Đang tải...

3000 từ vựng cơ bản - trang 8

3000 từ thông dụng nhất, phủ phần lớn tiếng Anh đời thường — nên học trước tiên.

3000 từ vựng cơ bản gồm 2560 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2560
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 từ vựng cơ bản (trang 8/13)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
episode/ˈepəsoʊd/tập phim, sự kiện
equal/ˈiː.kwəl/bằng, bình đẳng
junior/ˈdʒuːnjər/trẻ hơn, cấp dưới
motion/ˈmoʊʃən/chuyển động
museum/mjuːˈziːəm/bảo tàng
priest/priːst/linh mục
register/ˈredʒɪstər/đăng ký
reputation/ˌrepjuːˈteɪʃən/danh tiếng
silent/ˈsaɪ.lənt/im lặng, lặng lẽ
symbol/ˈsɪm.bəl/biểu tượng
thin/θɪn/mỏng, gầy
title/ˈtaɪ.təl/tiêu đề, danh hiệu
troop/truːp/quân đội, đội
valley/ˈvæl.i/thung lũng
wood/wʊd/gỗ
admire/ədˈmaɪər/ngưỡng mộ
attract/əˈtrækt/thu hút
entrance/ˈen.trəns/lối vào
exercise/ˈeksərsaɪz/tập thể dục, bài tập
indicate/ˈɪndɪˌkeɪt/chỉ ra
joint/dʒɔɪnt/chung, khớp
jury/ˈdʒʊri/bồi thẩm đoàn
lifetime/ˈlaɪftaɪm/cuộc đời
pink/pɪŋk/màu hồng
session/ˈseʃ.ən/phiên, buổi
steady/ˈsted.i/ổn định, vững chắc
unique/juːˈniːk/độc đáo, duy nhất
through/θruː/xuyên qua
organization/ˌɔːrɡənɪˈzeɪʃən/tổ chức
engineer/ˌendʒɪˈnɪr/kỹ sư
around/əˈraʊnd/xung quanh, khoảng
function/ˈfʌŋkʃən/chức năng, hoạt động
sale/seɪl/bán hàng, giảm giá
aim/eɪm/mục tiêu, nhắm
communicate/kəˈmjuːnɪˌkeɪt/giao tiếp
decade/ˈdek.eɪd/thập kỷ
financial/faɪˈnænʃəl/thuộc tài chính
fruit/fruːt/trái cây
missile/ˈmɪsəl/tên lửa
prayer/prer/lời cầu nguyện
priority/praɪˈɔːrəti/ưu tiên
retire/rɪˈtaɪər/nghỉ hưu
seed/siːd/hạt giống
shell/ʃel/vỏ, mai
which/wɪtʃ/nào
background/ˈbækɡraʊnd/bối cảnh, nền
active/ˈæktɪv/năng động, hoạt động
carefully/ˈkerfəli/cẩn thận
civilian/sɪˈvɪliən/dân thường
political/pəˈlɪtɪkəl/thuộc chính trị
coin/kɔɪn/đồng xu
collection/kəˈlek.ʃən/bộ sưu tập
courage/ˈkɜːrɪdʒ/dũng cảm
crisis/ˈkraɪsɪs/khủng hoảng
description/dɪˈskrɪp.ʃən/sự mô tả
detect/dɪˈtekt/phát hiện
shelter/ˈʃel.tər/nơi trú ẩn
disaster/dɪˈzæstər/thảm họa
express/ɪkˈspres/thể hiện, nhanh
fantasy/ˈfæntəsi/tưởng tượng, giả tưởng
gear/ɡɪr/thiết bị, bánh răng
gene/dʒiːn/gen
infection/ˌɪnˈfekʃən/nhiễm trùng
international/ˌɪntərˈnæʃənəl/quốc tế
loan/loʊn/khoản vay
magical/ˈmædʒɪkəl/kỳ diệu
maintain/meɪnˈteɪn/duy trì
pitch/pɪtʃ/sân, cao độ
resist/rɪˈzɪst/kháng cự
stable/ˈsteɪ.bəl/ổn định, chuồng ngựa
temperature/ˈtemprɪtʃər/nhiệt độ
every/ˈevəri/mỗi
someone/ˈsʌmwʌn/ai đó
abuse/əˈbjuːs/lạm dụng, xúc phạm
advance/ədˈvæns/tiến bộ, tiến lên
alcohol/ˈælkəhɑːl/rượu, cồn
attach/əˈtætʃ/gắn, đính kèm
audience/ˈɑːdiəns/khán giả
bean/biːn/hạt đậu
foreign/ˈfɔːrən/nước ngoài
gentleman/ˈdʒentəlmən/quý ông
gray/ɡreɪ/màu xám
influence/ˈɪnfluːəns/ảnh hưởng
instruction/ˌɪnˈstrʌkʃən/hướng dẫn
journal/ˈdʒɜːrnəl/tạp chí, nhật ký
manner/ˈmænər/cách thức, thái độ
modern/ˈmɑːdərn/hiện đại
ordinary/ˈɔːrdɪˌneri/bình thường
photograph/ˈfoʊtəɡræf/bức ảnh
plot/plɑːt/cốt truyện, lô đất
possession/pəˈzeʃən/sự sở hữu
soup/suːp/súp, canh
succeed/səkˈsiːd/thành công
whisper/ˈwɪspər/thì thầm
structure/ˈstrʌktʃər/cấu trúc
approve/əˈpruːv/phê duyệt
argument/ˈɑːrɡjəmənt/cuộc tranh luận, lý lẽ
arrangement/əˈreɪndʒ.mənt/sự sắp xếp
election/ɪˈlek.ʃən/cuộc bầu cử
establish/ɪˈstæb.lɪʃ/thành lập
extraordinary/ekˈstrɔːrdɪˌneri/phi thường
income/ˈɪnkʌm/thu nhập
Japanese/ˌdʒæpəˈniːz/người Nhật, tiếng Nhật
magazine/ˌmæɡəˈziːn/tạp chí
method/ˈmeθəd/phương pháp
narrow/ˈneroʊ/hẹp
negotiate/nəˈɡoʊʃieɪt/đàm phán
pile/paɪl/đống
plastic/ˈplæstɪk/nhựa
recruit/rəˈkruːt/tuyển dụng
running/ˈrʌn.ɪŋ/chạy
strategy/ˈstræt.ə.dʒi/chiến lược
territory/ˈterɪtɔːri/lãnh thổ, khu vực
testify/ˈtestəfaɪ/làm chứng, chứng thực
vessel/ˈves.əl/tàu, thuyền
sensitive/ˈsensətɪv/nhạy cảm
routine/ruːˈtiːn/thói quen
charity/ˈtʃerɪti/từ thiện
cigarette/ˌsɪɡ.ərˈet/thuốc lá
currently/ˈkɜːrəntli/hiện tại
engage/enˈɡeɪdʒ/tham gia, thu hút
industry/ˈɪndəstri/ngành công nghiệp
orange/ˈɔːrɪndʒ/quả cam, màu cam
restore/rɪˈstɔːr/khôi phục
survivor/sərˈvaɪvər/người sống sót
unknown/ənˈnoʊn/không rõ, chưa biết
impact/ˈɪmpækt/tác động
bend/bend/uốn cong
daily/ˈdeɪ.li/hàng ngày
entry/ˈen.tri/sự vào, mục nhập
champion/ˈtʃæm.pi.ən/nhà vô địch
mount/maʊnt/gia tăng, tăng dần; leo lên
sacred/ˈseɪkrɪd/thiêng liêng
sauce/sɔːs/nước chấm
specifically/spəˈsɪfɪkli/cụ thể, rõ ràng
sweep/swiːp/quét, cuốn đi
tradition/trəˈdɪʃ.ən/truyền thống
survival/sərˈvaɪvəl/sự sống sót
assignment/əˈsaɪnmənt/bài tập, nhiệm vụ
aboard/əˈbɔːrd/lên tàu, lên máy bay
accomplish/əˈkɑːmplɪʃ/hoàn thành
confident/ˈkɑːnfɪdənt/tự tin
district/ˈdɪs.trɪkt/quận, khu vực
downtown/ˌdaʊnˈtaʊn/trung tâm thành phố
mouse/maʊs/chuột, con trỏ
height/haɪt/chiều cao
impression/ˌɪmˈpreʃən/ấn tượng
passenger/ˈpæsəndʒər/hành khách
performance/pərˈfɔːrməns/hiệu suất, buổi biểu diễn
propose/prəˈpoʊz/đề xuất
remote/rɪˈmoʊt/xa xôi
slide/slaɪd/trượt, cầu trượt
tissue/ˈtɪʃuː/khăn giấy, mô
tone/toʊn/giọng điệu, âm sắc
writer/ˈraɪtər/nhà văn, tác giả
quote/kwoʊt/trích dẫn
environment/ɪnˈvaɪrənmənt/môi trường
announce/əˈnaʊns/thông báo
average/ˈæv.ər.ɪdʒ/trung bình
baseball/ˈbeɪs.bɔːl/bóng chày
passion/ˈpæʃən/đam mê
behave/bɪˈheɪv/cư xử
properly/ˈprɑːpərli/đúng cách
benefit/ˈbenəfɪt/lợi ích
complex/ˈkɑːmpleks/phức tạp
concentrate/ˈkɑːnsəntreɪt/tập trung
encounter/ɪnˈkaʊn.tər/gặp, đối mặt
existence/eɡˈzɪstəns/sự tồn tại
extreme/ekˈstriːm/cực kỳ, khắc nghiệt
hell/hel/địa ngục
occasion/əˈkeɪʒən/dịp
particularly/pərˈtɪkjʊlərli/đặc biệt
payment/ˈpeɪmənt/thanh toán
port/pɔːrt/cảng
reference/ˈrefərəns/tham khảo
profit/ˈprɑːfɪt/lợi nhuận
rub/rʌb/chà xát
shout/ʃaʊt/hét
squeeze/skwiːz/ép, vắt
storage/ˈstɔːrɪdʒ/kho chứa, lưu trữ
visual/ˈvɪʒuːəl/hình ảnh, trực quan
weigh/weɪ/cân, cân nặng
enough/ɪˈnʌf/đủ
beef/biːf/thịt bò
branch/bræntʃ/nhánh, chi nhánh
destruction/dɪˈstrʌk.ʃən/sự phá hủy
heel/hiːl/gót chân
helicopter/ˈhelɪkɑːptər/trực thăng
internal/ˌɪnˈtɜːrnəl/nội bộ
medication/ˌmedɪˈkeɪʃən/thuốc
newspaper/ˈnuːzpeɪpər/báo
operate/ˈɑːpəreɪt/vận hành
painful/ˈpeɪnfəl/đau đớn
privacy/ˈpraɪvəsi/sự riêng tư
theater/ˈθiːətər/nhà hát, rạp chiếu phim
vulnerable/ˈvʌl.nər.ə.bəl/dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công
explore/ɪkˈsplɔːr/khám phá
three/θriː/ba
brush/brʌʃ/bàn chải, chải
childhood/ˈtʃaɪld.hʊd/thời thơ ấu

Bảng trên hiển thị từ 1401 đến 1600 trong tổng số 2560 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.