Đang tải...

3000 từ vựng cơ bản - trang 3

3000 từ thông dụng nhất, phủ phần lớn tiếng Anh đời thường — nên học trước tiên.

3000 từ vựng cơ bản gồm 2560 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2560
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 từ vựng cơ bản (trang 3/13)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
voice/vɔɪs/giọng nói
animal/ˈænəməl/động vật
escape/ɪˈskeɪp/trốn thoát
floor/flɔːr/sàn nhà
jump/dʒʌmp/nhảy
middle/ˈmɪdəl/giữa
absolutely/ˈæbsəluːtli/hoàn toàn, tuyệt đối
movie/ˈmuːvi/phim
soul/soʊl/tâm hồn, linh hồn
survive/sərˈvaɪv/sống sót, tồn tại
American/əˈmerɪkən/người Mỹ, thuộc về Mỹ
bill/bɪl/hóa đơn, dự luật
cross/krɔːs/băng qua, cây thánh giá
gift/ɡɪft/quà tặng
patient/ˈpeɪʃənt/bệnh nhân, kiên nhẫn
rather/ˈræðər/thay vì
base/beɪs/cơ sở, đế
level/ˈlevəl/mức độ, cấp độ
appreciate/əˈpriːʃieɪt/trân trọng, đánh giá cao
blue/bluː/màu xanh
coffee/ˈkɑːfi/cà phê
fish/fɪʃ/cá
joke/dʒoʊk/trò đùa
master/ˈmæstər/bậc thầy, chủ
mission/ˈmɪʃən/nhiệm vụ
mouth/maʊθ/miệng
situation/ˌsɪtʃuːˈeɪʃən/tình huống, hoàn cảnh
smart/smɑːrt/thông minh, bảnh bao
instead/ɪnˈsted/thay vì
song/sɔːŋ/bài hát
swear/swer/thề, chửi thề
target/ˈtɑːrɡɪt/mục tiêu, đích
normal/ˈnɔːrməl/bình thường
simple/ˈsɪmpəl/đơn giản
they/ðeɪ/họ
area/ˈeriə/khu vực, diện tích
deep/diːp/sâu
fail/feɪl/thất bại
involve/ˌɪnˈvɑːlv/liên quan, tham gia
paper/ˈpeɪpər/giấy, bài báo
personal/ˈpɜːrsɪnəl/cá nhân
quick/kwɪk/nhanh
raise/reɪz/nâng, nuôi
relationship/rɪˈleɪʃənˌʃɪp/mối quan hệ
short/ʃɔːrt/ngắn
slow/sloʊ/chậm
tree/triː/cây
visit/ˈvɪz.ɪt/thăm, viếng thăm
completely/kəmˈpliːtli/hoàn toàn
thousand/ˈθaʊzənd/nghìn
copy/ˈkɑːpi/sao chép, bản sao
hundred/ˈhʌndrɪd/trăm
mention/ˈmenʃən/đề cập
officer/ˈɔːfəsər/sĩ quan, nhân viên
planet/ˈplænət/hành tinh
respect/rɪˈspekt/tôn trọng
table/ˈteɪ.bəl/bàn, bảng
terrible/ˈter.ə.bəl/khủng khiếp, tệ hại
travel/ˈtræv.əl/du lịch, đi lại
waste/weɪst/lãng phí, rác
bank/bæŋk/ngân hàng, bờ sông
busy/ˈbɪz.i/bận rộn
camera/ˈkæmərə/máy ảnh, máy quay
fair/fer/công bằng, hội chợ
position/pəˈzɪʃən/vị trí
surprise/sərˈpraɪz/sự ngạc nhiên, bất ngờ
suspect/səˈspekt/nghi ngờ, nghi phạm
attention/əˈten.ʃən/sự chú ý
belong/bɪˈlɔːŋ/thuộc về
decision/dɪˈsɪʒ.ən/quyết định
fighting/ˈfaɪtɪŋ/chiến đấu
knock/nɑːk/gõ
pack/pæk/đóng gói
sing/sɪŋ/hát
station/ˈsteɪ.ʃən/nhà ga, trạm
seat/siːt/ghế, chỗ ngồi
fill/fɪl/làm đầy
focus/ˈfoʊkəs/tập trung
apartment/əˈpɑːrtmənt/căn hộ
assume/əˈsuːm/giả định
boat/boʊt/thuyền
born/bɔːrn/sinh ra
club/klʌb/câu lạc bộ
enemy/ˈen.ə.mi/kẻ thù
field/fiːld/lĩnh vực, cánh đồng
government/ˈɡʌvərmənt/chính phủ
machine/məˈʃiːn/máy móc
plane/pleɪn/máy bay
poor/pʊr/nghèo
present/ˈprezənt/hiện tại, tặng
relax/rɪˈlæks/thư giãn
roll/roʊl/cuộn, lăn
serve/sɜːrv/phục vụ, giao bóng
trip/trɪp/chuyến đi, vấp ngã
window/ˈwɪndoʊ/cửa sổ
general/ˈdʒenərəl/chung, tổng quát
birthday/ˈbɜːrθdeɪ/sinh nhật
bomb/bɑːm/bom
doubt/daʊt/nghi ngờ
favor/ˈfeɪvər/sự giúp đỡ, ủng hộ
girlfriend/ˈɡɜːrlfrend/bạn gái
lawyer/ˈlɔɪər/luật sư
match/mætʃ/trận đấu, phù hợp
obviously/ˈɑːbviəsli/rõ ràng
prepare/prɪˈper/chuẩn bị
quiet/ˈkwaɪət/yên tĩnh
spot/spɑːt/điểm, vị trí
witness/ˈwɪtnəs/nhân chứng, chứng kiến
yesterday/ˈjestərdeɪ/hôm qua
experience/ɪkˈspɪriəns/kinh nghiệm, trải nghiệm
study/ˈstʌdi/học, nghiên cứu
thought/θɔːt/suy nghĩ, ý kiến
favorite/ˈfeɪvərɪt/yêu thích
accept/ækˈsept/chấp nhận
suit/suːt/bộ đồ, phù hợp
certain/ˈsɜːrtən/chắc chắn, nhất định
computer/kəmˈpjuː.tər/máy tính
feed/fiːd/cho ăn, cung cấp
music/ˈmjuːzɪk/âm nhạc
release/rɪˈliːs/phát hành, thả
scene/siːn/cảnh
trick/trɪk/mẹo, trò lừa
truck/trʌk/xe tải
forward/ˈfɔːrwərd/tiến lên, phía trước
army/ˈɑːrmi/quân đội
bear/ber/gấu, chịu đựng
access/ˈækses/truy cập, lối vào
boyfriend/ˈbɔɪ.frend/bạn trai
hole/hoʊl/lỗ
island/ˈaɪlənd/đảo
peace/piːs/hòa bình
trap/træp/cái bẫy, bẫy
issue/ˈɪʃuː/vấn đề, phát hành
park/pɑːrk/đỗ xe, công viên
proud/praʊd/tự hào
suggest/səˈdʒest/đề xuất, gợi ý
type/taɪp/loại, gõ
admit/ədˈmɪt/thừa nhận, cho phép vào
bird/bɜːrd/chim
accident/ˈæksɪdənt/tai nạn
disappear/ˌdɪsəˈpɪr/biến mất
evil/ˈiː.vəl/ác, xấu xa
judge/dʒʌdʒ/phán xét, thẩm phán
letter/ˈletər/thư, chữ cái
store/stɔːr/cửa hàng, lưu trữ
support/səˈpɔːrt/hỗ trợ, ủng hộ
court/kɔːrt/tòa án, sân
honest/ˈɑːnɪst/trung thực
hotel/hoʊˈtel/khách sạn
round/raʊnd/tròn, vòng
uncle/ˈʌŋ.kəl/chú, bác
client/ˈklaɪ.ənt/khách hàng
form/fɔːrm/hình thức, biểu mẫu
hire/ˈhaɪər/thuê
holy/ˈhoʊli/thánh thiện
pretend/priˈtend/giả vờ
private/ˈpraɪvət/riêng tư
remind/rɪˈmaɪnd/nhắc nhở
super/ˈsuːpər/tuyệt vời
soldier/ˈsoʊldʒər/lính, quân nhân
stone/stoʊn/đá, sỏi
tired/ˈtaɪərd/mệt mỏi
taste/teɪst/vị, thưởng thức
account/əˈkaʊnt/tài khoản, báo cáo
angry/ˈæŋɡri/tức giận
apparently/əˈperəntli/hình như, có vẻ như
block/blɑːk/khối, chặn
draw/drɔː/vẽ, kéo
glass/ɡlæs/ly, kính
green/ɡriːn/màu xanh
hero/ˈhɪroʊ/anh hùng
invite/ɪnˈvaɪt/mời
north/nɔːrθ/phía bắc
press/pres/báo chí, nhấn
remain/rɪˈmeɪn/còn lại
strike/straɪk/đình công, đánh
especially/əˈspeʃli/đặc biệt
chief/tʃiːf/trưởng, chính
appear/əˈpɪr/xuất hiện
smile/smaɪl/nụ cười, mỉm cười
smoke/smoʊk/khói, hút thuốc
suffer/ˈsʌf.ər/chịu đựng, đau khổ
cash/kæʃ/tiền mặt
chase/tʃeɪs/đuổi theo
convince/kənˈvɪns/thuyết phục
difference/ˈdɪf.ər.əns/sự khác biệt
laugh/læf/cười
photo/ˈfoʊtoʊ/ảnh
strange/streɪndʒ/lạ, kỳ lạ
south/saʊθ/phía nam
usually/ˈjuːʒuːəli/thường xuyên, thông thường
certainly/ˈsɜːrtənli/chắc chắn
action/ˈækʃən/hành động
clothes/kloʊðz/quần áo
danger/ˈdeɪn.dʒər/nguy hiểm
double/ˈdʌb.əl/gấp đôi
horse/hɔːrs/ngựa
continue/kənˈtɪn.juː/tiếp tục
impossible/ˌɪmˈpɑːsəbəl/không thể
innocent/ˈɪnəsənt/vô tội

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 600 trong tổng số 2560 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.