Đang tải...

3000 từ vựng cơ bản - trang 7

3000 từ thông dụng nhất, phủ phần lớn tiếng Anh đời thường — nên học trước tiên.

3000 từ vựng cơ bản gồm 2560 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2560
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 từ vựng cơ bản (trang 7/13)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
locate/ˈloʊkeɪt/xác định vị trí
lover/ˈlʌvər/người yêu
pilot/ˈpaɪlət/phi công
possibility/ˌpɑːsəˈbɪləti/khả năng
romantic/roʊˈmæntɪk/lãng mạn
silence/ˈsaɪ.ləns/sự im lặng
sink/sɪŋk/chìm, bồn rửa
slowly/ˈsloʊli/chậm rãi
species/ˈspiːʃiz/loài, giống
than/ðæn/hơn
flow/floʊ/dòng chảy, trôi
product/ˈprɑːdʌkt/sản phẩm
anger/ˈæŋɡər/sự tức giận
apply/əˈplaɪ/nộp đơn, áp dụng
campaign/kæmˈpeɪn/chiến dịch
circumstance/ˈsɜːrkəmstæns/hoàn cảnh
customer/ˈkʌs.tə.mər/khách hàng
debt/det/nợ
extremely/ekˈstriːmli/vô cùng
increase/ɪnˈkriːs/tăng
insist/ɪnˈsɪst/khăng khăng
sexual/ˈsekʃuːəl/thuộc về giới tính
stomach/ˈstʌm.ək/dạ dày, bụng
tall/tɔːl/cao
version/ˈvɜːrʒən/phiên bản
accuse/əˈkjuːz/buộc tội
bike/baɪk/xe đạp
border/ˈbɔːrdər/biên giới, rìa
brand/brænd/thương hiệu
central/ˈsen.trəl/trung tâm, chính
chemical/ˈkeməkəl/hóa chất, thuộc hóa học
comfort/ˈkʌmfərt/sự thoải mái
lack/læk/thiếu
media/ˈmiːdiə/truyền thông
period/ˈpɪriəd/kỳ, khoảng thời gian
slave/sleɪv/nô lệ
society/səˈsaɪ.ə.ti/xã hội
standard/ˈstændərd/tiêu chuẩn
twin/twɪn/sinh đôi, giống nhau
vacation/veɪˈkeɪʃən/kỳ nghỉ
balance/ˈbæl.əns/cân bằng, số dư
coast/koʊst/bờ biển
document/ˈdɑːkjuːment/tài liệu
entirely/ɪnˈtaɪərli/hoàn toàn
communication/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/sự giao tiếp
expensive/ɪkˈspensɪv/đắt tiền
fuel/ˈfjuːəl/nhiên liệu
incident/ˈɪnsɪdənt/sự cố
library/ˈlaɪbreri/thư viện
math/mæθ/toán học
network/ˈnetwɜːrk/mạng lưới
pure/pjʊr/tinh khiết
screen/skriːn/màn hình, tấm chắn
stock/stɑːk/kho hàng, cổ phiếu
violence/ˈvaɪə.ləns/bạo lực
worker/ˈwɜːrkər/công nhân, người lao động
talent/ˈtælənt/tài năng
produce/prəˈduːs/sản xuất, tạo ra
compare/kəmˈper/so sánh
county/ˈkaʊn.ti/quận, hạt
football/ˈfʊtbɔːl/bóng đá
garage/ɡərˈɑːʒ/nhà để xe
generation/ˌdʒenərˈeɪʃən/thế hệ
limit/ˈlɪmɪt/giới hạn
mental/ˈmentəl/tinh thần
nerve/nɜːrv/thần kinh
recent/ˈriːsənt/gần đây
resource/ˈriːsɔːrs/tài nguyên
section/ˈsek.ʃən/phần, khu vực
sharp/ʃɑːrp/sắc, nhọn
solid/ˈsɑːlɪd/rắn, chắc chắn
string/strɪŋ/dây, chuỗi
sudden/ˈsʌd.ən/đột ngột
victory/ˈvɪk.tər.i/chiến thắng
visitor/ˈvɪz.ɪ.tər/khách, người đến thăm
volunteer/ˌvɑːlənˈtɪr/tình nguyện viên, tự nguyện
yellow/ˈjeloʊ/màu vàng
agency/ˈeɪdʒənsi/cơ quan, đại lý
useful/ˈjuːsfəl/hữu ích
similar/ˈsɪmələr/tương tự
response/rɪˈspɑːns/phản hồi, câu trả lời
arrange/əˈreɪndʒ/sắp xếp
blade/bleɪd/lưỡi dao
brief/briːf/ngắn gọn, tóm tắt
chamber/ˈtʃeɪm.bər/phòng, buồng
emotional/ɪˈmoʊʃənəl/cảm xúc
host/hoʊst/chủ nhà, dẫn chương trình
muscle/ˈmʌsəl/cơ bắp
nothing/ˈnʌθɪŋ/không có gì
presence/ˈprezəns/sự hiện diện
recall/rɪˈkɔːl/nhớ lại
root/ruːt/rễ, gốc
snap/snæp/chụp, búng tay
strip/strɪp/dải, lột
surely/ˈʃʊrli/chắc chắn, hẳn là
agreement/əˈɡriːmənt/sự đồng ý, thỏa thuận
appointment/əˈpɔɪntmənt/cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
asset/ˈæset/tài sản
belt/belt/dây lưng
explosion/ɪkˈsploʊʒən/vụ nổ
feeling/ˈfiːlɪŋ/cảm giác, cảm xúc
friendly/ˈfrendli/thân thiện
prevent/prɪˈvent/ngăn chặn
habit/ˈhæbɪt/thói quen
holiday/ˈhɑːlədeɪ/kỳ nghỉ
massive/ˈmæsɪv/khổng lồ
measure/ˈmeʒər/đo lường, biện pháp
movement/ˈmuːvmənt/sự chuyển động, phong trào
nest/nest/tổ
normally/ˈnɔːrməli/bình thường
occur/əˈkɜːr/xảy ra
possess/pəˈzes/sở hữu
review/rɪˈvjuː/xem lại, đánh giá
sand/sænd/cát
tale/teɪl/câu chuyện, chuyện kể
temple/ˈtem.pəl/đền thờ, thái dương
those/ðoʊz/những cái đó
ally/ˈælaɪ/đồng minh
attend/əˈtend/tham dự
competition/ˌkɑːmpəˈtɪʃən/cuộc thi, sự cạnh tranh
conference/ˈkɑːnfərəns/hội nghị
council/ˈkaʊn.səl/hội đồng
equipment/ɪˈkwɪp.mənt/thiết bị
explanation/ˌekspləˈneɪʃən/sự giải thích
flag/flæɡ/cờ
friendship/ˈfrendʃɪp/tình bạn
judgment/ˈdʒʌdʒmənt/sự phán xét
league/liːɡ/liên đoàn
patch/pætʃ/miếng vá
rope/roʊp/dây thừng
successful/səkˈses.fəl/thành công
symptom/ˈsɪmp.təm/triệu chứng
valuable/ˈvæljuːəbəl/giá trị, quý giá
violent/ˈvaɪə.lənt/bạo lực, hung dữ
after/ˈæftər/sau
badly/ˈbæd.li/tệ, nghiêm trọng
couch/kaʊtʃ/ghế sofa
dealer/ˈdiː.lər/người buôn bán
delivery/dɪˈlɪv.ər.i/sự giao hàng
deputy/ˈdep.jə.ti/phó
false/fɔːls/sai, giả
flame/fleɪm/ngọn lửa
multiple/ˈmʌltəpəl/nhiều
offense/əˈfens/tội phạm, xúc phạm
pour/pɔːr/đổ, rót
salt/sɔːlt/muối
uniform/ˈjuːnəfɔːrm/đồng phục, giống nhau
adventure/ædˈventʃər/cuộc phiêu lưu
aid/eɪd/viện trợ, giúp đỡ
article/ˈɑːrtɪkəl/bài báo, vật phẩm
cheap/tʃiːp/rẻ
consequence/ˈkɑːnsəkwəns/hậu quả
core/kɔːr/lõi, cốt lõi
culture/ˈkʌl.tʃər/văn hóa
flat/flæt/phẳng, căn hộ
governor/ˈɡʌvərnər/thống đốc
injury/ˈɪndʒəri/chấn thương
inspire/ɪnˈspaɪər/truyền cảm hứng
intention/ɪnˈtenʃən/ý định
minister/ˈmɪnəstər/bộ trưởng
odds/ɑːdz/tỷ lệ cược
recommend/ˌrekəˈmend/khuyên, giới thiệu
shopping/ˈʃɑːpɪŋ/mua sắm
quality/ˈkwɑːləti/chất lượng
factory/ˈfæktəri/nhà máy
fence/fens/hàng rào
float/floʊt/nổi
inform/ˌɪnˈfɔːrm/thông báo
item/ˈaɪtəm/mục, món đồ
monitor/ˈmɑːnətər/theo dõi, màn hình
opposite/ˈɑːpəˌzɪt/đối diện
policy/ˈpɑːləsi/chính sách
pride/praɪd/tự hào
procedure/prəˈsiːdʒər/thủ tục
stretch/stretʃ/kéo dài, duỗi
winner/ˈwɪnər/người chiến thắng
angle/ˈæŋɡəl/góc, góc độ
bread/bred/bánh mì
classic/ˈklæs.ɪk/cổ điển
comment/ˈkɑːment/bình luận
estate/ɪˈsteɪt/bất động sản, tài sản
fighter/ˈfaɪtər/chiến binh
helpful/ˈhelpfəl/hữu ích
popular/ˈpɑːpjələr/phổ biến
reaction/riˈækʃən/phản ứng
refer/rəˈfɜːr/đề cập, giới thiệu
proceed/prəˈsiːd/tiến hành
reporter/rɪˈpɔːrtər/phóng viên
scale/skeɪl/quy mô, cân
sheet/ʃiːt/tấm, tờ
status/ˈstætəs/tình trạng, địa vị
therapy/ˈθer.ə.pi/liệu pháp, điều trị
complain/kəmˈpleɪn/phàn nàn
union/ˈjuːnjən/liên minh, công đoàn
unusual/əˈnjuːʒuːəl/bất thường, khác thường
butter/ˈbʌt.ər/bơ
confidence/ˈkɑːnfɪdəns/sự tự tin
deck/dek/sàn tàu, bộ bài
discovery/dɪˈskʌv.ər.i/sự khám phá
element/ˈeləmənt/yếu tố, nguyên tố

Bảng trên hiển thị từ 1201 đến 1400 trong tổng số 2560 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.