Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 14

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 14/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
arrival/əˈraɪ.vəl/sự đến
commission/kəˈmɪʃ.ən/hoa hồng, ủy ban
electricity/ɪˌlekˈtrɪsəti/điện năng
exception/ɪkˈsep.ʃən/ngoại lệ
nicely/ˈnaɪsli/một cách tử tế, gọn gàng, êm đẹp
factor/ˈfæktər/yếu tố
layer/ˈleɪər/lớp
meanwhile/ˈmiːnwaɪl/trong khi đó
principle/ˈprɪnsəpəl/nguyên tắc
resolve/riˈzɑːlv/giải quyết
translate/trænzˈleɪt/dịch, phiên dịch
promotion/prəˈmoʊʃən/thăng chức, khuyến mãi
assemble/əˈsembəl/lắp ráp, tập hợp
clearance/ˈklɪrəns/thanh lý, giấy phép
dispatch/dɪˈspætʃ/gửi đi, điều động
unexpected/ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd/bất ngờ, không mong đợi
theft/θeft/trộm cắp
shuttle/ˈʃʌt.əl/xe đưa đón
waitress/ˈweɪ.trəs/nhân viên phục vụ nữ
worried/ˈwɜːrid/lo lắng
intercept/ˌɪntərˈsept/chặn lại, đánh chặn
daylight/ˈdeɪ.laɪt/ánh sáng ban ngày, ban ngày
sponsor/ˈspɑːnsər/nhà tài trợ, bảo trợ
reckon/ˈrekən/tính toán, cho rằng
whistle/ˈwɪs.əl/huýt sáo, còi
auction/ˈɑːkʃən/đấu giá, phiên đấu giá
doll/dɑːl/búp bê
temporarily/ˌtempəˈrerəli/tạm thời, trong thời gian ngắn
northeast/ˌnɔːrˈθiːst/hướng đông bắc
cemetery/ˈseməˌteri/nghĩa trang
detection/dɪˈtekʃən/sự phát hiện, việc dò tìm
elder/ˈeldər/người lớn tuổi hơn; bậc trưởng lão
guinea/ˈɡɪniː/guinea pig: chuột lang; vật thí nghiệm
intimate/ˈɪntəmət/thân mật, riêng tư, gần gũi
martial/ˈmɑːrʃəl/thuộc về võ thuật, quân sự (martial law: thiết quân luật)
rational/ˈræʃənəl/hợp lý trí, tỉnh táo
spectacular/spekˈtækjələr/ngoạn mục, hoành tráng
streak/striːk/chuỗi liên tiếp (thắng, thua); vệt dài
fairly/ˈferli/khá, công bằng
basis/ˈbeɪsəs/cơ sở
budget/ˈbʌdʒɪt/ngân sách
craft/kræft/thủ công, nghề
illness/ˈɪlnəs/bệnh tật
install/ɪnˈstɔːl/cài đặt
justify/ˈdʒʌstəfaɪ/biện minh
necessarily/ˌnesəˈserəli/nhất thiết
scheme/skiːm/kế hoạch, chương trình
biological/ˌbaɪəˈlɑːdʒɪkəl/thuộc về sinh học
shelf/ʃelf/kệ
stir/stɜːr/khuấy, làm xáo trộn
urge/ɜːrdʒ/thúc giục, ham muốn
entertain/ˌentərˈteɪn/giải trí, tiếp đãi
violate/ˈvaɪ.ə.leɪt/vi phạm, xâm phạm
physics/ˈfɪz.ɪks/vật lý
blend/blend/xay, trộn
stubborn/ˈstʌbərn/bướng bỉnh
drift/drɪft/trôi dạt, sự trôi dạt
warden/ˈwɔːrdən/người quản lý, cai ngục
goose/ɡuːs/con ngỗng, ngỗng
peaceful/ˈpiːsfəl/yên bình, thanh thản
cease/siːs/ngừng, chấm dứt
pleasant/ˈplez.ənt/dễ chịu, vui vẻ
feast/fiːst/bữa tiệc, đại tiệc
tricky/ˈtrɪk.i/khó khăn, phức tạp
messenger/ˈmesəndʒər/người đưa tin, giao liên
petty/ˈpeti/tầm thường, nhỏ nhặt
dot/dɑːt/dấu chấm, chấm nhỏ
frankly/ˈfræŋkli/thẳng thắn mà nói, thành thật mà nói
dip/dɪp/nhúng, chấm; sự sụt giảm
tide/taɪd/thủy triều; xu thế
savage/ˈsævədʒ/man rợ, hung tàn; kẻ dã man
brass/bræs/đồng thau; giới sĩ quan cấp cao
pearl/pɜːrl/ngọc trai, viên ngọc
hatred/ˈheɪtrəd/lòng thù hận, sự căm ghét
ignorant/ˈɪɡnərənt/dốt nát, thiếu hiểu biết
shooter/ˈʃuːtər/kẻ nổ súng, tay súng
surgical/ˈsɜːrdʒɪkəl/thuộc phẫu thuật
transform/trænˈsfɔːrm/chuyển đổi
executive/ɪɡˈzekjətɪv/điều hành, giám đốc
everyone/ˈevriwʌn/tất cả mọi người
hint/hɪnt/gợi ý
ceiling/ˈsiː.lɪŋ/trần nhà
cotton/ˈkɑːtən/bông
creation/kriˈeɪ.ʃən/sự sáng tạo, tác phẩm
digital/ˈdɪdʒɪtəl/kỹ thuật số
imply/ɪmˈplaɪ/ám chỉ
instance/ˈɪnstəns/ví dụ
promote/prəˈmoʊt/thăng chức, quảng bá
teen/tiːn/thanh thiếu niên
violation/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/sự vi phạm
embassy/ˈem.bə.si/đại sứ quán
niece/niːs/cháu gái
raw/rɑː/sống, chưa nấu
oven/ˈʌvən/lò nướng
parole/pəˈroʊl/ân xá
flaw/flɔː/khuyết điểm, lỗi
peach/piːtʃ/quả đào, màu đào
vengeance/ˈven.dʒəns/sự trả thù, báo oán
compel/kəmˈpel/ép buộc, thúc đẩy
delicate/ˈdeləkət/mỏng manh, tinh tế
protest/ˈproʊtest/phản đối
extract/ˈekstrækt/trích xuất, rút ra
swell/swel/sưng, phồng lên
tempt/tempt/cám dỗ, lôi kéo
bolt/boʊlt/bu lông; chốt cửa; lao vụt đi
invention/ˌɪnˈvenʃən/phát minh, sáng chế
collar/ˈkɑːlər/cổ áo; vòng cổ (chó)
parade/pəˈreɪd/diễu hành, cuộc diễu hành
echo/ˈekoʊ/tiếng vọng, tiếng vang
emotionally/ɪˈmoʊʃnəli/về mặt cảm xúc, một cách xúc động
ignorance/ˈɪɡnərəns/sự thiếu hiểu biết, sự dốt nát
likewise/ˈlaɪˌkwaɪz/tương tự như vậy, cũng thế
shallow/ˈʃæloʊ/nông, cạn; nông cạn, hời hợt
spite/spaɪt/sự hằn học; in spite of: bất chấp
thermal/ˈθɜːrməl/thuộc nhiệt, giữ nhiệt
capacity/kəˈpæsɪti/sức chứa, năng lực
gap/ɡæp/khoảng cách
whatever/ˌwʌˈtevər/bất cứ cái gì
since/sɪns/từ khi, bởi vì
vibe/vaɪb/bầu không khí, cảm giác
absorb/əbˈzɔːrb/hấp thụ
concert/ˈkɑːnsərt/buổi hòa nhạc
crop/krɑːp/mùa vụ, cắt
expense/ɪkˈspens/chi phí
furniture/ˈfɜːrnɪtʃər/nội thất
ideal/aɪˈdiːl/lý tưởng
approval/əˈpruːvəl/sự chấp thuận
instrument/ˈɪnstrəmənt/nhạc cụ, dụng cụ
intelligent/ˌɪnˈtelədʒənt/thông minh
motor/ˈmoʊtər/động cơ
production/prəˈdʌkʃən/sản xuất
settlement/ˈset.əl.mənt/sự giải quyết, khu định cư
sustain/səˈsteɪn/duy trì, chịu đựng
traditional/trəˈdɪʃ.ən.əl/truyền thống, theo phong tục
unlikely/ənˈlaɪkli/không chắc, khó xảy ra
agenda/əˈdʒendə/chương trình nghị sự, kế hoạch
upgrade/əpˈɡreɪd/nâng cấp
occupy/ˈɑːkjəpaɪ/chiếm giữ, ở
inject/ɪnˈdʒekt/tiêm, đưa vào
kindness/ˈkaɪndnəs/lòng tốt
burnt/bɜːrnt/cháy
roast/roʊst/quay, nướng
steer/stɪr/lái, điều khiển
protein/ˈproʊtiːn/chất đạm
thunder/ˈθʌndər/sấm sét, tiếng sấm
offend/əˈfend/xúc phạm, làm mếch lòng
boundary/ˈbaʊn.dər.i/ranh giới, biên giới
cocaine/koʊˈkeɪn/cocaine, ma túy
ransom/ˈrænsəm/tiền chuộc, sự chuộc
rogue/roʊɡ/kẻ lừa đảo, vô lại
massage/məˈsɑːʒ/mát xa, xoa bóp
unhappy/ənˈhæpi/không vui, buồn bã
married/ˈmeriːd/đã kết hôn, đã có gia đình
tin/tɪn/thiếc; hộp thiếc, lon
cloth/klɔːθ/vải, mảnh vải, khăn lau
lobby/ˈlɑːbi/sảnh, tiền sảnh; vận động hành lang
sentiment/ˈsentəmənt/tâm lý chung, thái độ; tình cảm
dimensional/dɪˈmenʃənəl/thuộc chiều không gian (three-dimensional: ba chiều)
kidney/ˈkɪdni/quả thận
mineral/ˈmɪnərəl/khoáng chất, khoáng sản
mob/mɑːb/đám đông hỗn loạn; băng mafia
ranch/ræntʃ/trang trại chăn nuôi
carpet/ˈkɑːrpɪt/thảm
accurate/ˈækjərət/chính xác
celebration/ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/lễ kỷ niệm, sự ăn mừng
disorder/dɪˈsɔːrdər/rối loạn
ingredient/ɪnˈɡriːdiənt/thành phần
lung/lʌŋ/phổi
novel/ˈnɑːvəl/tiểu thuyết
oppose/əˈpoʊz/phản đối
relevant/ˈreləvənt/liên quan
shade/ʃeɪd/bóng râm
wedding/ˈwedɪŋ/đám cưới
authorize/ˈɔːθəraɪz/cho phép, ủy quyền
brace/breɪs/chuẩn bị, nẹp
grill/ɡrɪl/nướng vỉ
transplant/trænˈsplænt/cấy ghép
celebrity/səˈlebrɪti/người nổi tiếng
honeymoon/ˈhʌn.i.muːn/tuần trăng mật
turtle/ˈtɜːrtəl/rùa
diary/ˈdaɪəri/nhật ký, sổ tay
origin/ˈɔːrɪˌdʒɪn/nguồn gốc, xuất xứ
notify/ˈnoʊtəfaɪ/thông báo, báo tin
sleeve/sliːv/tay áo, ống tay
limb/lɪm/cành cây, chi
abandon/əˈbændən/bỏ rơi, từ bỏ, bỏ mặc
heck/hek/quái, gì thế (nói giảm của hell)
helmet/ˈhelmət/mũ bảo hiểm
badge/bædʒ/phù hiệu, huy hiệu, thẻ ngành
slam/slæm/đóng sầm, đập mạnh
dignity/ˈdɪɡnəti/phẩm giá, nhân phẩm
deliberately/dɪˈlɪbərətli/một cách cố ý, có chủ đích
ferry/ˈferi/phà, tàu chở khách qua sông
anchor/ˈæŋkər/cái neo; người dẫn bản tin
cannon/ˈkænən/khẩu đại bác
ego/ˈiːɡoʊ/cái tôi, sự tự cao
enthusiasm/ɪnˈθuːziːˌæzəm/sự hào hứng, lòng nhiệt tình
equation/ɪˈkweɪʒən/phương trình
mansion/ˈmænʃən/biệt thự lớn, dinh thự
premises/ˈpreməsəz/khuôn viên, mặt bằng (của một cơ sở)

Bảng trên hiển thị từ 2601 đến 2800 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.