
Ngữ pháp HSK 1: tổng hợp 30 điểm ngữ pháp theo bài, ví dụ và bài tập có đáp án
Nội dung bài viết
Ngữ pháp HSK 1 xoay quanh khoảng 30 điểm, gom lại thành bảy nhóm: trật tự câu cơ bản (chủ ngữ, thời gian, nơi chốn đứng trước động từ), ba kiểu câu với , và tính từ đi với , cách đặt câu hỏi (, và các từ để hỏi), phủ định bằng và , động từ năng nguyện (, , ), trợ từ (, , ) và cách nói số, giờ, ngày tháng, tiền. Bảng dưới tổng hợp đủ các điểm theo thứ tự 15 bài của Giáo trình chuẩn HSK 1, mỗi điểm có công thức, ví dụ và link tới bài học tương ứng; sau đó là phần giải thích theo nhóm, lỗi người Việt hay mắc và bài tập có đáp án.
Bảng tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo bài
| Điểm ngữ pháp | Công thức | Ví dụ | Bài |
|---|---|---|---|
| Hai thanh 3 đi liền | thanh 3 + thanh 3 → thanh 2 + thanh 3 | nǐ hǎo, đọc ní hǎo | Bài 1 |
| Phủ định với 不, biến điệu 不 | 不 + động từ / tính từ | bù shì, đọc bú shì | Bài 2 |
| Câu chữ 是 | A + 是 + B | Wǒ shì xuésheng. | Bài 3 |
| Câu hỏi với 吗 | Câu trần thuật + 吗? | Nǐ shì lǎoshī ma? | Bài 3 |
| Từ để hỏi 什么 | Động từ + 什么 (+ danh từ) | Nǐ jiào shénme míngzi? | Bài 3 |
| Từ để hỏi 谁, 哪 | 谁 thay người; 哪 + (lượng từ) + danh từ | Tā shì shéi? / Nǐ shì nǎ guó rén? | Bài 4 |
| Trợ từ 的 | Định ngữ + 的 + danh từ | wǒ de shū | Bài 4 |
| 呢 (1): còn … thì sao? | Danh từ / đại từ + 呢? | Wǒ shì Yuènán rén, nǐ ne? | Bài 4 |
| Từ để hỏi 几, câu hỏi 多大 | 几 + lượng từ; 多大 hỏi tuổi | Nǐ nǚ'ér jǐ suì le? / Nǐ duō dà? | Bài 5 |
| 了 chỉ sự thay đổi | … + 了 (cuối câu) | Tā èrshí suì le. | Bài 5 |
| 会 (1): biết làm | 会 + động từ | Wǒ huì shuō Hànyǔ. | Bài 6 |
| Câu vị ngữ tính từ | Chủ ngữ + 很 + tính từ | Hànzì hěn nán. | Bài 6 |
| 怎么 (1): làm thế nào | 怎么 + động từ | Zhège zì zěnme xiě? | Bài 6 |
| Câu vị ngữ danh từ | Chủ ngữ + danh từ / số (không cần 是) | Jīntiān xīngqīsān. | Bài 7 |
| Câu liên động (1) | 去 + nơi chốn + làm gì | Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi. | Bài 7 |
| 想: muốn | 想 + động từ | Wǒ xiǎng hē chá. | Bài 8 |
| 多少, lượng từ 个 và 口, số tiền | 多少 + (danh từ); số + lượng từ + danh từ | Zhège duōshao qián? | Bài 8 |
| 在: ở (động từ và giới từ) | A + 在 + nơi; 在 + nơi + động từ | Tā zài yīyuàn gōngzuò. | Bài 9 |
| 呢 (2): … đâu rồi? | Danh từ + 呢? | Wǒ de bēizi ne? | Bài 9 |
| 有 chỉ sự tồn tại | Nơi chốn + 有 + người / vật | Zhuōzi shang yǒu yī běn shū. | Bài 10 |
| 和: và (nối danh từ) | A + 和 + B | bàba hé māma | Bài 10 |
| 能: có thể, được | 能 + động từ | Wǒ néng zuò zhèr ma? | Bài 10 |
| 请: mời, xin hãy | 请 + động từ | Qǐng zuò. | Bài 10 |
| Cách nói giờ; thời gian đứng trước động từ | Chủ ngữ + thời gian + động từ | Wǒ qī diǎn qù xuéxiào. | Bài 11 |
| 前: trước (một thời điểm) | Thời điểm + 前 | sān diǎn qián | Bài 11 |
| 怎么样, câu vị ngữ chủ vị | … 怎么样?; A + B + tính từ | / | Bài 12 |
| 太 … 了: quá | 太 + tính từ + 了 | Tài rè le! | Bài 12 |
| 会 (2): sẽ (khả năng) | 会 + động từ | Míngtiān huì xià yǔ. | Bài 12 |
| 在 … 呢: đang làm | 在 + động từ + (tân ngữ) + 呢 | Tā zài kàn shū ne. | Bài 13 |
| 吧: nhé, đi; số điện thoại | Câu đề nghị + 吧 | Wǒmen zǒu ba. | Bài 13 |
| 了 chỉ hành động đã xảy ra | Động từ + 了 + số lượng + tân ngữ | Tā mǎi le sān jiàn yīfu. | Bài 14 |
| 后, 啊, 都 | Thời điểm + 后; 都 + động từ | Wǒmen dōu shì xuésheng. | Bài 14 |
| 是 … 的: nhấn mạnh thời gian, nơi chốn, cách thức | 是 + chi tiết + động từ + 的 | Wǒ shì zuò fēijī lái de. | Bài 15 |
| Ngày tháng năm | năm + tháng + ngày + thứ | èr líng èr liù nián jiǔ yuè shíqī rì | Bài 7, 15 |
Pinyin trong bài ghi thanh gốc của 一 và 不; khi nói, đọc yì běn shū, đọc bú shì. Ví dụ đầy đủ, bài khoá và từ mới của từng bài nằm ở trang Giáo trình chuẩn HSK 1.
1. Trật tự câu: thời gian và nơi chốn đứng trước động từ
Đây là quy tắc quan trọng nhất và cũng là lỗi người Việt mắc nhiều nhất, vì tiếng Việt hay đặt thời gian, nơi chốn ở cuối câu.
Chủ ngữ + thời gian + 在 + nơi chốn + động từ + tân ngữ
| Tiếng Việt | Sai (theo trật tự tiếng Việt) | Đúng |
|---|---|---|
| Tôi làm việc ở bệnh viện. | ✗ 我工作在医院。 | Wǒ zài yīyuàn gōngzuò. |
| Tôi đi học lúc 8 giờ. | ✗ 我去学校八点。 | Wǒ bā diǎn qù xuéxiào. |
| Hôm nay tôi ăn cơm ở nhà. | ✗ 我吃饭在家今天。 | Wǒ jīntiān zài jiā chī fàn. |
Từ chỉ thời gian được đứng trước hoặc sau chủ ngữ: cũng đúng. Nhưng nó không bao giờ đứng sau động từ. Trật tự đầy đủ và các ngoại lệ ở bài trật tự câu tiếng Trung.
2. Ba kiểu câu cơ bản: 是, 有 và tính từ
Câu chữ 是: A là B
- Tā shì wǒ de lǎoshī. Anh ấy là thầy giáo của tôi.
- Phủ định: Tā bù shì Zhōngguó rén. Anh ấy không phải người Trung Quốc.
Câu tính từ: không dùng 是
Tính từ làm vị ngữ trực tiếp, thường có đứng trước. ở đây gần như không mang nghĩa "rất" mà giúp câu đủ nhịp.
- Wǒ hěn máng. Tôi bận.
- ✗ 我是忙。
- Phủ định bỏ 很: Wǒ bù máng.
Lý do tiếng Trung cần ở bài tính từ làm vị ngữ với 很.
Câu vị ngữ danh từ: ngày, tuổi, giá tiền không cần 是
- Jīntiān xīngqīsān. Hôm nay thứ Tư.
- Wǒ èrshí suì. Tôi hai mươi tuổi.
- Píngguǒ wǔ kuài qián. Táo năm đồng.
Khi phủ định lại phải có 是:
Câu chữ 有: có, sở hữu và tồn tại
- Wǒ yǒu yī ge jiějie. Tôi có một chị gái.
- Xuéxiào li yǒu yī ge shāngdiàn. Trong trường có một cửa hàng.
- Phủ định của 有 luôn là : ✗ 我不有哥哥。
3. Đặt câu hỏi
Câu hỏi có/không với 吗
Giữ nguyên câu trần thuật, thêm ở cuối: Nǐ máng ma? Bạn có bận không?
Câu hỏi dùng từ để hỏi: không thêm 吗
Từ để hỏi đứng đúng vị trí của thông tin cần hỏi, trật tự câu không đổi.
| Từ | Pinyin | Hỏi về | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| shénme | cái gì | Nǐ hē shénme? | |
| shéi | ai | Tā shì shéi? | |
| nǎ | nào | Nǐ shì nǎ guó rén? | |
| nǎr | ở đâu | Nǐ qù nǎr? | |
| jǐ | mấy (số nhỏ, thường dưới 10) | Nǐ yǒu jǐ ge háizi? | |
| duōshao | bao nhiêu (số lớn, giá tiền) | ||
| zěnme | làm thế nào | ||
| zěnmeyàng | thế nào, ra sao | ||
| duō dà | bao nhiêu tuổi |
✗ 你叫什么名字吗? Câu đã có 什么 thì không thêm 吗. Cách dùng từng từ và chỗ khác nhau giữa 几 và 多少 ở bài từ để hỏi trong tiếng Trung; ba trợ từ cuối câu 吗, 呢, 吧 ở bài câu hỏi với 吗, 呢, 吧.
呢: hai nghĩa ở HSK 1
- Hỏi lại cùng câu hỏi: Tôi khoẻ, còn bạn?
- Hỏi vị trí: Mẹ đâu rồi?
4. Phủ định: 不 hay 没
| Dùng | Cho | Ví dụ |
|---|---|---|
| thói quen, ý muốn, việc sắp tới, tính từ, 是, động từ năng nguyện | Tôi không uống cà phê. / Mai tôi không đi. | |
| việc đã không xảy ra, và phủ định của 有 | Hôm qua tôi không đi. / Tôi không có tiền. |
Biến điệu: đứng trước thanh 4 đọc thành bú ( bú shì, bú qù); trước thanh 1, 2, 3 giữ bù. Thêm ví dụ và bẫy ở bài phủ định 不 và 没.
5. Động từ năng nguyện: 会, 能, 想
| Từ | Nghĩa ở HSK 1 | Ví dụ |
|---|---|---|
| biết làm (do học mà có) | Wǒ huì kāi chē. Tôi biết lái xe. | |
| sẽ (dự đoán) | Mai có mưa không? | |
| có thể, được (điều kiện, cho phép) | Hôm nay tôi không đi được. | |
| muốn | Tôi muốn đi Trung Quốc. |
Cả ba đứng trước động từ chính và phủ định bằng . Chỗ khác nhau tinh hơn giữa 会, 能, 可以 xuất hiện dần ở HSK 2–3, xem bài 会, 能, 可以.
6. Giới từ và từ nối: 在, 和
- làm động từ: Tôi ở nhà.
- làm giới từ: Tôi xem ti vi ở nhà.
- làm phó từ "đang": Tôi đang xem ti vi.
- chỉ nối danh từ, đại từ: Tôi và anh ấy là bạn học. Không dùng 和 để nối hai câu hay hai động từ như chữ "và" tiếng Việt: ✗ 我吃饭和看电视。
Ba vai của 在 ở bài chữ 在 trong tiếng Trung.
7. Trợ từ: 的, 了, 吧, 啊
的: của, định ngữ
- bạn của tôi. Với người thân, quan hệ gần có thể bỏ 的: , .
- Thứ tự ngược tiếng Việt: người sở hữu đứng trước. "Sách của thầy" là .
了: hai cách dùng ở HSK 1
| Vị trí | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| Cuối câu | có sự thay đổi, tình hình mới | Tôi đói rồi. / Mưa rồi. |
| Sau động từ, trước tân ngữ có số lượng | hành động đã hoàn thành | Tôi đã mua hai quả táo. |
了 không phải dấu hiệu thì quá khứ: câu nói thói quen trong quá khứ không dùng 了 ( Năm ngoái tôi hay đi Bắc Kinh), phủ định việc đã qua dùng và bỏ 了 (✗ 我没去了). Phân tích sâu ở bài chữ 了.
吧 và 啊
- cuối câu đề nghị: Chúng ta đi thôi.
- làm câu nhẹ và có cảm xúc: Được đấy!
8. Số, lượng từ, giờ, ngày tháng, tiền
Số + lượng từ + danh từ. Tiếng Trung không đặt số thẳng trước danh từ: (ba người), (một quyển sách), ✗ 三人. Số 2 trước lượng từ dùng : , không nói ✗ 二个人.
| Nói gì | Cách nói | Ví dụ |
|---|---|---|
| Giờ | số + 点 + số + 分 | bā diǎn shí fēn (8 giờ 10); bā diǎn bàn (8 rưỡi) |
| Ngày tháng | năm → tháng → ngày → thứ (lớn trước, nhỏ sau) | jiǔ yuè shíqī hào, xīngqīsì |
| Năm | đọc từng chữ số + 年 | èr líng èr liù nián |
| Tiền (khẩu ngữ) | số + 块 (+ 钱) | shíwǔ kuài qián |
| Số điện thoại | đọc từng chữ số, số 1 thường đọc yāo | 139 đọc yāo sān jiǔ |
Lượng từ HSK 1 hay dùng nhất là , , (người trong nhà), (đồng), (tuổi). Cách chọn lượng từ ở bài lượng từ tiếng Trung; đếm số, đọc giờ, ngày, tiền ở bài số đếm tiếng Trung.
9. Phó từ 很, 太, 都 và cấu trúc 是……的
- diễn tả mức quá hoặc cảm thán: Đắt quá!
- đứng sau chủ ngữ số nhiều, trước động từ: ✗ 都我们喜欢.
- dùng khi việc đã xảy ra, người nói muốn nhấn thời gian, nơi chốn, cách thức: Bạn đến lúc nào? Tôi đến hôm qua.
Lỗi ngữ pháp HSK 1 người Việt hay mắc
| Sai | Đúng | Lý do |
|---|---|---|
| ✗ 我是很高兴。 | Tính từ làm vị ngữ không cần 是 | |
| ✗ 我学习汉语在河内。 | Nơi chốn đứng trước động từ | |
| ✗ 你去哪儿吗? | Có từ để hỏi thì bỏ 吗 | |
| ✗ 我不有时间。 | Phủ định của 有 là 没有 | |
| ✗ 我有二个弟弟。 | Trước lượng từ dùng 两 | |
| ✗ 书我的 | Định ngữ đứng trước danh từ | |
| ✗ 我昨天没去了。 | Phủ định việc đã qua bằng 没, bỏ 了 |
Bài tập ngữ pháp HSK 1 có đáp án
Phần A. Chọn từ điền vào chỗ trống (吗 / 呢 / 不 / 没 / 的 / 了 / 两 / 在)
- 你是学生___?
- 我很好,你___?
- 我昨天___去商店。
- 他___喜欢喝茶。
- 这是我___手机。
- 我有___个妹妹。
- 她___医院工作。
- 下雨___,我们不去了。
Phần B. Sắp xếp thành câu
- 学校 / 我 / 去 / 八点
- 什么 / 你 / 名字 / 叫
- 喝 / 想 / 我 / 茶
- 来 / 我 / 坐出租车 / 的 / 是
Phần C. Sửa câu sai
- 我是很忙。
- 你有几个哥哥吗?
- 我工作在北京。
Đáp án
- Wǒ bā diǎn qù xuéxiào.
- Nǐ jiào shénme míngzi?
- Wǒ xiǎng hē chá.
- Wǒ shì zuò chūzūchē lái de.
Sai từ 3 câu trở lên trong một phần thì đọc lại nhóm tương ứng ở trên. Thêm bài tập tổng hợp (pinyin, lượng từ, 的 得 地) ở bài bài tập tiếng Trung có đáp án; luyện đặt câu từ tiếng Việt ở bài luyện dịch tiếng Trung, phần HSK 1.
Ngữ pháp HSK 1 PDF và bản HSK 3.0
Bản danh sách ngữ pháp chính thức mới nhất nằm trong đại cương thi HSK 3.0, tải miễn phí trên chinesetest.cn (phần ngữ pháp ở cuối file). Đại cương cấp 1 của HSK 3.0 rộng hơn Giáo trình chuẩn HSK 1: ngoài các điểm ở bảng trên, còn có phó từ , , , , , , , giới từ , từ ly hợp như , , , câu hai tân ngữ, câu liên động chỉ mục đích và cách thức, câu ghép "…,也…" và "…,还…". Cấp 1 của HSK 3.0 cần 300 từ thay vì 150; khác biệt hai bản ở bài HSK 9 cấp.
Muốn có bản in để ôn, in chính trang này hoặc chép bảng tổng hợp ở đầu bài vào vở kèm một câu ví dụ tự đặt cho mỗi điểm. Tự đặt câu nhớ lâu hơn đọc lại file.
Sau HSK 1: ngữ pháp HSK 2 đến HSK 4 học gì
| Cấp | Nhóm ngữ pháp chính | Chi tiết theo bài |
|---|---|---|
| HSK 2 | 过, 着, so sánh với 比, bổ ngữ trạng thái với 得, 要……了, 因为……所以…… | Giáo trình chuẩn HSK 2 |
| HSK 3 | Câu chữ 把, câu bị động với 被, bổ ngữ kết quả, xu hướng, khả năng | Giáo trình chuẩn HSK 3 |
| HSK 4 | Liên từ nối câu phức, phó từ ngữ khí, cấu trúc cố định | Giáo trình chuẩn HSK 4 |
Toàn bộ điểm ngữ pháp đã có bài giải thích riêng nằm ở mục ngữ pháp tiếng Trung.




