Đang tải...

3000 từ vựng cơ bản - trang 5

3000 từ thông dụng nhất, phủ phần lớn tiếng Anh đời thường — nên học trước tiên.

3000 từ vựng cơ bản gồm 2560 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2560
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 từ vựng cơ bản (trang 5/13)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
concern/kənˈsɜːrn/mối quan tâm
greatest/ˈɡreɪtəst/vĩ đại nhất
guilty/ˈɡɪlti/có tội
mountain/ˈmaʊntən/núi
nervous/ˈnɜːrvəs/lo lắng
pray/preɪ/cầu nguyện
require/ˌriːˈkwaɪər/yêu cầu
print/prɪnt/in
universe/ˈjuːnəvɜːrs/vũ trụ
wing/wɪŋ/cánh
advice/ædˈvaɪs/lời khuyên
attempt/əˈtempt/cố gắng, thử
beach/biːtʃ/bãi biển
breakfast/ˈbrek.fəst/bữa sáng
circle/ˈsɜːrkəl/hình tròn
flower/ˈflaʊər/hoa
lesson/ˈlesən/bài học
loss/lɔːs/sự mất mát
nature/ˈneɪtʃər/tự nhiên, bản chất
radio/ˈreɪdioʊ/đài phát thanh
thanks/θæŋks/lời cảm ơn
something/ˈsʌmθɪŋ/cái gì đó
device/dɪˈvaɪs/thiết bị
immediately/ˌɪˈmiːdiːətli/ngay lập tức
likely/ˈlaɪkli/có khả năng
literally/ˈlɪtərəli/theo nghĩa đen
nearly/ˈnɪrli/gần như
nose/noʊz/mũi
rush/rʌʃ/vội vã
Russian/ˈrʌʃ.ən/người Nga, tiếng Nga
safety/ˈseɪf.ti/sự an toàn
skill/skɪl/kỹ năng
slip/slɪp/trượt, lướt
spread/spred/lan truyền, trải
storm/stɔːrm/cơn bão
supply/səˈplaɪ/cung cấp, nguồn cung
view/vjuː/tầm nhìn, quan điểm
wash/wɑːʃ/rửa, giặt
more/mɔːr/hơn
ability/əˈbɪləti/khả năng
data/ˈdeɪtə/dữ liệu
excellent/ˈeksələnt/xuất sắc
bell/bel/chuông
buck/bʌk/đô la
defense/dɪˈfens/sự phòng thủ
heavy/ˈhevi/nặng
hunter/ˈhʌntər/thợ săn
necessary/ˈnesəseri/cần thiết
nurse/nɜːrs/y tá
pound/paʊnd/pound, đập
prisoner/ˈprɪzənər/tù nhân
ridiculous/rɪˈdɪk.jə.ləs/lố bịch
seek/siːk/tìm kiếm
simply/ˈsɪm.pli/đơn giản, chỉ
wire/ˈwaɪər/dây điện, dây cáp
effect/ɪˈfekt/hiệu quả, ảnh hưởng
cake/keɪk/bánh ngọt
lift/lɪft/nâng, thang máy
plenty/ˈplenti/nhiều
pocket/ˈpɑːkɪt/túi
refuse/rɪˈfjuːz/từ chối
shadow/ˈʃædoʊ/bóng, cái bóng
shower/ˈʃaʊər/vòi sen, mưa rào
switch/swɪtʃ/công tắc, chuyển đổi
virus/ˈvaɪrəs/vi-rút
weak/wiːk/yếu, yếu đuối
career/kərˈɪr/sự nghiệp
chair/tʃer/ghế
cousin/ˈkʌz.ən/anh em họ
drag/dræɡ/kéo
grant/ɡrænt/tài trợ, cấp
hall/hɔːl/sảnh, hội trường
market/ˈmɑːrkɪt/chợ, thị trường
rose/roʊz/hoa hồng
shape/ʃeɪp/hình dạng
swim/swɪm/bơi
wild/waɪld/hoang dã, tự nhiên
woods/wʊdz/rừng, lùm cây
basically/ˈbeɪsɪkli/cơ bản
transfer/trænˈsfɜːr/chuyển giao, chuyển đổi
band/bænd/ban nhạc, dải
cancer/ˈkæn.sər/ung thư
celebrate/ˈsel.ə.breɪt/ăn mừng, kỷ niệm
desk/desk/bàn làm việc
however/ˌhaʊˈevər/tuy nhiên
male/meɪl/nam, đực
ocean/ˈoʊʃən/đại dương
pipe/paɪp/ống
prefer/prəˈfɜːr/thích hơn
schedule/ˈskedʒʊl/lịch trình
split/splɪt/chia tách, phân chia
subject/səbˈdʒekt/môn học, chủ đề
tiny/ˈtaɪ.ni/nhỏ xíu, tí hon
wave/weɪv/sóng, vẫy tay
natural/ˈnætʃərəl/tự nhiên
because/bɪˈkɔːz/bởi vì
authority/əˈθɔːrəti/thẩm quyền, chính quyền
deny/dɪˈnaɪ/phủ nhận
divorce/dɪˈvɔːrs/ly hôn
female/ˈfiːmeɪl/nữ, cái
film/fɪlm/phim
indeed/ɪnˈdiːd/thật vậy
link/lɪŋk/liên kết
paint/peɪnt/sơn, vẽ
plate/pleɪt/đĩa
property/ˈprɑːpərti/tài sản, thuộc tính
suddenly/ˈsʌd.ən.li/đột nhiên
unfortunately/ənˈfɔːrtʃənətli/thật không may
vision/ˈvɪʒ.ən/tầm nhìn, thị lực
recently/ˈriːsəntli/gần đây
asleep/əˈsliːp/ngủ
chip/tʃɪp/mảnh vỡ, con chip
cream/kriːm/kem, màu kem
eventually/ɪˈventʃuːəli/cuối cùng
knee/niː/đầu gối
loose/luːs/lỏng
main/meɪn/chính
repeat/rɪˈpiːt/lặp lại
shock/ʃɑːk/sốc, cú sốc
social/ˈsoʊʃəl/xã hội, giao tiếp
terrorist/ˈter.ər.ɪst/kẻ khủng bố
shift/ʃɪft/chuyển đổi, ca làm
familiar/fəˈmɪljər/quen thuộc
identify/aɪˈdentəfaɪ/xác định
speech/spiːtʃ/bài phát biểu, lời nói
develop/dɪˈveləp/phát triển
fate/feɪt/số phận
forest/ˈfɔːrɪst/rừng
freedom/ˈfriːdəm/tự do
pool/puːl/hồ bơi, bể
roof/ruːf/mái nhà
snow/snoʊ/tuyết
total/ˈtoʊtəl/tổng cộng, toàn bộ
value/ˈvæl.juː/giá trị, định giá
dozen/ˈdʌzən/chục
responsibility/riˌspɑːnsəˈbɪləti/trách nhiệm
technology/tekˈnɑːlədʒi/công nghệ
amount/əˈmaʊnt/số lượng
comfortable/ˈkʌmftəbəl/thoải mái
degree/dɪˈɡriː/bằng cấp, độ
hill/hɪl/đồi
image/ˈɪmɪdʒ/hình ảnh
lake/leɪk/hồ
loud/laʊd/to, ồn ào
mask/mæsk/mặt nạ
online/ˈɔːnlaɪn/trực tuyến
weight/weɪt/trọng lượng, cân nặng
example/ɪɡˈzæmpəl/ví dụ
afford/əˈfɔːrd/có khả năng chi trả
defend/dɪˈfend/bảo vệ
direction/dərˈekʃən/hướng, sự chỉ đạo
community/kəˈmjuːnɪti/cộng đồng
disease/dɪˈziːz/bệnh tật
driver/ˈdraɪ.vər/tài xế
earn/ɜːrn/kiếm được
expose/ɪkˈspoʊz/phơi bày, tiếp xúc
federal/ˈfedərəl/liên bang
ignore/ˌɪɡˈnɔːr/bỏ qua
mystery/ˈmɪstəri/bí ẩn
neighbor/ˈneɪbər/hàng xóm
route/ruːt/tuyến đường
capable/ˈkeɪ.pə.bəl/có khả năng
protection/prəˈtekʃən/sự bảo vệ
village/ˈvɪlɪdʒ/làng, thôn
wrap/ræp/gói, bọc
statement/ˈsteɪtmənt/tuyên bố, lời phát biểu
little/ˈlɪtəl/nhỏ, ít
describe/dɪˈskraɪb/mô tả
affair/əˈfer/vụ việc, chuyện tình
alarm/əˈlɑːrm/báo động, chuông báo
chest/tʃest/ngực, rương
collect/kəˈlekt/thu thập
edge/edʒ/cạnh, rìa
grade/ɡreɪd/điểm, lớp
capture/ˈkæp.tʃər/bắt, chụp ảnh
harm/hɑːrm/tổn hại
introduce/ˌɪntrəˈduːs/giới thiệu
perfectly/ˈpɜːrfəktli/hoàn hảo
scientist/ˈsaɪən.tɪst/nhà khoa học
wipe/waɪp/lau, chùi
boom/buːm/sự bùng nổ, tiếng nổ
brilliant/ˈbrɪl.jənt/xuất sắc, rực rỡ
Chinese/tʃaɪˈniːz/người Trung Quốc, tiếng Trung
cheese/tʃiːz/phô mai
clock/klɑːk/đồng hồ
demand/dɪˈmænd/nhu cầu, yêu cầu
depend/dɪˈpend/phụ thuộc
exact/ɪɡˈzækt/chính xác
grave/ɡreɪv/mộ, nghiêm trọng
hardly/ˈhɑːrdli/hầu như không
reality/ˌriːˈæləti/thực tế
sample/ˈsæmpəl/mẫu
attorney/əˈtɜːrni/luật sư
brown/braʊn/màu nâu
clue/kluː/manh mối
health/helθ/sức khỏe
meat/miːt/thịt
season/ˈsiː.zən/mùa
shine/ʃaɪn/tỏa sáng
shoulder/ˈʃoʊldər/vai

Bảng trên hiển thị từ 801 đến 1000 trong tổng số 2560 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.