Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 9

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 9/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
refer/rəˈfɜːr/đề cập, giới thiệu
reporter/rɪˈpɔːrtər/phóng viên
scale/skeɪl/quy mô, cân
sheet/ʃiːt/tấm, tờ
status/ˈstætəs/tình trạng, địa vị
therapy/ˈθer.ə.pi/liệu pháp, điều trị
complain/kəmˈpleɪn/phàn nàn
union/ˈjuːnjən/liên minh, công đoàn
unusual/əˈnjuːʒuːəl/bất thường, khác thường
colleague/ˈkɑːliɡ/đồng nghiệp
activate/ˈæktɪˌveɪt/kích hoạt
rude/ruːd/thô lỗ
ambulance/ˈæm.bjə.ləns/xe cứu thương
happiness/ˈhæpinəs/hạnh phúc, niềm vui
repair/rɪˈper/sửa chữa
underground/ˌʌn.dərˈɡraʊnd/ngầm, dưới lòng đất
pathetic/pəˈθet.ɪk/thảm hại, đáng thương
spill/spɪl/tràn, làm đổ
foster/ˈfɑːstər/nuôi dưỡng, khuyến khích
guilt/ɡɪlt/tội lỗi, cảm giác tội lỗi
sequence/ˈsiːkwəns/chuỗi, trình tự; đoạn phim liền mạch
corruption/kəˈrʌpʃən/tham nhũng, sự mục nát
epic/ˈepɪk/hoành tráng, sử thi
dive/daɪv/lặn, nhảy
basic/ˈbeɪsɪk/cơ bản
confidence/ˈkɑːnfɪdəns/sự tự tin
deck/dek/sàn tàu, bộ bài
discovery/dɪˈskʌv.ər.i/sự khám phá
element/ˈeləmənt/yếu tố, nguyên tố
episode/ˈepəsoʊd/tập phim, sự kiện
equal/ˈiː.kwəl/bằng, bình đẳng
junior/ˈdʒuːnjər/trẻ hơn, cấp dưới
motion/ˈmoʊʃən/chuyển động
museum/mjuːˈziːəm/bảo tàng
priest/priːst/linh mục
register/ˈredʒɪstər/đăng ký
reputation/ˌrepjuːˈteɪʃən/danh tiếng
silent/ˈsaɪ.lənt/im lặng, lặng lẽ
symbol/ˈsɪm.bəl/biểu tượng
thin/θɪn/mỏng, gầy
title/ˈtaɪ.təl/tiêu đề, danh hiệu
valley/ˈvæl.i/thung lũng
wood/wʊd/gỗ
insult/ˈɪn.sʌlt/xúc phạm, lăng mạ
loyalty/ˈlɔɪəlti/lòng trung thành
trunk/trʌŋk/thân cây, vòi voi
tag/tæɡ/gắn thẻ
smash/smæʃ/đập vỡ, đập mạnh
unbelievable/ˌʌnbəˈliːvəbəl/khó tin, không thể tin nổi
rabbit/ˈræbɪt/con thỏ, thỏ nhà
dirt/dɜːrt/bụi bẩn, đất bẩn
meantime/ˈmiːn.taɪm/trong khi, đồng thời
knight/naɪt/hiệp sĩ, kị sĩ
homicide/ˈhɑːməsaɪd/tội giết người, án mạng
vault/vɔːlt/hầm, vòm
amen/ˌeɪˈmen/amen, đồng ý
sum/sʌm/tổng, khoản tiền; phép tính
hop/hɑːp/nhảy lò cò
toe/toʊ/ngón chân
admire/ədˈmaɪər/ngưỡng mộ
attract/əˈtrækt/thu hút
entrance/ˈen.trəns/lối vào
indicate/ˈɪndɪˌkeɪt/chỉ ra
joint/dʒɔɪnt/chung, khớp
jury/ˈdʒʊri/bồi thẩm đoàn
lifetime/ˈlaɪftaɪm/cuộc đời
pink/pɪŋk/màu hồng
session/ˈseʃ.ən/phiên, buổi
steady/ˈsted.i/ổn định, vững chắc
unique/juːˈniːk/độc đáo, duy nhất
execute/ˈeksɪˌkjuːt/thực hiện, thi hành
loyal/ˈlɔɪ.əl/trung thành
sometime/ˈsʌm.taɪm/lúc nào đó
cow/kaʊ/con bò, bò cái
pit/pɪt/hố, hạt quả
disturb/dɪˈstɜːrb/làm phiền, quấy rầy
ill/ɪl/ốm, bệnh
awkward/ˈɑːkwərd/ngượng ngùng, lúng túng
escort/ˈes.kɔːrt/hộ tống, người hộ tống
melt/melt/tan chảy, làm tan
instinct/ˈɪnstɪŋkt/bản năng, trực giác
genius/ˈdʒiːnjəs/thiên tài; tài năng xuất chúng
arena/əˈriːnə/đấu trường, sàn đấu
greatly/ˈɡreɪtli/rất nhiều, đáng kể
elementary/ˌeləˈmentri/sơ cấp, cơ bản; tiểu học
someplace/ˈsʌmpleɪs/nơi nào đó, một nơi
mechanical/məˈkænɪkəl/thuộc cơ khí; máy móc, rập khuôn
through/θruː/xuyên qua
organization/ˌɔːrɡənɪˈzeɪʃən/tổ chức
engineer/ˌendʒɪˈnɪr/kỹ sư
around/əˈraʊnd/xung quanh, khoảng
function/ˈfʌŋkʃən/chức năng, hoạt động
sale/seɪl/bán hàng, giảm giá
aim/eɪm/mục tiêu, nhắm
communicate/kəˈmjuːnɪˌkeɪt/giao tiếp
decade/ˈdek.eɪd/thập kỷ
financial/faɪˈnænʃəl/thuộc tài chính
missile/ˈmɪsəl/tên lửa
prayer/prer/lời cầu nguyện
priority/praɪˈɔːrəti/ưu tiên
retire/rɪˈtaɪər/nghỉ hưu
seed/siːd/hạt giống
shell/ʃel/vỏ, mai
prey/preɪ/con mồi
bull/bʊl/bò đực, con bò tót
toss/tɔːs/ném, tung
haunt/hɔːnt/ám ảnh, lui tới
incredibly/ɪnˈkred.ə.bli/khó tin, đáng kinh ngạc
rap/ræp/gõ, nói nhanh
political/pəˈlɪtɪkəl/thuộc chính trị
humanity/hjuːˈmænɪti/nhân loại; lòng nhân đạo
purple/ˈpɜːrpəl/màu tím
trailer/ˈtreɪlər/đoạn phim giới thiệu; rơ moóc, nhà lưu động
railroad/ˈreɪlˌroʊd/đường sắt (Mỹ)
manual/ˈmænjuːəl/sách hướng dẫn; thủ công, bằng tay
shelter/ˈʃel.tər/nơi trú ẩn
registration/ˌredʒɪˈstreɪʃən/việc đăng ký, sự ghi danh
individual/ˌɪndɪˈvɪdʒuːəl/cá nhân
which/wɪtʃ/nào
background/ˈbækɡraʊnd/bối cảnh, nền
active/ˈæktɪv/năng động, hoạt động
carefully/ˈkerfəli/cẩn thận
civilian/sɪˈvɪliən/dân thường
coin/kɔɪn/đồng xu
collection/kəˈlek.ʃən/bộ sưu tập
courage/ˈkɜːrɪdʒ/dũng cảm
crisis/ˈkraɪsɪs/khủng hoảng
description/dɪˈskrɪp.ʃən/sự mô tả
detect/dɪˈtekt/phát hiện
disaster/dɪˈzæstər/thảm họa
express/ɪkˈspres/thể hiện, nhanh
fantasy/ˈfæntəsi/tưởng tượng, giả tưởng
gear/ɡɪr/thiết bị, bánh răng
gene/dʒiːn/gen
infection/ˌɪnˈfekʃən/nhiễm trùng
loan/loʊn/khoản vay
magical/ˈmædʒɪkəl/kỳ diệu
maintain/meɪnˈteɪn/duy trì
pitch/pɪtʃ/sân, cao độ
resist/rɪˈzɪst/kháng cự
stable/ˈsteɪ.bəl/ổn định, chuồng ngựa
temperature/ˈtemprɪtʃər/nhiệt độ
chef/ʃef/đầu bếp
predator/ˈpredətər/động vật săn mồi
selfish/ˈsel.fɪʃ/ích kỷ
clinic/ˈklɪn.ɪk/phòng khám
pulse/pʌls/mạch
trauma/ˈtrɔːmə/chấn thương, sang chấn
mysterious/mɪˈstɪriəs/bí ẩn, huyền bí
frighten/ˈfraɪ.tən/làm sợ hãi, dọa
spike/spaɪk/đinh, tăng đột biến
anytime/ˈen.i.taɪm/bất cứ lúc nào, mọi lúc
erase/ɪˈreɪs/xóa, tẩy
invent/ɪnˈvent/phát minh, sáng chế
bait/beɪt/mồi, dụ dỗ
pirate/ˈpaɪ.rət/cướp biển, kẻ cướp
squad/skwɑːd/đội, nhóm
sec/sek/giây, một lát (nói tắt của second)
footage/ˈfʊtɪdʒ/đoạn phim (đã quay được); số feet chiều dài
announcement/əˈnaʊnsmənt/thông báo, lời loan báo
documentary/ˌdɑːkjəˈmentəri/phim tài liệu
dynamic/daɪˈnæmɪk/năng động, sôi nổi; động lực
jazz/dʒæz/nhạc jazz
every/ˈevəri/mỗi
someone/ˈsʌmwʌn/ai đó
abuse/əˈbjuːs/lạm dụng, xúc phạm
advance/ədˈvæns/tiến bộ, tiến lên
alcohol/ˈælkəhɑːl/rượu, cồn
attach/əˈtætʃ/gắn, đính kèm
audience/ˈɑːdiəns/khán giả
bean/biːn/hạt đậu
foreign/ˈfɔːrən/nước ngoài
gentleman/ˈdʒentəlmən/quý ông
influence/ˈɪnfluːəns/ảnh hưởng
instruction/ˌɪnˈstrʌkʃən/hướng dẫn
journal/ˈdʒɜːrnəl/tạp chí, nhật ký
manner/ˈmænər/cách thức, thái độ
modern/ˈmɑːdərn/hiện đại
ordinary/ˈɔːrdɪˌneri/bình thường
photograph/ˈfoʊtəɡræf/bức ảnh
plot/plɑːt/cốt truyện, lô đất
possession/pəˈzeʃən/sự sở hữu
soup/suːp/súp, canh
succeed/səkˈsiːd/thành công
whisper/ˈwɪspər/thì thầm
collapse/kəˈlæps/sụp đổ, sụp
hammer/ˈhæmər/cái búa, búa
prep/prep/chuẩn bị, sẵn sàng
plain/pleɪn/đơn giản, rõ ràng
lightning/ˈlaɪt.nɪŋ/sét, chớp
devil/ˈdevəl/quỷ dữ, ác quỷ
tiger/ˈtaɪɡər/con hổ
bat/bæt/con dơi; gậy đánh bóng
petition/pəˈtɪʃən/đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu
stem/stem/ngăn chặn, chặn đứng; stem from: bắt nguồn từ
cape/keɪp/áo choàng (siêu nhân); mũi đất
paperwork/ˈpeɪpərwɜːrk/giấy tờ
structure/ˈstrʌktʃər/cấu trúc
approve/əˈpruːv/phê duyệt
argument/ˈɑːrɡjəmənt/cuộc tranh luận, lý lẽ

Bảng trên hiển thị từ 1601 đến 1800 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.