Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 165 từ thông dụng trong 19 chủ đề có pinyin
Học tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 165 từ thông dụng trong 19 chủ đề có pinyin

Admin
8 phút đọc165 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài này tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo 19 chủ đề thông dụng nhất, từ chào hỏi, gia đình, đồ ăn, mua sắm tới công việc, du lịch, mỗi chủ đề 8–12 từ cốt lõi có chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt, tổng cộng 165 từ. Mỗi chủ đề có liên kết sang bài chi tiết với danh sách dài hơn và mẫu câu. Nếu mới bắt đầu, nên học theo thứ tự các chủ đề trong bài, vì chủ đề đứng trước dùng nhiều hơn trong giao tiếp hằng ngày.

Nên học chủ đề nào trước

Giai đoạnChủ đềLý do
Tuần đầuChào hỏi, gia đình, thời gianDùng ngay khi làm quen, hẹn gặp
Tháng đầuĐồ ăn, đồ uống, mua sắm, giao thôngNhững tình huống phải nói với người lạ sớm nhất
Tháng thứ hai, baNhà cửa, trường học, công việc, nghề nghiệp, cơ thể, cảm xúcĐể kể về bản thân, nói khi bị ốm
Theo nhu cầuQuần áo, màu sắc, thời tiết, du lịch, thể thao, động vậtHọc sớm hơn nếu đúng sở thích hoặc sắp đi du lịch

Danh từ theo chủ đề chỉ dùng được khi đã có động từ và từ nối để ghép câu. Nếu chưa có nền đó, học trước 100 từ tiếng Trung cơ bản.

Bảng từ vựng tiếng Trung theo 19 chủ đề

1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề chào hỏi và xã giao

Chữ HánPinyinNghĩa
nǐ hǎoxin chào
zǎoshang hǎochào buổi sáng
qǐngwènxin hỏi
xièxiecảm ơn
bú kèqikhông có gì
duìbuqǐxin lỗi
méi guānxikhông sao
zàijiàntạm biệt

Đầy đủ hơn: câu chào hỏi tiếng Trung thông dụng nhất.

2. Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình

Chữ HánPinyinNghĩa
bàbabố
māmamẹ
gēgeanh trai
jiějiechị gái
dìdiem trai
mèimeiem gái
yéyeông nội
nǎinaibà nội
zhàngfuchồng
qīzivợ
érzicon trai
nǚ'ércon gái

Đầy đủ hơn: từ vựng chủ đề gia đình và 23 từ xưng hô.

3. Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian

Chữ HánPinyinNghĩa
jīntiānhôm nay
míngtiānngày mai
zuótiānhôm qua
zǎoshangbuổi sáng sớm
zhōngwǔbuổi trưa
wǎnshangbuổi tối
xīngqītuần; thứ
xiǎoshítiếng (đơn vị giờ)
yuètháng
niánnăm

Đầy đủ hơn: từ vựng thời gian: ngày, tháng, giờ.

4. Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ ăn

Chữ HánPinyinNghĩa
mǐfàncơm
miàntiáomì sợi
bāozibánh bao
jiǎozisủi cảo
jīròuthịt gà
zhūròuthịt lợn
niúròuthịt bò
yúcá
shūcàirau
shuǐguǒhoa quả

Đầy đủ hơn: từ vựng đồ ăn và cách đọc thực đơn.

5. Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ uống

Chữ HánPinyinNghĩa
shuǐnước
chátrà
kāfēicà phê
niúnǎisữa bò
guǒzhīnước ép hoa quả
nǎichátrà sữa
píjiǔbia
kělècoca cola

Đầy đủ hơn: từ vựng chủ đề đồ uống.

6. Từ vựng tiếng Trung chủ đề mua sắm

Chữ HánPinyinNghĩa
mǎimua
màibán
duōshao qiánbao nhiêu tiền
piányirẻ
guìđắt
dǎzhégiảm giá
chāoshìsiêu thị
fù qiántrả tiền

Đầy đủ hơn: từ vựng mua sắm và cách đọc giảm giá.

7. Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo

Chữ HánPinyinNghĩa
yīfuquần áo
chènshānáo sơ mi
kùziquần
qúnziváy
xiégiày
màozimũ
chuānmặc, đi (giày)
dàiđeo, đội

Đầy đủ hơn: từ vựng quần áo và cách dùng 穿, 戴.

8. Từ vựng tiếng Trung chủ đề màu sắc

Chữ HánPinyinNghĩa
hóngsèmàu đỏ
huángsèmàu vàng
lánsèmàu xanh lam
lǜsèmàu xanh lá
báisèmàu trắng
hēisèmàu đen
fěnsèmàu hồng
zǐsèmàu tím

Đầy đủ hơn: từ vựng màu sắc.

9. Từ vựng tiếng Trung chủ đề giao thông

Chữ HánPinyinNghĩa
gōnggòng qìchēxe buýt
dìtiětàu điện ngầm
chūzūchētaxi
fēijīmáy bay
huǒchētàu hoả
zìxíngchēxe đạp
mótuōchēxe máy
zuòđi (xe, tàu, máy bay)
qíđi, cưỡi (xe đạp, xe máy)
kāichēlái xe

Đầy đủ hơn: từ vựng giao thông và cách dùng 坐, 骑, 开.

10. Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà cửa

Chữ HánPinyinNghĩa
fángjiānphòng
kètīngphòng khách
chúfángnhà bếp
wèishēngjiānnhà vệ sinh
chuánggiường
zhuōzicái bàn
yǐzicái ghế
méncửa
chuānghucửa sổ

Đầy đủ hơn: từ vựng nhà cửa và cách nói vị trí.

11. Từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học

Chữ HánPinyinNghĩa
lǎoshīthầy, cô giáo
xuéshenghọc sinh
tóngxuébạn học
jiàoshìphòng học
shūsách
shàngkèvào học, lên lớp
zuòyèbài tập về nhà
kǎoshìthi, kiểm tra

Đầy đủ hơn: từ vựng chủ đề trường học.

12. Từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc

Chữ HánPinyinNghĩa
gōngsīcông ty
bàngōngshìvăn phòng
shàngbānđi làm
xiàbāntan làm
kāihuìhọp
tóngshìđồng nghiệp
jīnglǐgiám đốc, quản lý
gōngzīlương

Đầy đủ hơn: từ vựng công việc, phân biệt 工作 và 上班.

13. Từ vựng tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp

Chữ HánPinyinNghĩa
yīshēngbác sĩ
hùshiy tá
lǜshīluật sư
gōngchéngshīkỹ sư
sījītài xế
chúshīđầu bếp
jǐngchácảnh sát
fānyìphiên dịch viên

Đầy đủ hơn: từ vựng chủ đề nghề nghiệp.

14. Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ thể và sức khoẻ

Chữ HánPinyinNghĩa
tóuđầu
yǎnjingmắt
ěrduotai
bízimũi
zuǐmiệng
shǒutay
jiǎobàn chân
dùzibụng
téngđau

Đầy đủ hơn: từ vựng cơ thể người và cách nói bị đau.

15. Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc

Chữ HánPinyinNghĩa
gāoxìngvui, mừng
kāixīnvui vẻ
nánguòbuồn
shēngqìtức giận
hàipàsợ
jǐnzhāngcăng thẳng, hồi hộp
dānxīnlo lắng
lèimệt

Đầy đủ hơn: từ vựng cảm xúc: 高兴, 开心, 快乐.

16. Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời tiết

Chữ HánPinyinNghĩa
tiānqìthời tiết
qíngtiāntrời nắng, trời quang
xià yǔmưa
guā fēnggió thổi
xià xuětuyết rơi
rènóng
lěnglạnh
wēndùnhiệt độ

Đầy đủ hơn: từ vựng chủ đề thời tiết.

17. Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch

Chữ HánPinyinNghĩa
lǚyóudu lịch
hùzhàohộ chiếu
jīchǎngsân bay
jiǔdiànkhách sạn
xínglihành lý
piàové
dìtúbản đồ
zhàoxiàngchụp ảnh

Đầy đủ hơn: từ vựng chủ đề du lịch.

18. Từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao

Chữ HánPinyinNghĩa
yùndòngthể thao, vận động
pǎobùchạy bộ
yóuyǒngbơi
tī zúqiúđá bóng
dǎ lánqiúchơi bóng rổ
dǎ yǔmáoqiúđánh cầu lông
jiànshēntập thể hình
bǐsàitrận đấu, thi đấu

Đầy đủ hơn: từ vựng thể thao: dùng 打 hay 踢.

19. Từ vựng tiếng Trung chủ đề động vật

Chữ HánPinyinNghĩa
gǒuchó
māomèo
niǎochim
jīgà
zhūlợn
niúbò
mǎngựa
lǎohǔhổ
xióngmāogấu trúc

Đầy đủ hơn: từ vựng 20 con vật thường gặp.

Mẫu câu dùng chung cho mọi chủ đề

Thay từ trong chỗ trống bằng từ của chủ đề đang học để có câu dùng được ngay:

Mẫu câuVí dụNghĩa
……Wǒ xǐhuan hē nǎichá.Tôi thích uống trà sữa.
……Wǒ xiǎng yào zhè jiàn chènshān.Tôi muốn lấy chiếc áo sơ mi này.
……Wèishēngjiān zài nǎr?Nhà vệ sinh ở đâu?
……"xe máy" "xe máy" yòng Hànyǔ zěnme shuō?"xe máy" tiếng Trung nói thế nào?
Wǒ tóu téng.Tôi đau đầu.
……Jīntiān hěn rè.Hôm nay rất nóng.

Học từ vựng theo chủ đề thế nào cho dùng được

  1. Mỗi chủ đề 8–15 từ cốt lõi trước. Chủ đề nào cũng có vài chục từ, nhưng chỉ phần nhỏ dùng thường xuyên. Học lõi, dùng được rồi mới mở rộng.
  2. Đặt mỗi từ vào một câu về đời sống của chính mình, ví dụ wǒ měitiān zuò gōnggòng qìchē shàngbān (hằng ngày tôi đi xe buýt đi làm).
  3. Nói to cả chùm câu và thu âm. Từ chỉ đọc qua thì nhận ra được nhưng khó nói ra; xem cách luyện nói tiếng Trung một mình.
  4. Chú ý động từ đi kèm. Nhiều chủ đề có động từ riêng: và cho quần áo, và cho phương tiện, và cho thể thao. Học sai động từ là câu sai dù danh từ đúng.
  5. Ba, bốn ngày một chủ đề rồi quay lại sau. Ôn lại chủ đề cũ sau một, hai tuần giúp nhớ lâu hơn học một chủ đề liền nhiều tuần. Lịch ôn cụ thể ở bài mỗi ngày nên học bao nhiêu từ tiếng Trung.

Khi cần học theo cấp để thi HSK thay vì theo chủ đề, các bộ từ theo cấp nằm ở trang học từ vựng tiếng Trung; cách nhớ từ hai chữ theo chùm ở bài cách nhớ từ vựng tiếng Trung theo chùm hai chữ.

Bài viết liên quan

Tập viết tiếng Trung: chọn cách luyện, công cụ và lộ trình theo cấp HSK

Tập viết tiếng Trung: chọn cách luyện, công cụ và lộ trình theo cấp HSK

Chọn giữa viết trên giấy, viết trên màn hình có máy chấm nét và chỉ tập nhận mặt chữ, kèm bảng so sánh công cụ, số chữ phải viết của từng cấp HSK và lộ trình tập viết theo tuần.

18 tháng 9, 202610 phút đọc
Học tiếng Trung ở đâu: bốn đường học, giá mỗi buổi và cách chọn theo mục tiêu

Học tiếng Trung ở đâu: bốn đường học, giá mỗi buổi và cách chọn theo mục tiêu

Bốn đường học tiếng Trung đặt cạnh nhau theo tiền, thời gian và thứ mỗi đường làm được, cùng ba câu hỏi để tự chọn đường hợp với mục tiêu của mình.

18 tháng 9, 202611 phút đọc
Bổ ngữ tiếng Trung: 7 loại bổ ngữ, công thức, ví dụ và bài tập có đáp án

Bổ ngữ tiếng Trung: 7 loại bổ ngữ, công thức, ví dụ và bài tập có đáp án

Bảy loại bổ ngữ tiếng Trung với công thức, vị trí tân ngữ, cách phủ định và lỗi người Việt hay mắc; kèm phần định ngữ, trung tâm ngữ và bài tập có đáp án.

17 tháng 9, 202614 phút đọc
HSK 9 cấp (HSK 3.0) là gì: từ vựng từng cấp, HSK 7–9 và khác HSK 6 cấp thế nào

HSK 9 cấp (HSK 3.0) là gì: từ vựng từng cấp, HSK 7–9 và khác HSK 6 cấp thế nào

HSK 9 cấp là HSK 3.0: đại cương công bố 11/2025 với lượng từ từng cấp, đề chung cho cấp 7–9, tình hình thi thử năm 2026 và nên ôn theo bản nào.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Cách gõ thanh điệu tiếng Trung (pinyin có dấu ā á ǎ à) trên máy tính và điện thoại

Cách gõ thanh điệu tiếng Trung (pinyin có dấu ā á ǎ à) trên máy tính và điện thoại

Bộ gõ Pinyin chỉ ra chữ Hán, không ra pinyin có dấu. Bài hướng dẫn gõ ā á ǎ à và ü có dấu trên Mac, iPhone, Windows, Android, Google Docs, kèm luật đặt dấu.

17 tháng 9, 20267 phút đọc