, đạo cụ
unravel/ənˈrævəl/gỡ rối, làm sáng tỏ
barge/bɑːrdʒ/sà lan, chen lấn
urine/ˈjɜːrən/nước tiểu, nước đái
counselor/ˈkaʊnsələr/chuyên viên tư vấn; luật sư (Mỹ)
trillion/ˈtrɪljən/nghìn tỷ
cautious/ˈkɔːʃəs/thận trọng, dè chừng
probable/ˈprɑːbəbəl/nhiều khả năng xảy ra
northwestern/ˌnɔːrˈθwestərn/thuộc phía tây bắc
harmless/ˈhɑːrmləs/vô hại, không nguy hiểm
pitcher/ˈpɪtʃər/người ném bóng (bóng chày); cái bình
crucial/ˈkruː.ʃəl/quan trọng
researcher/ˈriːsərtʃər/nhà nghiên cứu
hidden gem/ˌhɪd.ən ˈdʒem/viên ngọc ẩn
puff/pʌf/hơi thở, luồng khói
stunning/ˈstʌnɪŋ/tuyệt đẹp, ấn tượng
fang/fæŋ/răng nanh, nanh
suffocate/ˈsʌfəkeɪt/ngạt thở, làm nghẹt
brat/bræt/đứa trẻ hư, nhóc tỳ
hopeless/ˈhoʊp.ləs/vô vọng, tuyệt vọng
stab/stæb/đâm, chọc (bằng dao)
faint/feɪnt/mờ nhạt, yếu ớt; ngất xỉu
allergic/əˈlɜːrdʒɪk/bị dị ứng
distraction/dɪˈstrækʃən/thứ gây xao nhãng, sự phân tâm
prom/prɑːm/dạ hội cuối cấp (của học sinh Mỹ)
restrict/riˈstrɪkt/hạn chế, giới hạn
extension/ɪkˈstenʃən/sự mở rộng, phần mở rộng
customs/ˈkʌstəmz/hải quan
detain/dɪˈteɪn/giam giữ, giữ lại
paramedic/ˌperəˈmedɪk/nhân viên y tế cấp cứu
maneuver/məˈnuːvər/điều khiển, thao tác
cobra/ˈkoʊbrə/rắn hổ mang, hổ mang
yank/jæŋk/giật mạnh, kéo mạnh
hence/hens/do đó, vì vậy
preach/priːtʃ/thuyết giảng, rao giảng
saddle/ˈsædəl/yên ngựa, giao việc
beetle/ˈbiː.təl/bọ cánh cứng, con bọ
burial/ˈber.i.əl/sự chôn cất, mai táng
conquer/ˈkɑːŋkər/chinh phục, chiếm lĩnh
digit/ˈdɪdʒət/chữ số
embarrassment/ɪmˈberəsmənt/sự xấu hổ, nỗi ngượng ngùng
herb/ɜːrb/thảo mộc, rau thơm
fairness/ˈfernəs/sự công bằng
trader/ˈtreɪdər/thương nhân, nhà giao dịch
environmental/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/thuộc về môi trường
regional/ˈriːdʒənəl/thuộc vùng
imprison/ɪmˈprɪz.ən/bỏ tù, giam cầm
presenter/ˈprezəntər/người dẫn chương trình
oblige/əˈblaɪdʒ/bắt buộc, làm ơn
customs clearance/ˈkʌstəmz ˈklɪrəns/thông quan
ruthless/ˈruːθləs/tàn nhẫn, không khoan nhượng
viper/ˈvaɪ.pər/rắn độc, kẻ độc ác
dearest/ˈdɪrɪst/thân yêu, quý giá
delightful/dɪˈlaɪt.fəl/thú vị, đáng yêu
sentimental/ˌsentəˈmentəl/tình cảm, đa cảm
unload/ənˈloʊd/dỡ hàng, tháo dỡ
cancellation/ˌkænsəˈleɪʃən/việc hủy bỏ, sự đình chỉ
billionaire/ˌbɪljəˈner/tỷ phú
calculation/ˌkælkjəˈleɪʃən/phép tính, sự tính toán
cane/keɪn/cây gậy chống; cây mía
predictable/prɪˈdɪktəbəl/dễ đoán, có thể đoán trước
payroll/ˈpeɪroʊl/bảng lương
fossil/ˈfɑːsəl/hóa thạch, di vật
slay/sleɪ/giết chết, làm ấn tượng
bandit/ˈbændɪt/kẻ cướp, tên trộm
lace/leɪs/ren, dây giày
bum/bʌm/kẻ lang thang, kẻ vô công rồi nghề; mông (Anh)
splendid/ˈsplendɪd/tuyệt vời, lộng lẫy
spacecraft/ˈspeɪˌskræft/tàu vũ trụ
retailer/ˈriːˌteɪlər/nhà bán lẻ
cue/kjuː/tín hiệu vào (diễn), gợi ý; cây cơ bi-a
moron/ˈmɔːˌrɑːn/đồ ngu, thằng đần
remotely/riːˈmoʊtli/từ xa; not remotely: chẳng chút nào
temp/temp/nhân viên thời vụ; tạm thời
dictate/ˈdɪkteɪt/đọc chính tả, ra lệnh
contribution/ˌkɑːntrɪˈbjuːʃən/sự đóng góp
modest/ˈmɑːdɪst/khiêm tốn
motivation/ˌmoʊtəˈveɪʃən/động lực
ongoing/ˈɑːnɡoʊɪŋ/đang diễn ra
portion/ˈpɔːrʃən/phần
representative/ˌreprɪˈzentəˌtɪv/đại diện
satisfaction/ˌsætəˈsfækʃən/sự hài lòng
align/əˈlaɪn/sắp xếp, căn chỉnh
dispute/ˈdɪspjuːt/tranh cãi, tranh chấp
transcript/ˈtræn.skrɪpt/bảng điểm
specialty/ˈspeʃəlti/chuyên môn, đặc sản
lookout/ˈlʊk.aʊt/người canh gác, cảnh giác
superpower/ˈsuː.pərˌpaʊ.ər/siêu năng lực, cường quốc
stud/stʌd/ngựa giống; gã đàn ông hấp dẫn
rust/rʌst/gỉ sét
stray/streɪ/đi lạc, vô chủ (chó mèo); lạc đường
challenger/ˈtʃæləndʒər/người thách đấu, đối thủ tranh chức
comfortably/ˈkʌmfərtəbli/một cách thoải mái; dễ dàng (thắng)
unchanged/ənˈtʃeɪndʒd/không thay đổi, giữ nguyên
dominate/ˈdɑːməneɪt/thống trị
portrait/ˈpɔːrtrɪt/chân dung
disappearance/ˌdɪsəˈpɪrəns/sự biến mất, vụ mất tích
profession/prəˈfeʃən/nghề nghiệp
roughly/ˈrʌf.li/xấp xỉ
expire/ɪkˈspaɪr/hết hạn, qua đời
flight cancellation/flaɪt ˌkæn.səlˈeɪ.ʃən/hủy chuyến bay
tornado/tɔːrˈneɪdoʊ/lốc xoáy
evaluation/ɪˌvæljuːˈeɪʃən/đánh giá
authentic/ɑːˈθentɪk/chính gốc, xác thực
tribute/ˈtrɪbjuːt/lời tri ân, sự tôn vinh
gag/ɡæɡ/trò đùa, bịt miệng
dwell/dwel/sống, cư trú
rumor/ˈruːmər/tin đồn, lời đồn đại
blink/blɪŋk/chớp mắt; nhấp nháy
regain/rɪˈɡeɪn/giành lại, lấy lại
hose/hoʊz/vòi nước, ống mềm
longtime/ˈlɔːŋˌtaɪm/lâu năm, gắn bó từ lâu
yen/jen/đồng yên Nhật
profound/proʊˈfaʊnd/sâu sắc
input/ˈɪnpʊt/đầu vào, ý kiến
category/ˈkætəɡɔːri/danh mục
independence/ˌɪndɪˈpendəns/độc lập
inspection/ˌɪnˈspekʃən/kiểm tra, thanh tra
escalate/ˈeskəleɪt/leo thang, tăng cường
vocal/ˈvoʊkəl/giọng nói, thanh nhạc
altar/ˈɔːltər/bàn thờ, nơi thờ cúng
overseas/ˌoʊ.vərˈsiːz/nước ngoài, hải ngoại
canal/kəˈnæl/kênh, ống dẫn
tread/tred/bước, giẫm lên
firearm/ˈfaɪər.ɑːrm/súng, vũ khí cầm tay
outnumber/ˌaʊtˈnʌm.bər/đông hơn, vượt số lượng
provoke/prəˈvoʊk/kích động, gây ra
vintage/ˈvɪn.tɪdʒ/cổ điển, niên đại
tow/toʊ/kéo, dắt (xe) đi
aisle/aɪl/lối đi (giữa các dãy ghế, kệ hàng)
grease/ɡriːs/dầu mỡ, chất nhờn
contributor/kənˈtrɪbjətər/người đóng góp, cộng tác viên
slogan/ˈsloʊɡən/khẩu hiệu
classy/ˈklæsi/sang trọng, đẳng cấp
obstacle/ˈɑːbstəkəl/chướng ngại vật, trở ngại
unpopular/ˌʌnˈpɑːpjələr/không được lòng dân, ít được ưa chuộng
united/juːˈnaɪtɪd/thống nhất, đoàn kết
extent/ɪkˈstent/mức độ
psychology/saɪˈkɑːlədʒi/tâm lý học

Bảng trên hiển thị từ 1201 đến 1400 trong tổng số 2670 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.