Đang tải...

3000 từ vựng cơ bản - trang 6

3000 từ thông dụng nhất, phủ phần lớn tiếng Anh đời thường — nên học trước tiên.

3000 từ vựng cơ bản gồm 2560 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2560
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 từ vựng cơ bản (trang 6/13)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
spare/sper/dự phòng, rảnh rỗi
staff/stæf/nhân viên, cán bộ
sugar/ˈʃʊɡ.ər/đường
vehicle/ˈviːɪkəl/phương tiện, xe cộ
professional/prəˈfeʃənəl/chuyên nghiệp
personally/ˈpɜːrsənəli/cá nhân
beauty/ˈbjuː.ti/vẻ đẹp
button/ˈbʌt.ən/nút, cúc áo
climb/klaɪm/leo
crowd/kraʊd/đám đông
director/dərˈektər/giám đốc, đạo diễn
experiment/ɪkˈsperəmənt/thí nghiệm
firm/fɜːrm/công ty, chắc chắn
impress/ɪmˈpres/gây ấn tượng
journey/ˈdʒɜːrni/chuyến đi
launch/lɔːntʃ/phóng, khởi động
mostly/ˈmoʊstli/chủ yếu
noise/nɔɪz/tiếng ồn
official/əˈfɪʃəl/chính thức
opinion/əˈpɪnjən/ý kiến
player/ˈpleɪər/người chơi
rough/rʌf/gồ ghề, thô
stranger/ˈstreɪn.dʒər/người lạ
throat/θroʊt/cổ họng
wheel/wiːl/bánh xe
winter/ˈwɪntər/mùa đông
yard/jɑːrd/sân, thước Anh
obvious/ˈɑːbviəs/rõ ràng
intelligence/ˌɪnˈtelədʒəns/trí tuệ
apple/ˈæpəl/quả táo
assure/əˈʃʊr/đảm bảo
birth/bɜːrθ/sự sinh, sinh ra
darkness/ˈdɑːrknəs/bóng tối
famous/ˈfeɪməs/nổi tiếng
lower/ˈloʊər/thấp hơn
milk/mɪlk/sữa
neighborhood/ˈneɪbərhʊd/khu phố
pattern/ˈpætərn/mô hình, mẫu
rate/reɪt/tỷ lệ, đánh giá
square/skwer/hình vuông, quảng trường
stress/stres/căng thẳng, áp lực
any/ˈeni/bất kỳ
knowledge/ˈnɑːlɪdʒ/kiến thức
alert/əˈlɜːrt/cảnh báo, tỉnh táo
bedroom/ˈbed.ruːm/phòng ngủ
character/ˈkerɪktər/nhân vật, tính cách
contain/kənˈteɪn/chứa đựng
defeat/dɪˈfiːt/đánh bại
direct/daɪˈrekt/trực tiếp, chỉ đạo
exit/ˈeɡzɪt/lối ra
legal/ˈliːɡəl/pháp lý
painting/ˈpeɪntɪŋ/bức tranh
pair/per/cặp
respond/rɪˈspɑːnd/trả lời
score/skɔːr/điểm số, ghi bàn
surface/ˈsɜːrfəs/bề mặt
treatment/ˈtriːt.mənt/điều trị, cách đối xử
tunnel/ˈtʌn.əl/đường hầm
ugly/ˈʌɡ.li/xấu xí
assistant/əˈsɪstənt/trợ lý
actual/ˈæktʃuːəl/thực tế
adult/əˈdʌlt/người lớn
bond/bɑːnd/mối quan hệ, trái phiếu
borrow/ˈbɑːroʊ/mượn
desert/ˈdezərt/sa mạc, bỏ rơi
exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/trao đổi
intend/ɪnˈtend/dự định
investigate/ɪnˈvestɪˌɡeɪt/điều tra
iron/ˈaɪərn/sắt, bàn là
meal/miːl/bữa ăn
negative/ˈneɡətɪv/tiêu cực
physical/ˈfɪzɪkəl/thể chất
reveal/rɪˈviːl/tiết lộ
yell/jel/hét, la
replace/rɪˈpleɪs/thay thế
into/ˈɪntuː/vào
these/ðiːz/những cái này
tool/tuːl/công cụ
advantage/ædˈvæntɪdʒ/lợi thế
billion/ˈbɪliən/tỷ
channel/ˈtʃæn.əl/kênh
effort/ˈefərt/nỗ lực
funeral/ˈfjuːnərəl/đám tang
gang/ɡæŋ/băng nhóm
miracle/ˈmɪrəkəl/phép màu
quarter/ˈkwɔːrtər/quý, một phần tư
range/reɪndʒ/phạm vi, dãy
recover/rɪˈkʌvər/hồi phục
silver/ˈsɪl.vər/bạc, màu bạc
specific/spəˈsɪf.ɪk/cụ thể, đặc trưng
spring/sprɪŋ/mùa xuân, lò xo
tank/tæŋk/bể, xe tăng
wide/waɪd/rộng, rộng lớn
zone/zoʊn/khu vực, vùng
struggle/ˈstrʌɡəl/đấu tranh, nỗ lực
working/ˈwɜːrkɪŋ/làm việc
affect/əˈfekt/ảnh hưởng
profile/ˈproʊfaɪl/hồ sơ, tiểu sử
task/tæsk/nhiệm vụ
assault/əˈsɔːlt/tấn công, hành hung
bright/braɪt/sáng, rực rỡ
cloud/klaʊd/mây
curious/ˈkjʊriəs/tò mò
desperate/ˈdesprɪt/tuyệt vọng
distance/ˈdɪs.təns/khoảng cách
engine/ˈendʒɪn/động cơ
fund/fʌnd/quỹ
mayor/ˈmeɪər/thị trưởng
package/ˈpækɪdʒ/gói hàng
perform/pərˈfɔːrm/biểu diễn, thực hiện
positive/ˈpɑːzɪˌtɪv/tích cực
rare/rer/hiếm
regular/ˈreɡjələr/thường xuyên, đều đặn
secretary/ˈsekrəteri/thư ký
sport/spɔːrt/thể thao
style/staɪl/phong cách, kiểu dáng
weather/ˈweðər/thời tiết
frame/freɪm/khung, cấu trúc
current/ˈkɜːrənt/hiện tại, dòng chảy
particular/pərˈtɪkjələr/cụ thể, đặc biệt
activity/ækˈtɪvɪti/hoạt động
behavior/bɪˈheɪ.vjər/hành vi
contract/ˈkɑːntrækt/hợp đồng
desire/dɪˈzaɪər/mong muốn
determine/dɪˈtɜːrmɪn/xác định
division/dɪˈvɪʒ.ən/sự chia, bộ phận
dust/dʌst/bụi
fashion/ˈfæʃən/thời trang
former/ˈfɔːrmər/cựu, trước đây
identity/aɪˈdentɪti/danh tính
nation/ˈneɪʃən/quốc gia
prime/praɪm/chính, đỉnh cao
stake/steɪk/cọc, cổ phần
surround/səˈraʊnd/bao quanh, vây quanh
wise/waɪz/khôn ngoan, thông thái
expert/ˈekspərt/chuyên gia
artist/ˈɑːrtɪst/nghệ sĩ
airport/ˈerpɔːrt/sân bay
cookie/ˈkʊk.i/bánh quy
directly/dərˈektli/trực tiếp
emotion/ɪˈmoʊʃən/cảm xúc
fellow/ˈfeloʊ/bạn, đồng nghiệp
garden/ˈɡɑːrdən/vườn
guarantee/ˌɡerənˈtiː/bảo đảm
impressive/ɪmˈpresɪv/ấn tượng
license/ˈlaɪsəns/giấy phép
manager/ˈmænɪdʒər/người quản lý
material/məˈtɪriəl/vật liệu, tài liệu
mood/muːd/tâm trạng
soft/sɑːft/mềm, nhẹ
solution/səˈluː.ʃən/giải pháp
employee/emˈplɔɪi/nhân viên
much/mʌtʃ/nhiều
term/tɜːrm/thuật ngữ, kỳ hạn
argue/ˈɑːrɡjuː/tranh luận
associate/əˈsoʊsiət/kết hợp, cộng sự
cast/kæst/ném, chọn diễn viên
citizen/ˈsɪtɪzən/công dân
easily/ˈiː.zəl.i/dễ dàng
facility/fəˈsɪlɪti/cơ sở, tiện nghi
failure/ˈfeɪljər/sự thất bại
highly/ˈhaɪli/rất
medicine/ˈmedəsən/thuốc, y học
object/ˈɑːbdʒekt/vật thể, phản đối
represent/ˌrep.rɪˈzent/đại diện
satellite/ˈsæt.əl.aɪt/vệ tinh
success/səkˈses/thành công
trash/træʃ/rác, rác rưởi
fully/ˈfʊli/hoàn toàn
thinking/ˈθɪŋkɪŋ/suy nghĩ
spin/spɪn/quay, xoay
aside/əˈsaɪd/sang một bên
boot/buːt/giày cao cổ
bowl/boʊl/tô, bát
chocolate/ˈtʃɔːklət/sô-cô-la
exciting/ɪkˈsaɪ.tɪŋ/thú vị
flesh/fleʃ/thịt
healthy/ˈhelθi/khỏe mạnh
illegal/ˌɪˈliːɡəl/bất hợp pháp
insurance/ˌɪnˈʃʊrəns/bảo hiểm
mass/mæs/khối lượng, đám đông
metal/ˈmetəl/kim loại
nuclear/ˈnuːkliər/hạt nhân
owner/ˈoʊnər/chủ sở hữu
permission/pərˈmɪʃən/sự cho phép
potential/pəˈtenʃəl/tiềm năng
proper/ˈprɑːpər/thích hợp
relate/rɪˈleɪt/liên quan
swing/swɪŋ/đu, xoay
tongue/tʌŋ/lưỡi
traffic/ˈtræf.ɪk/giao thông
usual/ˈjuːʒuːəl/thường, thông thường
available/əˈveɪləbəl/có sẵn
anything/ˈeniθɪŋ/bất cứ thứ gì
role/roʊl/vai trò
their/ðer/của họ
coat/koʊt/áo khoác
fortune/ˈfɔːrtʃʊn/tài sản, vận may
guide/ɡaɪd/hướng dẫn
include/ɪnˈkluːd/bao gồm

Bảng trên hiển thị từ 1001 đến 1200 trong tổng số 2560 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.