Đang tải...
Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.
3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| arrival | /əˈraɪ.vəl/ | sự đến |
| commission | /kəˈmɪʃ.ən/ | hoa hồng, ủy ban |
| electricity | /ɪˌlekˈtrɪsəti/ | điện năng |
| exception | /ɪkˈsep.ʃən/ | ngoại lệ |
| nicely | /ˈnaɪsli/ | một cách tử tế, gọn gàng, êm đẹp |
| factor | /ˈfæktər/ | yếu tố |
| layer | /ˈleɪər/ | lớp |
| meanwhile | /ˈmiːnwaɪl/ | trong khi đó |
| principle | /ˈprɪnsəpəl/ | nguyên tắc |
| resolve | /riˈzɑːlv/ | giải quyết |
| translate | /trænzˈleɪt/ | dịch, phiên dịch |
| promotion | /prəˈmoʊʃən/ | thăng chức, khuyến mãi |
| assemble | /əˈsembəl/ | lắp ráp, tập hợp |
| clearance | /ˈklɪrəns/ | thanh lý, giấy phép |
| dispatch | /dɪˈspætʃ/ | gửi đi, điều động |
| unexpected | /ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd/ | bất ngờ, không mong đợi |
| theft | /θeft/ | trộm cắp |
| shuttle | /ˈʃʌt.əl/ | xe đưa đón |
| waitress | /ˈweɪ.trəs/ | nhân viên phục vụ nữ |
| worried | /ˈwɜːrid/ | lo lắng |
| intercept | /ˌɪntərˈsept/ | chặn lại, đánh chặn |
| daylight | /ˈdeɪ.laɪt/ | ánh sáng ban ngày, ban ngày |
| sponsor | /ˈspɑːnsər/ | nhà tài trợ, bảo trợ |
| reckon | /ˈrekən/ | tính toán, cho rằng |
| whistle | /ˈwɪs.əl/ | huýt sáo, còi |
| auction | /ˈɑːkʃən/ | đấu giá, phiên đấu giá |
| doll | /dɑːl/ | búp bê |
| temporarily | /ˌtempəˈrerəli/ | tạm thời, trong thời gian ngắn |
| northeast | /ˌnɔːrˈθiːst/ | hướng đông bắc |
| cemetery | /ˈseməˌteri/ | nghĩa trang |
| detection | /dɪˈtekʃən/ | sự phát hiện, việc dò tìm |
| elder | /ˈeldər/ | người lớn tuổi hơn; bậc trưởng lão |
| guinea | /ˈɡɪniː/ | guinea pig: chuột lang; vật thí nghiệm |
| intimate | /ˈɪntəmət/ | thân mật, riêng tư, gần gũi |
| martial | /ˈmɑːrʃəl/ | thuộc về võ thuật, quân sự (martial law: thiết quân luật) |
| rational | /ˈræʃənəl/ | hợp lý trí, tỉnh táo |
| spectacular | /spekˈtækjələr/ | ngoạn mục, hoành tráng |
| streak | /striːk/ | chuỗi liên tiếp (thắng, thua); vệt dài |
| fairly | /ˈferli/ | khá, công bằng |
| basis | /ˈbeɪsəs/ | cơ sở |
| budget | /ˈbʌdʒɪt/ | ngân sách |
| craft | /kræft/ | thủ công, nghề |
| illness | /ˈɪlnəs/ | bệnh tật |
| install | /ɪnˈstɔːl/ | cài đặt |
| justify | /ˈdʒʌstəfaɪ/ | biện minh |
| necessarily | /ˌnesəˈserəli/ | nhất thiết |
| scheme | /skiːm/ | kế hoạch, chương trình |
| biological | /ˌbaɪəˈlɑːdʒɪkəl/ | thuộc về sinh học |
| shelf | /ʃelf/ | kệ |
| stir | /stɜːr/ | khuấy, làm xáo trộn |
| urge | /ɜːrdʒ/ | thúc giục, ham muốn |
| entertain | /ˌentərˈteɪn/ | giải trí, tiếp đãi |
| violate | /ˈvaɪ.ə.leɪt/ | vi phạm, xâm phạm |
| physics | /ˈfɪz.ɪks/ | vật lý |
| blend | /blend/ | xay, trộn |
| stubborn | /ˈstʌbərn/ | bướng bỉnh |
| drift | /drɪft/ | trôi dạt, sự trôi dạt |
| warden | /ˈwɔːrdən/ | người quản lý, cai ngục |
| goose | /ɡuːs/ | con ngỗng, ngỗng |
| peaceful | /ˈpiːsfəl/ | yên bình, thanh thản |
| cease | /siːs/ | ngừng, chấm dứt |
| pleasant | /ˈplez.ənt/ | dễ chịu, vui vẻ |
| feast | /fiːst/ | bữa tiệc, đại tiệc |
| tricky | /ˈtrɪk.i/ | khó khăn, phức tạp |
| messenger | /ˈmesəndʒər/ | người đưa tin, giao liên |
| petty | /ˈpeti/ | tầm thường, nhỏ nhặt |
| dot | /dɑːt/ | dấu chấm, chấm nhỏ |
| frankly | /ˈfræŋkli/ | thẳng thắn mà nói, thành thật mà nói |
| dip | /dɪp/ | nhúng, chấm; sự sụt giảm |
| tide | /taɪd/ | thủy triều; xu thế |
| savage | /ˈsævədʒ/ | man rợ, hung tàn; kẻ dã man |
| brass | /bræs/ | đồng thau; giới sĩ quan cấp cao |
| pearl | /pɜːrl/ | ngọc trai, viên ngọc |
| hatred | /ˈheɪtrəd/ | lòng thù hận, sự căm ghét |
| ignorant | /ˈɪɡnərənt/ | dốt nát, thiếu hiểu biết |
| shooter | /ˈʃuːtər/ | kẻ nổ súng, tay súng |
| surgical | /ˈsɜːrdʒɪkəl/ | thuộc phẫu thuật |
| transform | /trænˈsfɔːrm/ | chuyển đổi |
| executive | /ɪɡˈzekjətɪv/ | điều hành, giám đốc |
| everyone | /ˈevriwʌn/ | tất cả mọi người |
| hint | /hɪnt/ | gợi ý |
| ceiling | /ˈsiː.lɪŋ/ | trần nhà |
| cotton | /ˈkɑːtən/ | bông |
| creation | /kriˈeɪ.ʃən/ | sự sáng tạo, tác phẩm |
| digital | /ˈdɪdʒɪtəl/ | kỹ thuật số |
| imply | /ɪmˈplaɪ/ | ám chỉ |
| instance | /ˈɪnstəns/ | ví dụ |
| promote | /prəˈmoʊt/ | thăng chức, quảng bá |
| teen | /tiːn/ | thanh thiếu niên |
| violation | /ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/ | sự vi phạm |
| embassy | /ˈem.bə.si/ | đại sứ quán |
| niece | /niːs/ | cháu gái |
| raw | /rɑː/ | sống, chưa nấu |
| oven | /ˈʌvən/ | lò nướng |
| parole | /pəˈroʊl/ | ân xá |
| flaw | /flɔː/ | khuyết điểm, lỗi |
| peach | /piːtʃ/ | quả đào, màu đào |
| vengeance | /ˈven.dʒəns/ | sự trả thù, báo oán |
| compel | /kəmˈpel/ | ép buộc, thúc đẩy |
| delicate | /ˈdeləkət/ | mỏng manh, tinh tế |
| protest | /ˈproʊtest/ | phản đối |
| extract | /ˈekstrækt/ | trích xuất, rút ra |
| swell | /swel/ | sưng, phồng lên |
| tempt | /tempt/ | cám dỗ, lôi kéo |
| bolt | /boʊlt/ | bu lông; chốt cửa; lao vụt đi |
| invention | /ˌɪnˈvenʃən/ | phát minh, sáng chế |
| collar | /ˈkɑːlər/ | cổ áo; vòng cổ (chó) |
| parade | /pəˈreɪd/ | diễu hành, cuộc diễu hành |
| echo | /ˈekoʊ/ | tiếng vọng, tiếng vang |
| emotionally | /ɪˈmoʊʃnəli/ | về mặt cảm xúc, một cách xúc động |
| ignorance | /ˈɪɡnərəns/ | sự thiếu hiểu biết, sự dốt nát |
| likewise | /ˈlaɪˌkwaɪz/ | tương tự như vậy, cũng thế |
| shallow | /ˈʃæloʊ/ | nông, cạn; nông cạn, hời hợt |
| spite | /spaɪt/ | sự hằn học; in spite of: bất chấp |
| thermal | /ˈθɜːrməl/ | thuộc nhiệt, giữ nhiệt |
| capacity | /kəˈpæsɪti/ | sức chứa, năng lực |
| gap | /ɡæp/ | khoảng cách |
| whatever | /ˌwʌˈtevər/ | bất cứ cái gì |
| since | /sɪns/ | từ khi, bởi vì |
| vibe | /vaɪb/ | bầu không khí, cảm giác |
| absorb | /əbˈzɔːrb/ | hấp thụ |
| concert | /ˈkɑːnsərt/ | buổi hòa nhạc |
| crop | /krɑːp/ | mùa vụ, cắt |
| expense | /ɪkˈspens/ | chi phí |
| furniture | /ˈfɜːrnɪtʃər/ | nội thất |
| ideal | /aɪˈdiːl/ | lý tưởng |
| approval | /əˈpruːvəl/ | sự chấp thuận |
| instrument | /ˈɪnstrəmənt/ | nhạc cụ, dụng cụ |
| intelligent | /ˌɪnˈtelədʒənt/ | thông minh |
| motor | /ˈmoʊtər/ | động cơ |
| production | /prəˈdʌkʃən/ | sản xuất |
| settlement | /ˈset.əl.mənt/ | sự giải quyết, khu định cư |
| sustain | /səˈsteɪn/ | duy trì, chịu đựng |
| traditional | /trəˈdɪʃ.ən.əl/ | truyền thống, theo phong tục |
| unlikely | /ənˈlaɪkli/ | không chắc, khó xảy ra |
| agenda | /əˈdʒendə/ | chương trình nghị sự, kế hoạch |
| upgrade | /əpˈɡreɪd/ | nâng cấp |
| occupy | /ˈɑːkjəpaɪ/ | chiếm giữ, ở |
| inject | /ɪnˈdʒekt/ | tiêm, đưa vào |
| kindness | /ˈkaɪndnəs/ | lòng tốt |
| burnt | /bɜːrnt/ | cháy |
| roast | /roʊst/ | quay, nướng |
| steer | /stɪr/ | lái, điều khiển |
| protein | /ˈproʊtiːn/ | chất đạm |
| thunder | /ˈθʌndər/ | sấm sét, tiếng sấm |
| offend | /əˈfend/ | xúc phạm, làm mếch lòng |
| boundary | /ˈbaʊn.dər.i/ | ranh giới, biên giới |
| cocaine | /koʊˈkeɪn/ | cocaine, ma túy |
| ransom | /ˈrænsəm/ | tiền chuộc, sự chuộc |
| rogue | /roʊɡ/ | kẻ lừa đảo, vô lại |
| massage | /məˈsɑːʒ/ | mát xa, xoa bóp |
| unhappy | /ənˈhæpi/ | không vui, buồn bã |
| married | /ˈmeriːd/ | đã kết hôn, đã có gia đình |
| tin | /tɪn/ | thiếc; hộp thiếc, lon |
| cloth | /klɔːθ/ | vải, mảnh vải, khăn lau |
| lobby | /ˈlɑːbi/ | sảnh, tiền sảnh; vận động hành lang |
| sentiment | /ˈsentəmənt/ | tâm lý chung, thái độ; tình cảm |
| dimensional | /dɪˈmenʃənəl/ | thuộc chiều không gian (three-dimensional: ba chiều) |
| kidney | /ˈkɪdni/ | quả thận |
| mineral | /ˈmɪnərəl/ | khoáng chất, khoáng sản |
| mob | /mɑːb/ | đám đông hỗn loạn; băng mafia |
| ranch | /ræntʃ/ | trang trại chăn nuôi |
| carpet | /ˈkɑːrpɪt/ | thảm |
| accurate | /ˈækjərət/ | chính xác |
| celebration | /ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/ | lễ kỷ niệm, sự ăn mừng |
| disorder | /dɪˈsɔːrdər/ | rối loạn |
| ingredient | /ɪnˈɡriːdiənt/ | thành phần |
| lung | /lʌŋ/ | phổi |
| novel | /ˈnɑːvəl/ | tiểu thuyết |
| oppose | /əˈpoʊz/ | phản đối |
| relevant | /ˈreləvənt/ | liên quan |
| shade | /ʃeɪd/ | bóng râm |
| wedding | /ˈwedɪŋ/ | đám cưới |
| authorize | /ˈɔːθəraɪz/ | cho phép, ủy quyền |
| brace | /breɪs/ | chuẩn bị, nẹp |
| grill | /ɡrɪl/ | nướng vỉ |
| transplant | /trænˈsplænt/ | cấy ghép |
| celebrity | /səˈlebrɪti/ | người nổi tiếng |
| honeymoon | /ˈhʌn.i.muːn/ | tuần trăng mật |
| turtle | /ˈtɜːrtəl/ | rùa |
| diary | /ˈdaɪəri/ | nhật ký, sổ tay |
| origin | /ˈɔːrɪˌdʒɪn/ | nguồn gốc, xuất xứ |
| notify | /ˈnoʊtəfaɪ/ | thông báo, báo tin |
| sleeve | /sliːv/ | tay áo, ống tay |
| limb | /lɪm/ | cành cây, chi |
| abandon | /əˈbændən/ | bỏ rơi, từ bỏ, bỏ mặc |
| heck | /hek/ | quái, gì thế (nói giảm của hell) |
| helmet | /ˈhelmət/ | mũ bảo hiểm |
| badge | /bædʒ/ | phù hiệu, huy hiệu, thẻ ngành |
| slam | /slæm/ | đóng sầm, đập mạnh |
| dignity | /ˈdɪɡnəti/ | phẩm giá, nhân phẩm |
| deliberately | /dɪˈlɪbərətli/ | một cách cố ý, có chủ đích |
| ferry | /ˈferi/ | phà, tàu chở khách qua sông |
| anchor | /ˈæŋkər/ | cái neo; người dẫn bản tin |
| cannon | /ˈkænən/ | khẩu đại bác |
| ego | /ˈiːɡoʊ/ | cái tôi, sự tự cao |
| enthusiasm | /ɪnˈθuːziːˌæzəm/ | sự hào hứng, lòng nhiệt tình |
| equation | /ɪˈkweɪʒən/ | phương trình |
| mansion | /ˈmænʃən/ | biệt thự lớn, dinh thự |
| premises | /ˈpreməsəz/ | khuôn viên, mặt bằng (của một cơ sở) |
Bảng trên hiển thị từ 2601 đến 2800 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.