Từ vựng tiếng Trung cơ bản: 100 từ đầu tiên có pinyin và nghĩa
Admin
5 phút đọc198 lượt xem
Nội dung bài viết
Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Trung cơ bản nhất cho người mới, chia 9 nhóm, mỗi từ có chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt. Nhóm đầu là đại từ, động từ, phó từ và từ để hỏi, vì đây là những từ xuất hiện trong gần như mọi câu; học xong 100 từ này là ghép được các câu giới thiệu, hỏi giá, hỏi giờ, nói mình muốn gì. Phần cuối bài có câu mẫu và thứ tự học tiếp lên 150, 300, 600 từ theo cấp HSK.
Nhóm 1: Đại từ và người (12 từ)
Chữ Hán
Pinyin
Nghĩa
wǒ
tôi
nǐ
bạn, anh, chị (ngôi thứ hai)
nín
ông, bà, ngài (lịch sự)
tā
anh ấy, ông ấy
tā
cô ấy, bà ấy
wǒmen
chúng tôi, chúng ta
nǐmen
các bạn
tāmen
họ
zhè
này, đây
nà
kia, đó
rén
người
péngyou
bạn bè
Nhóm 2: Động từ dùng nhiều nhất (20 từ)
Chữ Hán
Pinyin
Nghĩa
shì
là
yǒu
có
zài
ở, tại; đang
qù
đi (tới đâu)
lái
đến, tới
huí
về
chī
ăn
hē
uống
kàn
xem, nhìn, đọc
tīng
nghe
shuō
nói
zuò
làm
mǎi
mua
xuéxí
học
gōngzuò
làm việc; công việc
jiào
gọi; tên là
xiǎng
muốn; nghĩ; nhớ
yào
muốn, cần, lấy
xǐhuan
thích
zhīdào
biết (một thông tin)
và đều dịch là "muốn" nhưng mức độ khác nhau, xem phân biệt 要 và 想.
Danh sách "1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản" thường gặp trên mạng tương đương khoảng giữa cấp 3 và cấp 4 ở bảng trên, nên học theo cấp HSK là cách đi có thứ tự nhất để tới mốc đó. Song song, có thể mở rộng danh từ theo nhu cầu với từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, và học mặt chữ với 100 chữ Hán thông dụng nhất.