Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 10

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 10/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
arrangement/əˈreɪndʒ.mənt/sự sắp xếp
election/ɪˈlek.ʃən/cuộc bầu cử
establish/ɪˈstæb.lɪʃ/thành lập
extraordinary/ekˈstrɔːrdɪˌneri/phi thường
income/ˈɪnkʌm/thu nhập
magazine/ˌmæɡəˈziːn/tạp chí
method/ˈmeθəd/phương pháp
narrow/ˈneroʊ/hẹp
negotiate/nəˈɡoʊʃieɪt/đàm phán
pile/paɪl/đống
plastic/ˈplæstɪk/nhựa
recruit/rəˈkruːt/tuyển dụng
strategy/ˈstræt.ə.dʒi/chiến lược
territory/ˈterɪtɔːri/lãnh thổ, khu vực
testify/ˈtestəfaɪ/làm chứng, chứng thực
vessel/ˈves.əl/tàu, thuyền
advise/ædˈvaɪz/khuyên, tư vấn
roommate/ˈruːmeɪt/bạn cùng phòng
grandmother/ˈɡrændmʌðər/bà nội/ngoại
surgeon/ˈsɜːrdʒən/bác sĩ phẫu thuật
radiation/ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/bức xạ, xạ trị
sensitive/ˈsensətɪv/nhạy cảm
whip/wɪp/roi, đánh
gorgeous/ˈɡɔːrdʒəs/lộng lẫy, tuyệt đẹp
maid/meɪd/người hầu gái, nữ giúp việc
grid/ɡrɪd/lưới điện, hệ thống lưới
doom/duːm/số phận nghiệt ngã, diệt vong
drain/dreɪn/cống, làm cạn
practically/ˈpræktɪkli/thực tế, hầu như
nonsense/ˈnɑːnsens/vô nghĩa, nhảm nhí
outfit/ˈaʊt.fɪt/bộ đồ, trang phục
gamble/ˈɡæm.bəl/đánh bạc, liều lĩnh
garbage/ˈɡɑːr.bɪdʒ/rác, rác thải
ton/tʌn/tấn (đơn vị khối lượng); a ton of: cả đống, rất nhiều
jet/dʒet/máy bay phản lực; tia phun
execution/ˌeksəˈkjuːʃən/cuộc hành quyết; việc thực thi
sole/soʊl/duy nhất; lòng bàn chân, đế giày
educated/ˈedʒəˌkeɪtɪd/có học thức, được ăn học
routine/ruːˈtiːn/thói quen
hip/hɪp/hông
charity/ˈtʃerɪti/từ thiện
cigarette/ˌsɪɡ.ərˈet/thuốc lá
currently/ˈkɜːrəntli/hiện tại
engage/enˈɡeɪdʒ/tham gia, thu hút
industry/ˈɪndəstri/ngành công nghiệp
restore/rɪˈstɔːr/khôi phục
survivor/sərˈvaɪvər/người sống sót
unknown/ənˈnoʊn/không rõ, chưa biết
fleet/fliːt/đội tàu, đội xe
flood/flʌd/lũ lụt, ngập lụt
organize/ˈɔːrɡənaɪz/sắp xếp, tổ chức
bride/braɪd/cô dâu, nàng dâu
useless/ˈjuːs.ləs/vô dụng, không ích lợi
wallet/ˈwɔːlət/ví tiền, bóp tiền
reverse/rɪˈvɜːrs/đảo ngược, lùi lại
clown/klaʊn/hề, kẻ ngốc
butt/bʌt/mông, đít; đầu mẩu (thuốc lá)
con/kɑːn/trò lừa đảo; kẻ lừa đảo (con man)
globe/ɡloʊb/quả địa cầu; toàn cầu
publicly/ˈpʌblɪkli/một cách công khai, trước công chúng
experimental/ɪkˌsperɪˈmentəl/mang tính thử nghiệm
impact/ˈɪmpækt/tác động
bend/bend/uốn cong
champion/ˈtʃæm.pi.ən/nhà vô địch
daily/ˈdeɪ.li/hàng ngày
entry/ˈen.tri/sự vào, mục nhập
mount/maʊnt/gia tăng, tăng dần; leo lên
sacred/ˈseɪkrɪd/thiêng liêng
specifically/spəˈsɪfɪkli/cụ thể, rõ ràng
survival/sərˈvaɪvəl/sự sống sót
sweep/swiːp/quét, cuốn đi
tradition/trəˈdɪʃ.ən/truyền thống
delay/dɪˈleɪ/trì hoãn, chậm trễ
organ/ˈɔːrɡən/cơ quan
database/ˈdeɪ.tə.beɪs/cơ sở dữ liệu
ashamed/əˈʃeɪmd/hổ thẹn
spit/spɪt/nhổ, khạc
swallow/ˈswɑːloʊ/nuốt, chim én
bleed/bliːd/chảy máu, đổ máu
mouse/maʊs/chuột, con trỏ
alley/ˈæl.i/ngõ, hẻm
addict/ˈædɪkt/người nghiện, nghiện
fingerprint/ˈfɪŋ.ɡərˌprɪnt/dấu vân tay, vân tay
hood/hʊd/mũ trùm, khu phố
overcome/ˈoʊvərˌkʌm/vượt qua, khắc phục (khó khăn)
hilarious/hɪˈleriːəs/cực kỳ buồn cười, tức cười
opera/ˈɑːprə/nhạc kịch, ô-pê-ra
chaos/ˈkeɪɑːs/sự hỗn loạn, tình trạng hỗn độn
acceptable/ækˈseptəbəl/chấp nhận được, có thể chấp nhận
parallel/ˈperəˌlel/song song, tương đồng
quest/kwest/cuộc tìm kiếm, hành trình truy tìm
achieve/əˈtʃiːv/đạt được
conduct/ˈkɑːndəkt/tiến hành, dẫn dắt
assignment/əˈsaɪnmənt/bài tập, nhiệm vụ
aboard/əˈbɔːrd/lên tàu, lên máy bay
district/ˈdɪs.trɪkt/quận, khu vực
downtown/ˌdaʊnˈtaʊn/trung tâm thành phố
height/haɪt/chiều cao
impression/ˌɪmˈpreʃən/ấn tượng
passenger/ˈpæsəndʒər/hành khách
performance/pərˈfɔːrməns/hiệu suất, buổi biểu diễn
accomplish/əˈkɑːmplɪʃ/hoàn thành
propose/prəˈpoʊz/đề xuất
remote/rɪˈmoʊt/xa xôi
slide/slaɪd/trượt, cầu trượt
confident/ˈkɑːnfɪdənt/tự tin
tissue/ˈtɪʃuː/khăn giấy, mô
tone/toʊn/giọng điệu, âm sắc
jungle/ˈdʒʌŋɡəl/rừng rậm
spanish/ˈspæn.ɪʃ/tiếng Tây Ban Nha
purse/pɜːrs/túi xách, ví
mighty/ˈmaɪti/mạnh mẽ, hùng mạnh
passion/ˈpæʃən/đam mê
mill/mɪl/cối xay, nhà máy
lad/læd/chàng trai, thanh niên
rocket/ˈrɑːkɪt/tên lửa, tăng vọt
thrill/θrɪl/hồi hộp, phấn khích
oxygen/ˈɑːksɪdʒən/oxy, dưỡng khí
confession/kənˈfeʃən/lời thú nhận
saint/seɪnt/thánh, người tốt
clip/klɪp/cái kẹp; đoạn phim ngắn
bold/boʊld/táo bạo, gan dạ; chữ in đậm
guardian/ˈɡɑːrdiːən/người giám hộ, người bảo trợ
quote/kwoʊt/trích dẫn
environment/ɪnˈvaɪrənmənt/môi trường
properly/ˈprɑːpərli/đúng cách
announce/əˈnaʊns/thông báo
average/ˈæv.ər.ɪdʒ/trung bình
baseball/ˈbeɪs.bɔːl/bóng chày
behave/bɪˈheɪv/cư xử
benefit/ˈbenəfɪt/lợi ích
conspiracy/kənˈspɪrəsi/âm mưu, sự thông đồng
complex/ˈkɑːmpleks/phức tạp
encounter/ɪnˈkaʊn.tər/gặp, đối mặt
existence/eɡˈzɪstəns/sự tồn tại
extreme/ekˈstriːm/cực kỳ, khắc nghiệt
hell/hel/địa ngục
occasion/əˈkeɪʒən/dịp
particularly/pərˈtɪkjʊlərli/đặc biệt
payment/ˈpeɪmənt/thanh toán
port/pɔːrt/cảng
profit/ˈprɑːfɪt/lợi nhuận
reference/ˈrefərəns/tham khảo
rub/rʌb/chà xát
concentrate/ˈkɑːnsəntreɪt/tập trung
shout/ʃaʊt/hét
squeeze/skwiːz/ép, vắt
storage/ˈstɔːrɪdʒ/kho chứa, lưu trữ
visual/ˈvɪʒuːəl/hình ảnh, trực quan
weigh/weɪ/cân, cân nặng
server/ˈsɜːrvər/máy chủ
halloween/ˌhæləˈwiːn/lễ Halloween, ngày lễ ma quỷ
pity/ˈpɪt.i/thương hại, sự đáng tiếc
bully/ˈbʊl.i/bắt nạt, kẻ bắt nạt
assassin/əˈsæsən/sát thủ, kẻ ám sát
manipulate/məˈnɪp.jə.leɪt/thao túng, điều khiển
outer/ˈaʊtər/bên ngoài, phía ngoài (outer space: ngoài vũ trụ)
lion/ˈlaɪən/con sư tử
emperor/ˈempərər/hoàng đế
graduate/ˈɡrædʒuːeɪt/tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp
enough/ɪˈnʌf/đủ
beef/biːf/thịt bò
branch/bræntʃ/nhánh, chi nhánh
destruction/dɪˈstrʌk.ʃən/sự phá hủy
heel/hiːl/gót chân
helicopter/ˈhelɪkɑːptər/trực thăng
internal/ˌɪnˈtɜːrnəl/nội bộ
medication/ˌmedɪˈkeɪʃən/thuốc
operate/ˈɑːpəreɪt/vận hành
painful/ˈpeɪnfəl/đau đớn
privacy/ˈpraɪvəsi/sự riêng tư
theater/ˈθiːətər/nhà hát, rạp chiếu phim
vulnerable/ˈvʌl.nər.ə.bəl/dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công
claw/klɔː/móng vuốt
horn/hɔːrn/sừng
worm/wɜːrm/giun, sâu
puzzle/ˈpʌzəl/câu đố, trò chơi ghép hình
cruel/ˈkruːəl/tàn nhẫn, độc ác
summon/ˈsʌmən/triệu tập, gọi
worthy/ˈwɜːr.ði/xứng đáng, đáng giá
uncomfortable/ənˈkʌmfərtəbəl/không thoải mái, khó chịu
bounce/baʊns/nảy, bật
embrace/emˈbreɪs/ôm, chấp nhận
privilege/ˈprɪvɪlɪdʒ/đặc quyền, ưu đãi
plague/pleɪɡ/quấy rầy, bệnh dịch
slap/slæp/tát, cái tát
loop/luːp/vòng lặp, vòng dây
pony/ˈpoʊni/ngựa pony, ngựa nhỏ
rig/rɪɡ/sắp đặt, gian lận
stink/stɪŋk/bốc mùi, hôi thối
whale/weɪl/cá voi, con cá voi
mama/ˈmɑːmə/mẹ, má (cách gọi thân mật)
warrant/ˈwɔːrənt/lệnh (khám xét, bắt giữ) của tòa
noble/ˈnoʊbəl/cao quý, cao thượng; thuộc dòng dõi quý tộc
divine/dɪˈvaɪn/thuộc về thần thánh; tuyệt diệu
suspension/səˈspenʃən/án treo giò, sự đình chỉ; hệ thống giảm xóc
naval/ˈneɪvəl/thuộc hải quân
toxic/ˈtɑːksɪk/độc hại, có độc
pat/pæt/vỗ nhẹ, vỗ về
unlock/ənˈlɑːk/mở khóa

Bảng trên hiển thị từ 1801 đến 2000 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.