Đang tải...
3000 từ thông dụng nhất, phủ phần lớn tiếng Anh đời thường — nên học trước tiên.
3000 từ vựng cơ bản gồm 2560 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| restriction | /riˈstrɪkʃən/ | hạn chế |
| significantly | /sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/ | đáng kể, rõ rệt |
| statistics | /stəˈtɪs.tɪks/ | thống kê |
| winning | /ˈwɪnɪŋ/ | chiến thắng |
| administrator | /ədˈmɪnəstreɪtər/ | người quản lý |
| criticism | /ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/ | sự phê bình |
| largely | /ˈlɑːrdʒli/ | phần lớn |
| minority | /maɪˈnɔːrəti/ | thiểu số |
| regulate | /ˈreɡjəleɪt/ | điều chỉnh |
| representation | /ˌreprəzenˈteɪʃən/ | sự đại diện |
| spending | /ˈspen.dɪŋ/ | chi tiêu |
| controversial | /ˌkɑːntrəˈvɜːrʃəl/ | gây tranh cãi |
| depict | /dɪˈpɪkt/ | miêu tả |
| dialogue | /ˈdaɪəlɔːɡ/ | đối thoại |
| implication | /ˌɪmplɪˈkeɪʃən/ | hàm ý |
| manufacturer | /ˌmænjəˈfæktʃərər/ | nhà sản xuất |
| reluctant | /rɪˈlʌk.tənt/ | miễn cưỡng |
| setting | /ˈset.ɪŋ/ | bối cảnh, cài đặt |
| understanding | /ˌʌndərˈstændɪŋ/ | sự hiểu biết, thông cảm |
| historian | /hɪˈstɔːriən/ | nhà sử học |
| partly | /ˈpɑːrtli/ | một phần |
| fitness | /ˈfɪtnəs/ | thể lực |
| fishing | /ˈfɪʃɪŋ/ | câu cá |
| cooking | /ˈkʊk.ɪŋ/ | nấu ăn |
| contrast | /ˈkɑːntræst/ | tương phản |
| neither | /ˈniːðər/ | không cái nào |
| third | /θɜːrd/ | thứ ba |
| nine | /naɪn/ | chín |
| reduction | /rɪˈdʌkʃən/ | sự giảm |
| upon | /əˈpɑːn/ | trên, khi |
| diversity | /dɪˈvɜːrsɪti/ | sự đa dạng |
| framework | /ˈfreɪmwɜːrk/ | khung, cấu trúc |
| derive | /dərˈaɪv/ | bắt nguồn, suy ra |
| gradually | /ˈɡrædʒuːəli/ | dần dần |
| participant | /pɑːrˈtɪsəpənt/ | người tham gia |
| adequate | /ˈædɪkwət/ | đầy đủ, thích hợp |
| literary | /ˈlɪtəreri/ | thuộc văn học |
| consumption | /kənˈsʌmp.ʃən/ | sự tiêu thụ |
| teaching | /ˈtiː.tʃɪŋ/ | sự giảng dạy |
| drawing | /ˈdrɔː.ɪŋ/ | bản vẽ, sự vẽ |
| testing | /ˈtes.tɪŋ/ | thử nghiệm, kiểm tra |
| whether | /ˈweðər/ | liệu, có phải |
| educational | /ˌedʒəˈkeɪʃənəl/ | thuộc về giáo dục |
| latter | /ˈlætər/ | cái sau |
| agriculture | /ˈæɡrɪkʌltʃər/ | nông nghiệp |
| composition | /ˌkɑːmpəˈzɪʃən/ | bài luận, sự sáng tác |
| undergo | /ˌʌndərˈɡoʊ/ | trải qua, chịu đựng |
| widely | /ˈwaɪdli/ | phổ biến, rộng rãi |
| according | /əˈkɔːrdɪŋ/ | theo như |
| primarily | /praɪˈmerəli/ | chủ yếu |
| consist | /kənˈsɪst/ | bao gồm |
| criteria | /kraɪˈtɪriə/ | tiêu chí |
| politically | /pəˈlɪtɪkəli/ | về mặt chính trị |
| racial | /ˈreɪʃəl/ | thuộc chủng tộc |
| themselves | /ðemˈselvz/ | chính họ, tự họ |
| Islamic | /ˌɪzˈlɑːmɪk/ | thuộc Hồi giáo |
| whose | /huːz/ | của ai |
| herself | /hərˈself/ | bản thân cô ấy |
| rural | /ˈrʊrəl/ | nông thôn |
| distinguish | /dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/ | phân biệt |
| specify | /ˈspesəfaɪ/ | chỉ định, nêu rõ |
| emphasis | /ˈemfəsəs/ | sự nhấn mạnh |
| beyond | /biˈɑːnd/ | vượt qua |
| constitute | /ˈkɑːnstɪˌtuːt/ | tạo thành, cấu thành |
| advanced | /ədˈvænst/ | tiên tiến, nâng cao |
| administrative | /ədˈmɪnəstreɪtɪv/ | thuộc về hành chính |
| comprehensive | /ˌkɑːmpriˈhensɪv/ | toàn diện |
| exhibition | /ˌeksəˈbɪʃən/ | cuộc triển lãm |
| provider | /prəˈvaɪdər/ | nhà cung cấp |
| itself | /ɪtˈself/ | chính nó |
| moderate | /ˈmɑːdərət/ | vừa phải |
| emission | /ɪˈmɪʃ.ən/ | phát thải |
| ethnic | /ˈeθ.nɪk/ | dân tộc |
| furthermore | /ˈfɜːrðərmɔːr/ | hơn nữa |
| onto | /ˈɑːntuː/ | lên trên |
| participation | /pɑːrˌtɪsəˈpeɪʃən/ | sự tham gia |
| controversy | /ˈkɑːntrəvɜːrsi/ | cuộc tranh cãi |
| adviser | /ædˈvaɪzər/ | cố vấn |
| deficit | /ˈdefɪˌsɪt/ | thâm hụt |
| diverse | /daɪˈvɜːrs/ | đa dạng |
| publication | /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ | sự xuất bản |
| harmful | /ˈhɑːrmfəl/ | có hại |
| legislation | /ˌledʒɪˈsleɪʃən/ | luật pháp |
| portray | /pɔːrˈtreɪ/ | miêu tả |
| several | /ˈsev.rəl/ | một vài |
| taxpayer | /ˈtæksˌpeɪ.ər/ | người nộp thuế |
| although | /ˌɔːlˈðoʊ/ | mặc dù |
| limited | /ˈlɪmɪtɪd/ | hạn chế |
| assert | /əˈsɜːrt/ | khẳng định |
| contemporary | /kənˈtempəreri/ | đương đại |
| discrimination | /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ | sự phân biệt đối xử |
| evident | /ˈevədənt/ | rõ ràng |
| operating | /ˈɑːpəreɪtɪŋ/ | vận hành |
| agricultural | /ˌæɡrəˈkʌltʃərəl/ | thuộc về nông nghiệp |
| pollution | /pəˈluːʃən/ | ô nhiễm |
| characterize | /ˈkerəktəraɪz/ | đặc trưng hóa |
| emphasize | /ˈem.fə.saɪz/ | nhấn mạnh |
| ideology | /ˌaɪdiˈɑːlədʒi/ | ý thức hệ |
| subsequent | /ˈsʌbsəkwənt/ | tiếp theo, sau đó |
| among | /əˈmʌŋ/ | giữa, trong số |
| remaining | /rɪˈmeɪ.nɪŋ/ | còn lại |
| pant | /pænt/ | thở hổn hển |
| consensus | /kənˈsen.səs/ | sự đồng thuận |
| spokesman | /ˈspoʊksmən/ | người phát ngôn |
| bombing | /ˈbɑːmɪŋ/ | vụ đánh bom |
| whenever | /weˈnevər/ | bất cứ khi nào |
| below | /bɪˈloʊ/ | phía dưới |
| engineering | /ˌendʒɪˈnɪrɪŋ/ | kỹ thuật |
| surprising | /sərˈpraɪzɪŋ/ | ngạc nhiên, bất ngờ |
| curriculum | /kəˈrɪk.jə.ləm/ | chương trình học |
| twenty | /ˈtwen.ti/ | hai mươi |
| whom | /huːm/ | người mà |
| teaspoon | /ˈtiː.spuːn/ | thìa cà phê |
| inflation | /ˌɪnˈfleɪʃən/ | lạm phát |
| depending | /dɪˈpen.dɪŋ/ | tùy thuộc |
| continued | /kənˈtɪn.juːd/ | được tiếp tục |
| tablespoon | /ˈteɪ.bəl.spuːn/ | thìa canh |
| fourth | /fɔːrθ/ | thứ tư |
| stair | /ster/ | cầu thang |
| despite | /dɪˈspaɪt/ | mặc dù |
| beneath | /bɪˈniːθ/ | bên dưới |
| unlike | /ənˈlaɪk/ | không giống, khác |
| fifth | /fɪfθ/ | thứ năm |
| proposed | /prəˈpoʊzd/ | được đề xuất |
| aged | /eɪdʒd/ | già, tuổi |
| discourse | /ˈdɪskɔːrs/ | diễn ngôn, bài nói |
| throughout | /θruːˈaʊt/ | khắp, suốt |
| yours | /jʊrz/ | của bạn |
| economist | /ɪˈkɑːnəmɪst/ | nhà kinh tế học |
| toward | /təˈwɔːrd/ | về phía, hướng tới |
| sociology | /ˌsoʊsiˈɑːlədʒi/ | xã hội học |
| similarly | /ˈsɪmələrli/ | tương tự, giống nhau |
| housing | /ˈhaʊzɪŋ/ | nhà ở |
| marketing | /ˈmɑːrkətɪŋ/ | tiếp thị |
| detailed | /diːˈteɪld/ | chi tiết |
| thirty | /ˈθɜːrti/ | ba mươi |
| fifty | /ˈfɪfti/ | năm mươi |
| rating | /ˈreɪtɪŋ/ | đánh giá |
| beside | /bɪˈsaɪd/ | bên cạnh |
| institutional | /ˌɪnstɪˈtuːʃənəl/ | thuộc về tổ chức |
| regarding | /rɪˈɡɑːrdɪŋ/ | về |
| versus | /ˈvɜːrsəs/ | đối đầu, so với |
| advertising | /ˈædvərtaɪzɪŋ/ | quảng cáo |
| twelve | /twelv/ | mười hai |
| manufacturing | /ˌmænjəˈfæktʃərɪŋ/ | sản xuất |
| economics | /ˌekəˈnɑːmɪks/ | kinh tế học |
| fewer | /ˈfjuːər/ | ít hơn |
| lots | /lɑːts/ | nhiều |
| whereas | /weˈræz/ | trong khi |
| fifteen | /ˌfɪfˈtiːn/ | mười lăm |
| including | /ɪnˈkluːdɪŋ/ | bao gồm |
| alongside | /əˌlɔːŋˈsaɪd/ | bên cạnh, cùng với |
| organizational | /ˌɔːrɡənɪˈzeɪʃənəl/ | thuộc tổ chức |
| have | /hæv/ | có |
| should | /ʃʊd/ | nên |
| will | /wɪl/ | sẽ, ý chí |
| would | /wʊd/ | sẽ, muốn |
| might | /maɪt/ | có thể |
| must | /mʌst/ | phải |
| shall | /ʃæl/ | sẽ |
Bảng trên hiển thị từ 2401 đến 2560 trong tổng số 2560 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.