Đang tải...

3000 từ vựng cơ bản - trang 2

3000 từ thông dụng nhất, phủ phần lớn tiếng Anh đời thường — nên học trước tiên.

3000 từ vựng cơ bản gồm 2560 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2560
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 từ vựng cơ bản (trang 2/13)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
your/jɔːr/của bạn
almost/ˈɔːlmoʊst/hầu như
later/ˈleɪtər/sau này
marry/ˈmeri/kết hôn
police/pəˈliːs/cảnh sát
important/ˌɪmˈpɔːrtənt/quan trọng
win/wɪn/thắng
beautiful/ˈbjuːtəfəl/đẹp
secret/ˈsiːkrɪt/bí mật
sign/saɪn/dấu hiệu, ký tên
sister/ˈsɪs.tər/chị, em gái
steal/stiːl/trộm, ăn cắp
welcome/ˈwelkəm/chào đón, hoan nghênh
afraid/əˈfreɪd/sợ hãi
dream/driːm/giấc mơ, mơ
anyway/ˈeniweɪ/dù sao
attack/əˈtæk/tấn công
couple/ˈkʌp.əl/cặp đôi, vài
daughter/ˈdɔː.tər/con gái
office/ˈɔːfɪs/văn phòng
town/taʊn/thị trấn, thành phố
wear/wer/mặc, đeo
follow/ˈfɑːloʊ/theo, làm theo
touch/tʌtʃ/chạm, liên lạc
learn/lɜːrn/học
read/riːd/đọc
lead/liːd/dẫn dắt, chì
step/step/bước, bước đi
full/fʊl/đầy
grow/ɡroʊ/phát triển, trồng
trouble/ˈtrʌb.əl/rắc rối, khó khăn
news/nuːz/tin tức
throw/θroʊ/ném, quăng
sometimes/səmˈtaɪmz/thỉnh thoảng
choice/tʃɔɪs/sự lựa chọn
spend/spend/chi tiêu, dành thời gian
pass/pæs/vượt qua, chuyền
quite/kwaɪt/khá, hoàn toàn
outside/ˌaʊtˈsaɪd/bên ngoài
cause/kɑːz/nguyên nhân, gây ra
cover/ˈkʌv.ər/che phủ, bao gồm
perfect/pərˈfekt/hoàn hảo
young/jʌŋ/trẻ, trẻ tuổi
past/pæst/quá khứ
food/fuːd/thức ăn
king/kɪŋ/vua
front/frʌnt/mặt trước
sense/sens/giác quan, ý nghĩa
foot/fʊt/bàn chân
husband/ˈhʌzbənd/chồng
parent/ˈperənt/cha mẹ
wonder/ˈwʌndər/tự hỏi, kỳ diệu
date/deɪt/ngày, hẹn hò
finish/ˈfɪnɪʃ/hoàn thành
force/fɔːrs/lực, ép buộc
honey/ˈhʌni/mật ong
president/ˈprezədent/tổng thống, chủ tịch
return/rɪˈtɜːrn/trở lại, trả lại
black/blæk/màu đen
expect/ɪkˈspekt/mong đợi
record/rɪˈkɔːrd/ghi lại, hồ sơ
ship/ʃɪp/tàu
stupid/ˈstuːpɪd/ngu ngốc, dại dột
with/wɪð/với
air/er/không khí, không trung
blow/bloʊ/thổi, đánh
piece/piːs/mảnh, phần
report/riˈpɔːrt/báo cáo
possible/ˈpɑːsəbəl/có thể
all/ɔːl/tất cả
system/ˈsɪstəm/hệ thống
finally/ˈfaɪnəli/cuối cùng
explain/ɪkˈspleɪn/giải thích
funny/ˈfʌni/hài hước
offer/ˈɔːfər/đề nghị
street/striːt/đường phố
white/waɪt/màu trắng
early/ˈɜːrli/sớm
bed/bed/giường
land/lænd/đất, hạ cánh
test/test/bài kiểm tra, thử nghiệm
company/ˈkʌmpəni/công ty, bạn bè
choose/tʃuːz/chọn
lady/ˈleɪdi/phụ nữ, quý bà
lock/lɑːk/khóa
security/sɪˈkjʊrəti/an ninh
weapon/ˈwepən/vũ khí
sort/sɔːrt/sắp xếp, loại
realize/ˈriːəlaɪz/nhận ra
decide/dɪˈsaɪd/quyết định
clean/kliːn/sạch sẽ, làm sạch
ahead/əˈhed/phía trước
burn/bɜːrn/đốt, cháy
captain/ˈkæptɪn/đội trưởng, thuyền trưởng
earth/ɜːrθ/trái đất
rule/ruːl/quy tắc, cai trị
dance/dæns/nhảy múa
destroy/dɪˈstrɔɪ/phá hủy
dinner/ˈdɪn.ər/bữa tối
fast/fæst/nhanh
picture/ˈpɪktʃər/bức tranh, hình ảnh
shoot/ʃuːt/bắn, quay phim
special/ˈspeʃ.əl/đặc biệt
future/ˈfjuːtʃər/tương lai
meeting/ˈmiːtɪŋ/cuộc họp
mistake/mɪˈsteɪk/lỗi lầm
brain/breɪn/bộ não
country/ˈkʌn.tri/quốc gia, nông thôn
killer/ˈkɪlər/kẻ giết người
wake/weɪk/thức dậy, đánh thức
charge/tʃɑːrdʒ/phí, buộc tội
dark/dɑːrk/tối
perhaps/pərˈhæps/có lẽ
sick/sɪk/ốm
somewhere/ˈsʌmwer/đâu đó
serious/ˈsɪriəs/nghiêm túc, nghiêm trọng
small/smɔːl/nhỏ
agree/əˈɡriː/đồng ý
missing/ˈmɪsɪŋ/thiếu, mất tích
beat/biːt/đánh, vượt qua
ground/ɡraʊnd/mặt đất
handle/ˈhændəl/xử lý, tay cầm
hospital/ˈhɑːspɪtəl/bệnh viện
mess/mes/lộn xộn
ride/raɪd/đi xe, cưỡi
glad/ɡlæd/vui mừng
list/lɪst/danh sách
mark/mɑːrk/dấu, đánh dấu
sweet/swiːt/ngọt, dễ thương
wall/wɔːl/tường
file/faɪl/tệp, hồ sơ
drug/drʌɡ/thuốc, ma túy
hair/her/tóc
luck/lʌk/may mắn
pain/peɪn/đau đớn
worth/wɜːrθ/giá trị, đáng giá
message/ˈmesɪdʒ/thông điệp, tin nhắn
imagine/ɪˈmædʒɪn/tưởng tượng
allow/əˈlaʊ/cho phép
count/kaʊnt/đếm, tính
crime/kraɪm/tội phạm
fault/fɔːlt/lỗi, sai lầm
kiss/kɪs/hôn
ring/rɪŋ/nhẫn, chuông
star/stɑːr/ngôi sao, minh tinh
victim/ˈvɪktəm/nạn nhân
lucky/ˈlʌki/may mắn
entire/ɪnˈtaɪər/toàn bộ
amazing/əˈmeɪzɪŋ/tuyệt vời
information/ˌɪnfərˈmeɪʃən/thông tin
begin/bɪˈɡɪn/bắt đầu
boss/bɑːs/sếp
cold/koʊld/lạnh
evidence/ˈevɪdəns/bằng chứng
teach/tiːtʃ/dạy
strong/strɔːŋ/mạnh mẽ
card/kɑːrd/thẻ, lá bài
fear/fɪr/sợ hãi
join/dʒɔɪn/tham gia
reach/riːtʃ/đạt, với tới
smell/smel/mùi, ngửi
state/steɪt/nêu, bang
arm/ɑːrm/cánh tay, vũ khí
arrest/əˈrest/bắt giữ
bag/bæɡ/túi
cell/sel/tế bào, phòng giam
dress/dres/váy, mặc
memory/ˈmeməri/ký ức, bộ nhớ
risk/rɪsk/rủi ro
search/sɜːrtʃ/tìm kiếm
create/kriˈeɪt/tạo ra
contact/ˈkɑːntækt/liên lạc
forever/fərˈevər/mãi mãi
grab/ɡræb/nắm lấy
prove/pruːv/chứng minh
road/roʊd/con đường
share/ʃer/chia sẻ
anywhere/ˈeniwer/bất kỳ đâu
carry/ˈkær.i/mang, chở
guard/ɡɑːrd/bảo vệ, lính canh
magic/ˈmædʒɪk/ma thuật
stick/stɪk/cây gậy, dính
straight/streɪt/thẳng, trực tiếp
single/ˈsɪŋɡəl/độc thân, một
consider/kənˈsɪdər/xem xét
train/treɪn/tàu hỏa, huấn luyện
code/koʊd/mã, quy tắc
ball/bɔːl/quả bóng
dangerous/ˈdeɪn.dʒər.əs/nguy hiểm
honor/ˈɑːnər/danh dự
kick/kɪk/đá
careful/ˈkerfəl/cẩn thận
notice/ˈnoʊtɪs/chú ý
totally/ˈtoʊtəli/hoàn toàn
video/ˈvɪdioʊ/video, đoạn phim
bar/bɑːr/quán bar, thanh
definitely/ˈdefənətli/chắc chắn
prison/ˈprɪzən/nhà tù
rock/rɑːk/đá, lắc lư
space/speɪs/không gian, khoảng trống

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 2560 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.