Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate - trang 9

Từ vựng Tiếng Anh trình độ Upper Intermediate trung cấp cao cho việc học tập và làm việc.

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate gồm 2670 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2670
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B2 - Upper Intermediate (trang 9/14)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
crook/krʊk/kẻ lừa đảo, kẻ gian
heavenly/ˈhevənli/thiên đường, tuyệt vời
convenience/kənˈviːnjəns/sự tiện lợi, thuận tiện
pending/ˈpen.dɪŋ/đang chờ, chưa giải quyết
skim/skɪm/lướt qua, hớt váng
unstoppable/ənˈstɑːpəbəl/không thể ngăn cản, bất bại
arch/ɑːrtʃ/vòm, cung
offspring/ˈɔːfsprɪŋ/con cái, hậu duệ
disgust/dɪsˈɡʌst/sự ghê tởm, sự kinh tởm
chap/tʃæp/gã, anh chàng (cách nói của người Anh)
sibling/ˈsɪblɪŋ/anh chị em ruột
unidentified/ˌʌnaɪˈdentəˌfaɪd/chưa xác định được danh tính
caller/ˈkɔːlər/người gọi điện
courthouse/ˈkɔːrtˌhaʊs/tòa án, trụ sở tòa
geek/ɡiːk/dân mê công nghệ, mọt sách
rusty/ˈrʌsti/gỉ sét; lụt nghề
freeway/ˈfriːˌweɪ/đường cao tốc (Mỹ)
collective/kəˈlek.tɪv/tập thể
strengthen/ˈstreŋ.θən/tăng cường, củng cố
venue/ˈvenjuː/địa điểm, nơi tổ chức
inspect/ɪnˈspekt/kiểm tra, thanh tra
separation/ˌsepərˈeɪʃən/ly thân, chia cắt
tolerance/ˈtɑːlərəns/sự khoan dung, tha thứ
notorious/noʊˈtɔːr.i.əs/tai tiếng, khét tiếng
deactivate/ˌdiːˈæktɪveɪt/tắt, vô hiệu hóa
ignite/ɪɡˈnaɪt/đốt cháy, khơi dậy
salute/səˈluːt/chào, kính cẩn
groove/ɡruːv/rãnh, nhịp điệu
chant/tʃænt/hô vang, đồng thanh hô khẩu hiệu
attendant/əˈtendənt/nhân viên phục vụ, tiếp viên
bourbon/ˈbɜːrbən/rượu bourbon
fundamental/ˌfʌndəˈmentəl/cơ bản, nền tảng
given/ˈɡɪvən/được đưa ra, cho
conservative/kənˈsɜːrvətɪv/bảo thủ
existing/ɪɡˈzɪs.tɪŋ/hiện có
resemble/rɪˈzem.bəl/giống
compensate/ˈkɑːmpənseɪt/bồi thường, đền bù
merchandise/ˈmɜːrtʃəndaɪz/hàng hóa, sản phẩm
clarify/ˈklerəfaɪ/làm rõ, giải thích
flourish/ˈflɜːrɪʃ/phát triển mạnh, thịnh vượng
transit/ˈtrænzɪt/giao thông, vận chuyển
internship/ˈɪntərnʃɪp/thực tập, kỳ thực tập
quarry/ˈkwɔːri/mỏ đá, con mồi
irresponsible/ˌɪrəˈspɑːnsəbəl/vô trách nhiệm, bất cẩn
quid/kwɪd/bảng Anh, tiền
heartbreak/ˈhɑːrt.breɪk/nỗi đau lòng, tan vỡ
circumstances/ˈsɜːrkəmˌstænsəz/hoàn cảnh, tình huống, điều kiện
sucker/ˈsʌkər/kẻ khờ dại, kẻ dễ bị lừa
controlled/kənˈtroʊld/được kiểm soát, có kiểm soát
appointed/əˈpɔɪntɪd/được bổ nhiệm, được chỉ định
wicket/ˈwɪkət/cầu môn cricket, cột gôn (môn cricket)
attacker/əˈtækər/kẻ tấn công
sloppy/ˈslɑːpi/cẩu thả, luộm thuộm
typhoon/ˌtaɪˈfuːn/cơn bão nhiệt đới
acceptance/ækˈseptəns/sự chấp nhận
scalpel/ˈskælpəl/dao mổ
referral letter/rɪˈfɜːrəl ˈletər/thư giới thiệu
sincere/sɪnˈsɪr/chân thành
ultrasound/ˈʌl.trə.saʊnd/siêu âm
precision/prɪˈsɪʒən/sự chính xác, độ chính xác
nurture/ˈnɜːr.tʃər/nuôi dưỡng, chăm sóc
cellular/ˈseljʊlər/di động, tế bào
originate/ərˈɪdʒəneɪt/khởi nguồn, bắt đầu
terrorize/ˈterəraɪz/khủng bố, làm khiếp sợ
godfather/ˈɡɑːdfɑːðər/bố già, cha đỡ đầu
dedicated/ˈdedəkeɪtəd/tận tụy, hết lòng; được dành riêng cho
bluff/blʌf/trò lừa phỉnh, đòn gió; tháu cáy
cheesy/ˈtʃiːzi/sến súa, rẻ tiền; nhiều phô mai
courtroom/ˈkɔːrˌtruːm/phòng xử án
flyer/ˈflaɪər/tờ rơi quảng cáo
miner/ˈmaɪnər/thợ mỏ
similarity/ˌsɪməˈlerəti/sự giống nhau, điểm tương đồng
bias/ˈbaɪəs/thiên kiến
critic/ˈkrɪt.ɪk/nhà phê bình
habitat/ˈhæbɪˌtæt/môi trường sống
interpret/ɪnˈtɜːrprɪt/diễn giải, thông dịch
limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃən/giới hạn
observer/əbˈzɜːrvər/người quan sát
requirement/rɪˈkwaɪərmənt/yêu cầu
relocate/ˌriːˈloʊkeɪt/di dời, chuyển chỗ
abide/əˈbaɪd/tuân thủ, chịu đựng
acute/əˈkjuːt/cấp tính
array/əˈreɪ/dãy, bộ sưu tập
peck/pek/mổ, hôn nhẹ
caption/ˈkæp.ʃən/chú thích, phụ đề
literal/ˈlɪt.ər.əl/theo nghĩa đen, đúng nghĩa
twitch/twɪtʃ/co giật, giật
unfold/ənˈfoʊld/mở ra, diễn ra
poach/poʊtʃ/luộc, săn trộm
sarcasm/ˈsɑːr.kæz.əm/sự mỉa mai, châm biếm
witchcraft/ˈwɪtʃ.kræft/phù phép, ma thuật
hog/hɑːɡ/con lợn (to); kẻ tham lam, giành hết
nominate/ˈnɑːmənət/đề cử, giới thiệu ứng viên
unnamed/ənˈneɪmd/không nêu tên, giấu tên
jolly/ˈdʒɑːli/vui vẻ, hớn hở
poisonous/ˈpɔɪzənəs/có độc, độc hại
swollen/ˈswoʊlən/sưng phồng, phù nề
winger/ˈwɪŋər/cầu thủ chạy cánh
briefly/ˈbriːf.li/ngắn gọn
implement/ˈɪmpləmənt/thực hiện
immune system/ɪˈmjuːn ˌsɪs.təm/hệ miễn dịch
grunt/ɡrʌnt/càu nhàu, lẩm bẩm
bulk/bʌlk/số lượng lớn, khối lượng
overrate/ˌoʊ.vərˈreɪt/đánh giá quá cao, thổi phồng
batter/ˈbætər/bột nhão (chiên, làm bánh); người đánh bóng
graveyard/ˈɡreɪˌvjɑːrd/nghĩa địa
belongings/bɪˈlɔːŋɪŋz/đồ đạc cá nhân, tư trang
seriousness/ˈsɪriːəsnəs/mức độ nghiêm trọng
arise/əˈraɪz/nảy sinh
swoop/swuːp/lao xuống, tấn công bất ngờ
criticize/ˈkrɪt.ɪ.saɪz/phê bình
diabetes/ˌdaɪəˈbiːtiz/bệnh tiểu đường
recreate/ˌriːkriːˈeɪt/tái tạo, làm lại
visualize/ˈvɪʒuːəˌlaɪz/hình dung, mường tượng
onboard/ˈɑːnˌbɔːrd/trên khoang, trên tàu/máy bay
bloke/bloʊk/gã, anh chàng (tiếng Anh-Anh)
overboard/ˌoʊ.vərˈbɔːrd/ra ngoài tàu, quá mức
fearless/ˈfɪrləs/không biết sợ, gan dạ
meteor/ˈmiːtiːər/sao băng, thiên thạch
rag/ræɡ/giẻ lau, mảnh vải rách
heritage/ˈherɪtɪdʒ/di sản
psychologist/saɪˈkɑːləˌdʒɪst/nhà tâm lý học
govern/ˈɡʌvərn/cai quản, điều hành
crisp/krɪsp/giòn, tươi mát
rejection/rɪˈdʒekʃən/sự từ chối
inhabit/ɪnˈhæbɪt/sinh sống, cư trú
wingman/ˈwɪŋ.mən/người hỗ trợ, bạn đồng hành
harden/ˈhɑːrdən/làm cứng, trở nên cứng
arrogance/ˈerəɡəns/sự kiêu ngạo, tự cao
scalp/skælp/da đầu, lột da đầu
ungrateful/ənˈɡreɪtfəl/vô ơn, không biết ơn
runaway/ˈrʌnəˌweɪ/bỏ trốn, chạy trốn; mất kiểm soát
burner/ˈbɜːrnər/bếp lò; điện thoại rác (burner phone)
reboot/riːˈbuːt/khởi động lại; làm lại từ đầu (phim)
icy/ˈaɪsi/đóng băng, băng giá; lạnh lùng
interpreter/ˌɪnˈtɜːrprətər/phiên dịch viên
terms/tɜːrmz/điều khoản, thuật ngữ
functional/ˈfʌŋkʃənəl/chức năng
variation/ˌveriˈeɪʃən/sự thay đổi, biến thể
athletic/æθˈlet.ɪk/thuộc thể thao, khỏe mạnh
characteristic/ˌkerəktərˈɪstɪk/đặc điểm
proportion/prəˈpɔːrʃən/tỷ lệ
reside/rɪˈzaɪd/cư trú, sinh sống
syringe/səˈrɪndʒ/ống tiêm
stability/stəˈbɪlɪti/sự ổn định, bền vững
monument/ˈmɑːnjuːmənt/đài tưởng niệm, công trình kỷ niệm
navigation/ˌnævɪˈɡeɪʃən/điều hướng, dẫn đường
credibility/ˌkredəˈbɪlɪti/sự đáng tin, uy tín
redirect/ˌriːdɪˈrekt/chuyển hướng, định hướng lại
meddle/ˈmedəl/can thiệp, xen vào
televised/ˈteləˌvaɪzd/được truyền hình trực tiếp, được phát trên tivi
gunfire/ˈɡʌnˌfaɪər/tiếng súng, loạt đạn
numb/nʌm/tê dại, mất cảm giác
overlook/ˈoʊvərˌlʊk/bỏ sót, xem nhẹ; nhìn ra (quang cảnh)
snatch/snætʃ/giật lấy, cướp giật
spooky/ˈspuːki/rùng rợn, ma quái
vomit/ˈvɑːmət/nôn, ói
intersection/ˌɪntərˈsekʃən/ngã tư
opposition/ˌɑːpəˈzɪʃən/sự phản đối
declaration/ˌdeklərˈeɪʃən/tuyên bố, khai báo
IV drip/ˌaɪ ˈviː drɪp/ống truyền tĩnh mạch
lay off/leɪ ɔːf/sa thải
hoot/huːt/tiếng cười, tiếng cú kêu
dazzle/ˈdæzəl/làm choáng ngợp, chói lòa
turd/tɝːd/phân, cục phân
disable/dɪˈseɪbəl/vô hiệu hóa, làm mất khả năng hoạt động
dart/dɑːrt/phi tiêu; lao vụt đi
examiner/ɪɡˈzæmənər/giám khảo; giám định viên
flirt/flɜːrt/tán tỉnh, ve vãn
pep/pep/sự phấn chấn (pep talk: lời động viên)
robe/roʊb/áo choàng dài, áo thụng
sneaky/ˈsniːki/lén lút, ranh mãnh
exceed/ɪkˈsiːd/vượt quá
welfare/ˈwelfer/phúc lợi, an sinh
bulletin/ˈbʊlɪˌtɪn/bản tin, thông báo
overdue/ˌoʊvərˈduː/quá hạn
bankrupt/ˈbæŋkrəpt/phá sản
moody/ˈmuː.di/tâm trạng, hay thay đổi
disagreement/ˌdɪsəˈɡriːmənt/bất đồng, tranh cãi
preservation/ˌprezərˈveɪʃən/bảo tồn, giữ gìn
texture/ˈtekstʃər/kết cấu, bề mặt
persuasive/pərˈsweɪ.sɪv/thuyết phục, hấp dẫn
woke/woʊk/tỉnh thức, nhận thức xã hội
rein/reɪn/dây cương, kiểm soát
dumpster/ˈdʌmpstər/thùng rác lớn (ngoài trời)
loft/lɔːft/gác xép, căn hộ áp mái
coastline/ˈkoʊstˌlaɪn/đường bờ biển
parachute/ˈperəˌʃuːt/cái dù nhảy
armed/ɑːrmd/có vũ trang
compose/kəmˈpoʊz/soạn, tạo thành
differ/ˈdɪf.ər/khác nhau
efficiency/ɪˈfɪʃ.ən.si/hiệu suất
diminish/dɪˈmɪnɪʃ/giảm bớt, thu nhỏ
premium/ˈpriːmiəm/phí bảo hiểm, cao cấp
dynasty/ˈdaɪnəsti/triều đại, vương triều
interruption/ˌɪntəˈrʌpʃən/sự gián đoạn, ngắt quãng
leech/liːtʃ/đỉa, kẻ bám víu
accomplishment/əˈkɑːmplɪʃmənt/thành tựu, sự hoàn thành
amusement/əˈmjuːz.mənt/sự giải trí, vui vẻ
goggle/ˈɡɑːɡəl/kính bảo hộ, nhìn chằm chằm

Bảng trên hiển thị từ 1601 đến 1800 trong tổng số 2670 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.