Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 17

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 17/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
hustle/ˈhʌs.əl/làm việc chăm chỉ, hối hả
copper/ˈkɑːpər/đồng, cảnh sát
drip/drɪp/nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt
grasp/ɡræsp/nắm, hiểu
reconsider/ˌriːkənˈsɪdər/xem xét lại, cân nhắc
absurd/əbˈsɜːrd/vô lý, ngớ ngẩn
luxury/ˈlʌɡʒəri/xa xỉ, sang trọng
beautifully/ˈbjuːtəfli/một cách đẹp đẽ, tuyệt đẹp
sensor/ˈsensər/cảm biến, bộ cảm ứng
lounge/laʊndʒ/phòng chờ, phòng khách
fierce/fɪrs/dữ dội, hung dữ, khốc liệt
debris/dəˈbriː/mảnh vỡ, đống đổ nát
donor/ˈdoʊnər/người hiến tặng, nhà tài trợ
altitude/ˈæltəˌtuːd/độ cao (so với mực nước biển)
heroin/ˈheroʊən/ma túy heroin
luckily/ˈlʌkəli/may thay, may mắn là
gratitude/ˈɡrætəˌtuːd/lòng biết ơn
underwater/ˈʌndərˌwɔːtər/dưới nước, ngầm dưới nước
cooperation/koʊˌɑːpərˈeɪʃən/sự hợp tác
editor/ˈedɪtər/biên tập viên
enhance/enˈhæns/nâng cao
participate/pɑːrˈtɪsəpeɪt/tham gia
persuade/pərˈsweɪd/thuyết phục
presentation/ˌprezənˈteɪʃən/bài thuyết trình
retirement/riˈtaɪərmənt/sự nghỉ hưu
treaty/ˈtriː.ti/hiệp ước
variety/vəˈraɪəti/đa dạng, loại
resort/rɪˈzɔːrt/khu nghỉ dưỡng
glue/ɡluː/keo dán, chất kết dính
rehearsal/rɪˈhɜːrsəl/sự tập dượt, diễn tập
fame/feɪm/danh tiếng, sự nổi tiếng
banish/ˈbænɪʃ/đày, trục xuất
axe/æks/rìu, cái rìu
blur/blɜːr/mờ, làm mờ
strawberry/ˈstrɔːˌber.i/dâu tây, quả dâu
terribly/ˈterəbli/khủng khiếp; cực kỳ, hết sức
papa/ˈpɑːˌpʌ/bố, ba (cách gọi thân mật)
hay/heɪ/cỏ khô (cho gia súc)
collector/kəˈlektər/người sưu tầm; nhân viên thu (tiền, vé)
massacre/ˈmæsəkər/cuộc thảm sát
exotic/ɪɡˈzɑːtɪk/ngoại lai, lạ mắt
fountain/ˈfaʊntən/đài phun nước; nguồn suối
lone/loʊn/đơn độc, một mình
least/liːst/ít nhất
volume/ˈvɑːljuːm/âm lượng, khối lượng
addition/əˈdɪʃən/sự thêm vào, phép cộng
Canadian/kəˈneɪ.di.ən/người Canada
fiber/ˈfaɪbər/chất xơ, sợi
handful/ˈhændfʊl/một nắm, một ít
reflection/rɪˈflekʃən/sự phản ánh
sophisticated/səˈfɪstəkeɪtɪd/tinh vi, phức tạp
diagnose/ˌdaɪəɡˈnoʊs/chẩn đoán
forbid/fərˈbɪd/cấm, ngăn cấm
scanner/ˈskænər/máy quét
anomaly/əˈnɑːməli/bất thường, dị thường
footprint/ˈfʊtprɪnt/dấu chân, dấu vết
maximum/ˈmæksəməm/tối đa, lớn nhất
lend/lend/cho mượn, vay
fond/fɑːnd/thích, yêu mến
blunt/blʌnt/cùn, thẳng thắn
sunlight/ˈsʌn.laɪt/ánh nắng, ánh mặt trời
amuse/əˈmjuːz/giải trí, làm vui
pinch/pɪntʃ/véo, một chút
seduce/sɪˈduːs/quyến rũ, mê hoặc
diagnosis/ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/chẩn đoán
fortunately/ˈfɔːr.tʃə.nət.li/may mắn, may thay
transmit/trænzˈmɪt/truyền, phát tín hiệu
interrogate/ɪnˈter.ə.ɡeɪt/thẩm vấn, chất vấn
pigeon/ˈpɪdʒ.ən/chim bồ câu, bồ câu
precaution/priˈkɔːʃən/sự phòng ngừa, cẩn thận
skeleton/ˈskelətən/bộ xương, khung xương
champagne/ʃæmˈpeɪn/rượu sâm banh
wagon/ˈwæɡən/xe ngựa kéo, toa xe
dope/doʊp/ma túy; đồ ngốc; (lóng) tuyệt vời
ditch/dɪtʃ/con mương, rãnh nước; bỏ mặc, cúp học
rack/ræk/giá đỡ, kệ để đồ
hostage/ˈhɑːstɪdʒ/con tin
aggression/əˈɡreʃən/hành vi gây hấn, sự xâm lược
clarity/ˈklerəti/sự rõ ràng, độ trong trẻo
confidential/ˌkɑːnfəˈdenʃəl/mật, bảo mật
esteem/əˈstiːm/sự quý trọng (self-esteem: lòng tự trọng)
fog/fɑːɡ/sương mù
gesture/ˈdʒestʃər/cử chỉ, điệu bộ; hành động biểu tỏ
obsession/əbˈseʃən/nỗi ám ảnh, sự si mê
champ/tʃæmp/nhà vô địch; anh bạn (cách gọi thân mật, tắt của champion)
particle/ˈpɑːrtəkəl/hạt (vật lý); mẩu nhỏ
sensation/senˈseɪʃən/cảm giác; hiện tượng gây chấn động
shaft/ʃæft/giếng trục (thang máy, hầm mỏ); cán, trục
spotlight/ˈspɑːtˌlaɪt/đèn sân khấu; sự chú ý của dư luận
vet/vet/bác sĩ thú y; cựu binh (nói tắt)
recommendation/ˌrekəmenˈdeɪʃən/lời khuyên, sự giới thiệu
economy/ɪˈkɑːnəmi/nền kinh tế
confusion/kənˈfjuː.ʒən/sự nhầm lẫn
employer/emˈplɔɪər/người sử dụng lao động
glove/ɡlʌv/găng tay
medium/ˈmiːdiəm/phương tiện, trung bình
offensive/əˈfensɪv/xúc phạm
onion/ˈʌnjən/hành tây
peak/piːk/đỉnh
thus/ðʌs/do đó, vì thế
boost/buːst/thúc đẩy, tăng cường
terminal/ˈtɜːrmənəl/nhà ga, bến
supper/ˈsʌpər/bữa tối nhẹ
evolution/ˌevəˈluːʃən/tiến hóa
earthquake/ˈɜːrθkweɪk/động đất
algorithm/ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/thuật toán
donation/doʊˈneɪʃən/quyên góp
bacteria/bækˈtɪriə/vi khuẩn
hardware/ˈhɑːrdwer/phần cứng, thiết bị
runner/ˈrʌn.ər/người chạy, vận động viên
thug/θʌɡ/côn đồ, kẻ cướp
infiltrate/ˈɪn.fɪl.treɪt/thâm nhập, xâm nhập
mature/məˈtʃʊr/trưởng thành, chín
scam/skæm/lừa đảo, trò bịp
hunch/hʌntʃ/linh cảm, lưng gù
render/ˈren.dər/tạo ra, cung cấp
mommy/ˈmɑːmi/mẹ, mẹ ơi (cách gọi của trẻ nhỏ, giọng Mỹ)
cocktail/ˈkɑːkˌteɪl/rượu pha, cocktail
dislike/dɪˈslaɪk/không thích, ghét
frog/frɑːɡ/con ếch
foolish/ˈfuːlɪʃ/ngu ngốc, dại dột
destructive/dɪˈstrʌktɪv/có tính hủy diệt, phá hoại
awhile/əˈwaɪl/một lát, một lúc
embedded/emˈbedɪd/nhúng, gắn sâu vào
farewell/ˌferˈwel/lời từ biệt, cuộc chia tay
heir/er/người thừa kế
midst/mɪdst/giữa lúc, ở giữa (in the midst of)
misery/ˈmɪzəri/nỗi khốn khổ, cảnh cùng cực
positively/ˈpɑːzətɪvli/một cách tích cực; quả thực, chắc chắn
hon/hɑːn/cưng, em yêu (cách gọi thân mật, tắt của honey)
supernatural/ˌsuːpərˈnætʃərəl/siêu nhiên, thần bí
tomb/tuːm/ngôi mộ, lăng mộ
umbrella/əmˈbrelə/cái ô, cái dù
mine/maɪn/của tôi, mỏ
lodge/lɑːdʒ/nhà nghỉ, lều
adopt/əˈdɑːpt/nhận nuôi, áp dụng
barrier/ˈbær.i.ər/rào cản
convert/ˈkɑːnvərt/chuyển đổi
designer/dɪˈzaɪ.nər/nhà thiết kế
four/fɔːr/bốn
heavily/ˈhevəli/nặng nề
sincerely/sɪnˈsɪrli/một cách chân thành
horizon/hərˈaɪzən/chân trời
lifestyle/ˈlaɪfstaɪl/lối sống
majority/məˈdʒɔːrəti/đa số
precise/prɪˈsaɪs/chính xác
satisfy/ˈsætəsfaɪ/làm hài lòng
tension/ˈten.ʃən/sự căng thẳng
corridor/ˈkɔːrɪˌdɔːr/hành lang
sympathy/ˈsɪmpəθi/sự thông cảm
envy/ˈenvi/sự đố kỵ
burrow/ˈbɜːroʊ/hang, hố
dentist/ˈdentɪst/nha sĩ
antibiotic/ˌæntibaɪˈɑːtɪk/kháng sinh
metaphor/ˈmet.ə.fɔːr/ẩn dụ
hormone/ˈhɔːrmoʊn/hormone, nội tiết tố
ironic/aɪˈrɑːnɪk/mỉa mai, trớ trêu
carrot/ˈkærət/cà rốt, củ cà rốt
disappointment/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/sự thất vọng, nỗi thất vọng
scroll/skroʊl/cuộn, lướt qua
airplane/ˈer.pleɪn/máy bay, phi cơ
perfume/pərˈfjuːm/nước hoa, mùi thơm
elevate/ˈeləveɪt/nâng lên, thăng chức
sew/soʊ/may, khâu
barbecue/ˈbɑːr.bɪ.kjuː/nướng ngoài trời, tiệc nướng
blackout/ˈblæk.aʊt/mất điện, ngất xỉu
straw/strɔː/ống hút, rơm
shiny/ˈʃaɪni/sáng bóng, lấp lánh
mankind/ˈmænˈkaɪnd/loài người, nhân loại
coconut/ˈkoʊkəˌnʌt/quả dừa
choir/ˈkwaɪər/dàn hợp xướng, ca đoàn
clutch/klʌtʃ/nắm chặt, ôm ghì; bộ ly hợp
juvenile/ˈdʒuːvənəl/vị thành niên; trẻ con, non nớt
bomber/ˈbɑːmər/kẻ đánh bom; máy bay ném bom
pointless/ˈpɔɪntləs/vô nghĩa, chẳng ích gì
sadness/ˈsædnəs/nỗi buồn
accompany/əˈkʌmpəni/đi cùng
depression/dɪˈpreʃ.ən/sự trầm cảm, suy thoái
difficulty/ˈdɪfɪˌkʌlti/khó khăn
industrial/ɪnˈdʌstriəl/công nghiệp
involvement/ˌɪnˈvɑːlvmənt/sự tham gia
salary/ˈsæl.ər.i/lương
scandal/ˈskæn.dəl/vụ bê bối
strongly/ˈstrɔːŋli/mạnh mẽ, dứt khoát
summit/ˈsʌmət/hội nghị thượng đỉnh, đỉnh cao
affection/əˈfekʃən/tình cảm
vacuum/ˈvækjuːm/máy hút bụi
conviction/kənˈvɪkʃən/kết án
greedy/ˈɡriː.di/tham lam
siren/ˈsaɪrən/còi báo động
supervisor/ˈsuːpərvaɪzər/người giám sát
elbow/ˈelboʊ/khuỷu tay, cùi chỏ
surf/sɜːrf/lướt sóng, lướt web
rotten/ˈrɑːtən/thối rữa, tồi tệ
bizarre/bəˈzɑːr/kỳ lạ, quái dị
tolerate/ˈtɑː.lə.reɪt/chịu đựng, tha thứ
spook/spuːk/ma quỷ, làm hoảng sợ
timer/ˈtaɪ.mər/đồng hồ bấm giờ, bộ đếm giờ
detonate/ˈdetəneɪt/kích nổ, làm nổ
tease/tiːz/trêu chọc, chọc ghẹo

Bảng trên hiển thị từ 3201 đến 3400 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.