Đang tải...

3000 từ vựng cơ bản - trang 10

3000 từ thông dụng nhất, phủ phần lớn tiếng Anh đời thường — nên học trước tiên.

3000 từ vựng cơ bản gồm 2560 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2560
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 từ vựng cơ bản (trang 10/13)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
permit/pərˈmɪt/cho phép, giấy phép
preserve/prɪˈzɜːrv/bảo tồn
religion/rɪˈlɪdʒ.ən/tôn giáo
southern/ˈsʌðərn/thuộc về phía nam
creative/kriˈeɪtɪv/sáng tạo
prior/ˈpraɪər/trước
conclusion/kənˈkluː.ʒən/kết luận
feature/ˈfiːtʃər/tính năng, đặc điểm
absolute/ˈæbsəluːt/tuyệt đối
adjust/əˈdʒʌst/điều chỉnh
application/ˌæplɪˈkeɪʃən/đơn xin, ứng dụng
combination/ˌkɑːmbəˈneɪʃən/sự kết hợp
depth/depθ/độ sâu
grocery/ˈɡroʊsəri/hàng tạp hóa
initial/ˌɪˈnɪʃəl/ban đầu
maker/ˈmeɪkər/người tạo ra
management/ˈmænɪdʒmənt/quản lý
native/ˈneɪtɪv/bản địa, bản xứ
passage/ˈpæsɪdʒ/đoạn văn, lối đi
constant/ˈkɑːnstənt/liên tục, hằng số
platform/ˈplætfɔːrm/nền tảng, sân ga
severe/səˈvɪr/nghiêm trọng
significant/sɪɡˈnɪfɪkənt/đáng kể, quan trọng
typical/ˈtɪpəkəl/điển hình, tiêu biểu
complaint/kəmˈpleɪnt/lời phàn nàn
vast/væst/rộng lớn, bao la
while/waɪl/trong khi, một lúc
academy/əˈkædəmi/học viện
album/ˈælbəm/album, tập ảnh
column/ˈkɑːləm/cột, chuyên mục
corporation/ˌkɔːrpərˈeɪʃən/tập đoàn
distant/ˈdɪs.tənt/xa
constantly/ˈkɑːnstəntli/liên tục
elect/ɪˈlekt/bầu
quietly/ˈkwaɪətli/yên tĩnh
region/ˈriːdʒən/vùng
suggestion/səˈdʒes.tʃən/gợi ý, đề xuất
testimony/ˈtestəmoʊni/lời khai, chứng cứ
western/ˈwestərn/phương Tây, thuộc về phía tây
alternative/ɔːlˈtɜːrnətɪv/lựa chọn thay thế
anyone/ˈeniwʌn/bất kỳ ai
arrival/əˈraɪ.vəl/sự đến
commission/kəˈmɪʃ.ən/hoa hồng, ủy ban
exception/ɪkˈsep.ʃən/ngoại lệ
factor/ˈfæktər/yếu tố
farmer/ˈfɑːrmər/nông dân
electricity/ɪˌlekˈtrɪsəti/điện năng
layer/ˈleɪər/lớp
meanwhile/ˈmiːnwaɪl/trong khi đó
principle/ˈprɪnsəpəl/nguyên tắc
resolve/riˈzɑːlv/giải quyết
translate/trænzˈleɪt/dịch, phiên dịch
fairly/ˈferli/khá, công bằng
African/ˈæfrɪkən/người châu Phi, thuộc về châu Phi
basis/ˈbeɪsəs/cơ sở
budget/ˈbʌdʒɪt/ngân sách
craft/kræft/thủ công, nghề
eastern/ˈiːstərn/thuộc phía đông
illness/ˈɪlnəs/bệnh tật
install/ɪnˈstɔːl/cài đặt
justify/ˈdʒʌstəfaɪ/biện minh
necessarily/ˌnesəˈserəli/nhất thiết
scheme/skiːm/kế hoạch, chương trình
shelf/ʃelf/kệ
stir/stɜːr/khuấy, làm xáo trộn
urge/ɜːrdʒ/thúc giục, ham muốn
biological/ˌbaɪəˈlɑːdʒɪkəl/thuộc về sinh học
everyone/ˈevriwʌn/tất cả mọi người
ceiling/ˈsiː.lɪŋ/trần nhà
cotton/ˈkɑːtən/bông
creation/kriˈeɪ.ʃən/sự sáng tạo, tác phẩm
digital/ˈdɪdʒɪtəl/kỹ thuật số
imply/ɪmˈplaɪ/ám chỉ
instance/ˈɪnstəns/ví dụ
noon/nuːn/trưa
promote/prəˈmoʊt/thăng chức, quảng bá
teen/tiːn/thanh thiếu niên
violation/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/sự vi phạm
whatever/ˌwʌˈtevər/bất cứ cái gì
since/sɪns/từ khi, bởi vì
absorb/əbˈzɔːrb/hấp thụ
approval/əˈpruːvəl/sự chấp thuận
concert/ˈkɑːnsərt/buổi hòa nhạc
crop/krɑːp/mùa vụ, cắt
expense/ɪkˈspens/chi phí
furniture/ˈfɜːrnɪtʃər/nội thất
ideal/aɪˈdiːl/lý tưởng
instrument/ˈɪnstrəmənt/nhạc cụ, dụng cụ
protest/ˈproʊtest/phản đối
intelligent/ˌɪnˈtelədʒənt/thông minh
motor/ˈmoʊtər/động cơ
settlement/ˈset.əl.mənt/sự giải quyết, khu định cư
singer/ˈsɪŋ.ər/ca sĩ
sustain/səˈsteɪn/duy trì, chịu đựng
traditional/trəˈdɪʃ.ən.əl/truyền thống, theo phong tục
unlikely/ənˈlaɪkli/không chắc, khó xảy ra
accurate/ˈækjərət/chính xác
celebration/ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/lễ kỷ niệm, sự ăn mừng
disorder/dɪˈsɔːrdər/rối loạn
ingredient/ɪnˈɡriːdiənt/thành phần
lung/lʌŋ/phổi
production/prəˈdʌkʃən/sản xuất
novel/ˈnɑːvəl/tiểu thuyết
oppose/əˈpoʊz/phản đối
relevant/ˈreləvənt/liên quan
shade/ʃeɪd/bóng râm
wedding/ˈwedɪŋ/đám cưới
estimate/ˈestəmət/ước tính
myself/maɪˈself/bản thân tôi
analyze/ˈænəlaɪz/phân tích
celebrity/səˈlebrɪti/người nổi tiếng
bench/bentʃ/ghế dài
carbon/ˈkɑːrbən/cacbon
closely/ˈkloʊsli/gần gũi, cẩn thận
protein/ˈproʊtiːn/chất đạm
electronic/ˌɪˌlekˈtrɑːnɪk/điện tử
finance/ˈfaɪnæns/tài chính
headquarters/ˈhedkwɔːrtərz/trụ sở
instant/ˈɪnstənt/ngay lập tức
journalist/ˈdʒɜːrnəˌlɪst/nhà báo
reflect/rɪˈflekt/phản ánh
tourist/ˈtʊrɪst/khách du lịch
absence/ˈæbsəns/sự vắng mặt
alike/əˈlaɪk/giống nhau
author/ˈɔː.θər/tác giả
dimension/dɪˈmenʃən/kích thước, chiều
clothing/ˈkloʊðɪŋ/quần áo
emerge/ɪˈmɜːrdʒ/xuất hiện, nổi lên
essential/ɪˈsenʃəl/thiết yếu
exposure/ɪkˈspoʊʒər/sự phơi bày, tiếp xúc
growth/ɡroʊθ/sự phát triển
leather/ˈleðər/da thuộc
politician/ˌpɑːləˈtɪʃən/chính trị gia
script/skrɪpt/kịch bản
select/səˈlekt/chọn
theme/θiːm/chủ đề
various/ˈveriəs/nhiều loại, đa dạng
improve/ɪmˈpruːv/cải thiện
bind/baɪnd/ràng buộc, buộc
broad/brɔːd/rộng, bao quát
draft/dræft/bản nháp, gió lùa
pine/paɪn/cây thông
poem/ˈpoʊəm/bài thơ
pregnancy/ˈpreɡnənsi/thai kỳ
relation/rɪˈleɪʃən/mối quan hệ
substance/ˈsʌb.stəns/chất, vật chất
telephone/ˈteləfoʊn/điện thoại
five/faɪv/năm
topic/ˈtɑːpɪk/chủ đề
congress/ˈkɑːŋɡrəs/quốc hội
domestic/dəˈmes.tɪk/nội địa, gia đình
eager/ˈiː.ɡər/háo hức
mode/moʊd/chế độ, cách
anxiety/æŋˈzaɪəti/lo lắng
generate/ˈdʒenəreɪt/tạo ra
lemon/ˈlemən/quả chanh
rarely/ˈrerli/hiếm khi
slight/slaɪt/nhẹ, nhỏ
soap/soʊp/xà phòng
Soviet/ˈsoʊviət/Liên Xô
each/iːtʃ/mỗi
under/ˈʌndər/dưới
administration/ædˌmɪnɪˈstreɪʃən/sự quản lý, chính quyền
container/kənˈteɪ.nər/thùng chứa
deer/dɪr/con hươu
employ/emˈplɔɪ/thuê, sử dụng
anxious/ˈæŋkʃəs/lo lắng, mong muốn
exhibit/ɪɡˈzɪb.ɪt/triển lãm, thể hiện
fiction/ˈfɪkʃən/tiểu thuyết, hư cấu
flee/fliː/chạy trốn
greet/ɡriːt/chào
independent/ˌɪndɪˈpendənt/độc lập
mutual/ˈmjuːtʃuːəl/lẫn nhau
prescription/prɪˈskrɪpʃən/đơn thuốc
rail/reɪl/đường ray
specialist/ˈspeʃəˌlɪst/chuyên gia
relative/ˈrelətɪv/họ hàng, tương đối
basketball/ˈbæskɪtˌbɔːl/bóng rổ
calculate/ˈkæl.kjə.leɪt/tính toán
musical/ˈmjuːzɪkəl/thuộc âm nhạc
negotiation/nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃən/cuộc đàm phán
observation/ˌɑːbzərˈveɪʃən/sự quan sát
organic/ɔːrˈɡænɪk/hữu cơ
pause/pɔːz/tạm dừng
potato/pəˈteɪtoʊ/khoai tây
rider/ˈraɪ.dər/người cưỡi
soccer/ˈsɑːkər/bóng đá
broken/ˈbroʊkən/bị hỏng, bị vỡ
standing/ˈstæn.dɪŋ/đứng, vị trí
outcome/ˈaʊt.kʌm/kết quả
user/ˈjuːzər/người dùng
aircraft/ˈerkræft/máy bay
ban/bæn/cấm
consistent/kənˈsɪs.tənt/nhất quán
devote/dɪˈvoʊt/cống hiến
formal/ˈfɔːrməl/chính thức
institution/ˌɪnstɪˈtuːʃən/tổ chức, cơ quan
investor/ˌɪnˈvestər/nhà đầu tư
legitimate/ləˈdʒɪtəmət/hợp pháp
mere/mɪr/chỉ

Bảng trên hiển thị từ 1801 đến 2000 trong tổng số 2560 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.