Đang tải...

3000 từ vựng cơ bản - trang 4

3000 từ thông dụng nhất, phủ phần lớn tiếng Anh đời thường — nên học trước tiên.

3000 từ vựng cơ bản gồm 2560 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2560
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 từ vựng cơ bản (trang 4/13)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
lunch/lʌntʃ/bữa trưa
powerful/ˈpaʊərfəl/mạnh mẽ
river/ˈrɪv.ər/sông
shoe/ʃuː/giày
wonderful/ˈwʌndərfəl/tuyệt vời
wound/wuːnd/vết thương
when/wen/khi nào
text/tekst/văn bản, tin nhắn
build/bɪld/xây dựng
battle/ˈbæt.əl/trận chiến
bone/boʊn/xương
damage/ˈdæmɪdʒ/thiệt hại
energy/ˈenərdʒi/năng lượng
finger/ˈfɪŋɡər/ngón tay
hungry/ˈhʌŋɡri/đói
public/ˈpʌblɪk/công cộng
spirit/ˈspɪrɪt/tinh thần, tâm hồn
tough/tʌf/khó khăn, cứng rắn
detail/diːˈteɪl/chi tiết
apart/əˈpɑːrt/cách xa, riêng biệt
blame/bleɪm/đổ lỗi
bother/ˈbɑːðər/làm phiền, bận tâm
bullet/ˈbʊlɪt/viên đạn
lovely/ˈlʌvli/đáng yêu
medical/ˈmedɪkəl/y tế
price/praɪs/giá cả
threat/θret/mối đe dọa
willing/ˈwɪlɪŋ/sẵn sàng, tự nguyện
clearly/ˈklɪrli/rõ ràng
art/ɑːrt/nghệ thuật
bury/ˈber.i/chôn, vùi
claim/kleɪm/yêu cầu, tuyên bố
complete/kəmˈpliːt/hoàn thành, đầy đủ
connect/kəˈnekt/kết nối
exist/ɪɡˈzɪst/tồn tại
finding/ˈfaɪndɪŋ/phát hiện
huge/hjuːdʒ/khổng lồ
race/reɪs/cuộc đua, chủng tộc
college/ˈkɑːlɪdʒ/cao đẳng
everywhere/ˈevriwer/khắp nơi
flight/flaɪt/chuyến bay
interest/ˈɪntrəst/sở thích, lãi suất
location/loʊˈkeɪʃən/vị trí
member/ˈmembər/thành viên
pleasure/ˈpleʒər/niềm vui
signal/ˈsɪɡ.nəl/tín hiệu
skin/skɪn/da, vỏ
quickly/ˈkwɪkli/nhanh chóng
rich/rɪtʃ/giàu, phong phú
add/æd/thêm
breathe/briːð/thở
church/tʃɜːrtʃ/nhà thờ
cost/kɑːst/chi phí
evening/ˈiːv.nɪŋ/buổi tối
jail/dʒeɪl/nhà tù
local/ˈloʊkəl/địa phương
plant/plænt/cây, nhà máy
difficult/ˈdɪfəkəlt/khó khăn
manage/ˈmænɪdʒ/quản lý
ancient/ˈeɪntʃənt/cổ đại
crash/kræʃ/va chạm, sụp đổ
deliver/dɪˈlɪv.ər/giao hàng
extra/ˈekstrə/thêm, phụ
gate/ɡeɪt/cổng
major/ˈmeɪdʒər/chính, chuyên ngành
page/peɪdʒ/trang
previously/ˈpriːviəsli/trước đây
shake/ʃeɪk/lắc
somehow/ˈsʌm.haʊ/bằng cách nào đó
source/sɔːrs/nguồn, nguồn gốc
command/kəˈmænd/lệnh, chỉ huy
camp/kæmp/cắm trại, trại
connection/kəˈnek.ʃən/sự kết nối
criminal/ˈkrɪmənəl/tội phạm
empty/ˈemp.ti/trống rỗng
ghost/ɡoʊst/ma
hunt/hʌnt/săn
leader/ˈliːdər/người lãnh đạo
marriage/ˈmerɪdʒ/hôn nhân
opportunity/ˌɑːpərˈtuːnəti/cơ hội
quit/kwɪt/bỏ
receive/rɪˈsiːv/nhận
tear/ter/nước mắt, xé
trade/treɪd/thương mại, trao đổi
twice/twaɪs/hai lần
unit/ˈjuːnɪt/đơn vị, bộ phận
warm/wɔːrm/ấm áp, nồng nhiệt
result/rɪˈzʌlt/kết quả
them/ðem/họ, chúng
speed/spiːd/tốc độ, tăng tốc
plus/plʌs/cộng, điểm cộng
bite/baɪt/cắn
color/ˈkʌl.ər/màu sắc
creature/ˈkriː.tʃər/sinh vật
department/dɪˈpɑːrtmənt/phòng ban, khoa
event/ɪˈvent/sự kiện
final/ˈfaɪnəl/cuối cùng
grand/ɡrænd/lớn, tuyệt vời
guest/ɡest/khách
mail/meɪl/thư
operation/ˌɑːpərˈeɪʃən/vận hành, phẫu thuật
pressure/ˈpreʃər/áp lực
rain/reɪn/mưa
rise/raɪz/tăng, mọc
science/ˈsaɪ.əns/khoa học
size/saɪz/kích thước, cỡ
west/west/phía tây
wind/wɪnd/gió
found/faʊnd/thành lập, tìm thấy
often/ˈɔːfən/thường xuyên
closer/ˈkloʊsər/gần hơn
condition/kənˈdɪʃ.ən/điều kiện, tình trạng
corner/ˈkɔːrnər/góc
emergency/ɪˈmɜːrdʒənsi/tình huống khẩn cấp
English/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/tiếng Anh, thuộc về Anh
enter/ˈen.tər/vào
knife/naɪf/con dao
practice/ˈpræktɪs/luyện tập, thực hành
recognize/ˈrekəɡnaɪz/nhận ra
settle/ˈset.əl/giải quyết, định cư
theory/ˈθiːəri/lý thuyết
threaten/ˈθret.ən/đe dọa
ticket/ˈtɪkɪt/vé, biên lai
interesting/ˈɪntrɪstɪŋ/thú vị
vote/voʊt/bỏ phiếu, bầu cử
discover/dɪˈskʌvər/phát hiện
beer/bɪr/bia
common/ˈkɑːmən/phổ biến, chung
confirm/kənˈfɜːrm/xác nhận
crew/kruː/đội ngũ, phi hành đoàn
dare/der/dám
military/ˈmɪləteri/quân sự
proof/pruːf/bằng chứng
responsible/riˈspɑːnsəbəl/chịu trách nhiệm
scream/skriːm/hét
summer/ˈsʌm.ər/mùa hè
tight/taɪt/chặt, bó sát
became/bɪˈkeɪm/trở thành
discuss/dɪˈskʌs/thảo luận
breath/breθ/hơi thở
center/ˈsen.tər/trung tâm
crack/kræk/vết nứt, bẻ
fresh/freʃ/tươi
investigation/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃən/cuộc điều tra
justice/ˈdʒʌstɪs/công lý
moon/muːn/mặt trăng
option/ˈɑːpʃən/lựa chọn
pregnant/ˈpreɡnənt/mang thai
sake/seɪk/lợi ích
sight/saɪt/tầm nhìn, cảnh
surgery/ˈsɜːrdʒəri/phẫu thuật
truly/ˈtruː.li/thực sự, thật lòng
barely/ˈberli/hầu như không
bottom/ˈbɑːtəm/đáy, phía dưới
credit/ˈkredɪt/tín dụng, công nhận
dirty/ˈdɜːrti/bẩn
duty/ˈduːti/nhiệm vụ, nghĩa vụ
east/iːst/phía đông
faith/feɪθ/niềm tin, đức tin
hearing/ˈhɪrɪŋ/thính giác, phiên điều trần
possibly/ˈpɑːsəbli/có thể
project/ˈprɑːdʒekt/dự án
purpose/ˈpɜːrpəs/mục đích
remove/riˈmuːv/loại bỏ
shop/ʃɑːp/cửa hàng
tape/teɪp/băng keo, băng ghi âm
weekend/ˈwiːkˌend/cuối tuần
interview/ˈɪntərvjuː/phỏng vấn
some/sʌm/một vài
afternoon/ˌæftərˈnuːn/buổi chiều
alien/ˈeɪliən/người ngoài hành tinh, xa lạ
blind/blaɪnd/mù, che
heaven/ˈhevən/thiên đường
bottle/ˈbɑːtəl/chai
professor/prəˈfesər/giáo sư
bridge/brɪdʒ/cầu
chicken/ˈtʃɪkɪn/gà
design/dɪˈzaɪn/thiết kế
heat/hiːt/nhiệt
load/loʊd/tải, gánh nặng
path/pæθ/con đường
secure/sɪˈkjʊr/bảo đảm, an toàn
strength/streŋkθ/sức mạnh, điểm mạnh
trial/ˈtraɪ.əl/phiên tòa, thử nghiệm
solve/sɑːlv/giải quyết
stage/steɪdʒ/giai đoạn, sân khấu
aware/əˈwer/nhận thức
provide/prəˈvaɪd/cung cấp
commit/kəˈmɪt/cam kết, phạm phải
cook/kʊk/nấu ăn
folk/foʊk/dân gian
giant/ˈdʒaɪənt/khổng lồ
kitchen/ˈkɪtʃən/nhà bếp
request/rɪˈkwest/yêu cầu
shirt/ʃɜːrt/áo sơ mi
site/saɪt/địa điểm, trang web
warn/wɔːrn/cảnh báo
wine/waɪn/rượu vang
avoid/əˈvɔɪd/tránh
challenge/ˈtʃæləndʒ/thử thách

Bảng trên hiển thị từ 601 đến 800 trong tổng số 2560 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.