Đang tải...

3000 từ vựng cơ bản - trang 13

3000 từ thông dụng nhất, phủ phần lớn tiếng Anh đời thường — nên học trước tiên.

3000 từ vựng cơ bản gồm 2560 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2560
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 từ vựng cơ bản (trang 13/13)Bảng tra nhanh 160 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
restriction/riˈstrɪkʃən/hạn chế
significantly/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/đáng kể, rõ rệt
statistics/stəˈtɪs.tɪks/thống kê
winning/ˈwɪnɪŋ/chiến thắng
administrator/ədˈmɪnəstreɪtər/người quản lý
criticism/ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/sự phê bình
largely/ˈlɑːrdʒli/phần lớn
minority/maɪˈnɔːrəti/thiểu số
regulate/ˈreɡjəleɪt/điều chỉnh
representation/ˌreprəzenˈteɪʃən/sự đại diện
spending/ˈspen.dɪŋ/chi tiêu
controversial/ˌkɑːntrəˈvɜːrʃəl/gây tranh cãi
depict/dɪˈpɪkt/miêu tả
dialogue/ˈdaɪəlɔːɡ/đối thoại
implication/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/hàm ý
manufacturer/ˌmænjəˈfæktʃərər/nhà sản xuất
reluctant/rɪˈlʌk.tənt/miễn cưỡng
setting/ˈset.ɪŋ/bối cảnh, cài đặt
understanding/ˌʌndərˈstændɪŋ/sự hiểu biết, thông cảm
historian/hɪˈstɔːriən/nhà sử học
partly/ˈpɑːrtli/một phần
fitness/ˈfɪtnəs/thể lực
fishing/ˈfɪʃɪŋ/câu cá
cooking/ˈkʊk.ɪŋ/nấu ăn
contrast/ˈkɑːntræst/tương phản
neither/ˈniːðər/không cái nào
third/θɜːrd/thứ ba
nine/naɪn/chín
reduction/rɪˈdʌkʃən/sự giảm
upon/əˈpɑːn/trên, khi
diversity/dɪˈvɜːrsɪti/sự đa dạng
framework/ˈfreɪmwɜːrk/khung, cấu trúc
derive/dərˈaɪv/bắt nguồn, suy ra
gradually/ˈɡrædʒuːəli/dần dần
participant/pɑːrˈtɪsəpənt/người tham gia
adequate/ˈædɪkwət/đầy đủ, thích hợp
literary/ˈlɪtəreri/thuộc văn học
consumption/kənˈsʌmp.ʃən/sự tiêu thụ
teaching/ˈtiː.tʃɪŋ/sự giảng dạy
drawing/ˈdrɔː.ɪŋ/bản vẽ, sự vẽ
testing/ˈtes.tɪŋ/thử nghiệm, kiểm tra
whether/ˈweðər/liệu, có phải
educational/ˌedʒəˈkeɪʃənəl/thuộc về giáo dục
latter/ˈlætər/cái sau
agriculture/ˈæɡrɪkʌltʃər/nông nghiệp
composition/ˌkɑːmpəˈzɪʃən/bài luận, sự sáng tác
undergo/ˌʌndərˈɡoʊ/trải qua, chịu đựng
widely/ˈwaɪdli/phổ biến, rộng rãi
according/əˈkɔːrdɪŋ/theo như
primarily/praɪˈmerəli/chủ yếu
consist/kənˈsɪst/bao gồm
criteria/kraɪˈtɪriə/tiêu chí
politically/pəˈlɪtɪkəli/về mặt chính trị
racial/ˈreɪʃəl/thuộc chủng tộc
themselves/ðemˈselvz/chính họ, tự họ
Islamic/ˌɪzˈlɑːmɪk/thuộc Hồi giáo
whose/huːz/của ai
herself/hərˈself/bản thân cô ấy
rural/ˈrʊrəl/nông thôn
distinguish/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/phân biệt
specify/ˈspesəfaɪ/chỉ định, nêu rõ
emphasis/ˈemfəsəs/sự nhấn mạnh
beyond/biˈɑːnd/vượt qua
constitute/ˈkɑːnstɪˌtuːt/tạo thành, cấu thành
advanced/ədˈvænst/tiên tiến, nâng cao
administrative/ədˈmɪnəstreɪtɪv/thuộc về hành chính
comprehensive/ˌkɑːmpriˈhensɪv/toàn diện
exhibition/ˌeksəˈbɪʃən/cuộc triển lãm
provider/prəˈvaɪdər/nhà cung cấp
itself/ɪtˈself/chính nó
moderate/ˈmɑːdərət/vừa phải
emission/ɪˈmɪʃ.ən/phát thải
ethnic/ˈeθ.nɪk/dân tộc
furthermore/ˈfɜːrðərmɔːr/hơn nữa
onto/ˈɑːntuː/lên trên
participation/pɑːrˌtɪsəˈpeɪʃən/sự tham gia
controversy/ˈkɑːntrəvɜːrsi/cuộc tranh cãi
adviser/ædˈvaɪzər/cố vấn
deficit/ˈdefɪˌsɪt/thâm hụt
diverse/daɪˈvɜːrs/đa dạng
publication/ˌpʌblɪˈkeɪʃən/sự xuất bản
harmful/ˈhɑːrmfəl/có hại
legislation/ˌledʒɪˈsleɪʃən/luật pháp
portray/pɔːrˈtreɪ/miêu tả
several/ˈsev.rəl/một vài
taxpayer/ˈtæksˌpeɪ.ər/người nộp thuế
although/ˌɔːlˈðoʊ/mặc dù
limited/ˈlɪmɪtɪd/hạn chế
assert/əˈsɜːrt/khẳng định
contemporary/kənˈtempəreri/đương đại
discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/sự phân biệt đối xử
evident/ˈevədənt/rõ ràng
operating/ˈɑːpəreɪtɪŋ/vận hành
agricultural/ˌæɡrəˈkʌltʃərəl/thuộc về nông nghiệp
pollution/pəˈluːʃən/ô nhiễm
characterize/ˈkerəktəraɪz/đặc trưng hóa
emphasize/ˈem.fə.saɪz/nhấn mạnh
ideology/ˌaɪdiˈɑːlədʒi/ý thức hệ
subsequent/ˈsʌbsəkwənt/tiếp theo, sau đó
among/əˈmʌŋ/giữa, trong số
remaining/rɪˈmeɪ.nɪŋ/còn lại
pant/pænt/thở hổn hển
consensus/kənˈsen.səs/sự đồng thuận
spokesman/ˈspoʊksmən/người phát ngôn
bombing/ˈbɑːmɪŋ/vụ đánh bom
whenever/weˈnevər/bất cứ khi nào
below/bɪˈloʊ/phía dưới
engineering/ˌendʒɪˈnɪrɪŋ/kỹ thuật
surprising/sərˈpraɪzɪŋ/ngạc nhiên, bất ngờ
curriculum/kəˈrɪk.jə.ləm/chương trình học
twenty/ˈtwen.ti/hai mươi
whom/huːm/người mà
teaspoon/ˈtiː.spuːn/thìa cà phê
inflation/ˌɪnˈfleɪʃən/lạm phát
depending/dɪˈpen.dɪŋ/tùy thuộc
continued/kənˈtɪn.juːd/được tiếp tục
tablespoon/ˈteɪ.bəl.spuːn/thìa canh
fourth/fɔːrθ/thứ tư
stair/ster/cầu thang
despite/dɪˈspaɪt/mặc dù
beneath/bɪˈniːθ/bên dưới
unlike/ənˈlaɪk/không giống, khác
fifth/fɪfθ/thứ năm
proposed/prəˈpoʊzd/được đề xuất
aged/eɪdʒd/già, tuổi
discourse/ˈdɪskɔːrs/diễn ngôn, bài nói
throughout/θruːˈaʊt/khắp, suốt
yours/jʊrz/của bạn
economist/ɪˈkɑːnəmɪst/nhà kinh tế học
toward/təˈwɔːrd/về phía, hướng tới
sociology/ˌsoʊsiˈɑːlədʒi/xã hội học
similarly/ˈsɪmələrli/tương tự, giống nhau
housing/ˈhaʊzɪŋ/nhà ở
marketing/ˈmɑːrkətɪŋ/tiếp thị
detailed/diːˈteɪld/chi tiết
thirty/ˈθɜːrti/ba mươi
fifty/ˈfɪfti/năm mươi
rating/ˈreɪtɪŋ/đánh giá
beside/bɪˈsaɪd/bên cạnh
institutional/ˌɪnstɪˈtuːʃənəl/thuộc về tổ chức
regarding/rɪˈɡɑːrdɪŋ/về
versus/ˈvɜːrsəs/đối đầu, so với
advertising/ˈædvərtaɪzɪŋ/quảng cáo
twelve/twelv/mười hai
manufacturing/ˌmænjəˈfæktʃərɪŋ/sản xuất
economics/ˌekəˈnɑːmɪks/kinh tế học
fewer/ˈfjuːər/ít hơn
lots/lɑːts/nhiều
whereas/weˈræz/trong khi
fifteen/ˌfɪfˈtiːn/mười lăm
including/ɪnˈkluːdɪŋ/bao gồm
alongside/əˌlɔːŋˈsaɪd/bên cạnh, cùng với
organizational/ˌɔːrɡənɪˈzeɪʃənəl/thuộc tổ chức
have/hæv/có
should/ʃʊd/nên
will/wɪl/sẽ, ý chí
would/wʊd/sẽ, muốn
might/maɪt/có thể
must/mʌst/phải
shall/ʃæl/sẽ

Bảng trên hiển thị từ 2401 đến 2560 trong tổng số 2560 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.