Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 7

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 7/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
engine/ˈendʒɪn/động cơ
fund/fʌnd/quỹ
mayor/ˈmeɪər/thị trưởng
package/ˈpækɪdʒ/gói hàng
perform/pərˈfɔːrm/biểu diễn, thực hiện
positive/ˈpɑːzɪˌtɪv/tích cực
progress/ˈprɑːɡres/tiến bộ
rare/rer/hiếm
regular/ˈreɡjələr/thường xuyên, đều đặn
secretary/ˈsekrəteri/thư ký
style/staɪl/phong cách, kiểu dáng
mercy/ˈmɜːrsi/lòng thương, sự khoan dung
entitled/enˈtaɪtəld/có quyền được hưởng; tự cho mình là hơn người
democracy/dɪˈmɑːkrəsi/nền dân chủ, chế độ dân chủ
commander/kəˈmændər/chỉ huy, tư lệnh
frame/freɪm/khung, cấu trúc
current/ˈkɜːrənt/hiện tại, dòng chảy
particular/pərˈtɪkjələr/cụ thể, đặc biệt
activity/ækˈtɪvɪti/hoạt động
behavior/bɪˈheɪ.vjər/hành vi
contract/ˈkɑːntrækt/hợp đồng
desire/dɪˈzaɪər/mong muốn
determine/dɪˈtɜːrmɪn/xác định
division/dɪˈvɪʒ.ən/sự chia, bộ phận
dust/dʌst/bụi
fashion/ˈfæʃən/thời trang
former/ˈfɔːrmər/cựu, trước đây
identity/aɪˈdentɪti/danh tính
naked/ˈneɪkɪd/trần truồng
nation/ˈneɪʃən/quốc gia
prime/praɪm/chính, đỉnh cao
stake/steɪk/cọc, cổ phần
surround/səˈraʊnd/bao quanh, vây quanh
wise/waɪz/khôn ngoan, thông thái
cancel/ˈkænsəl/hủy bỏ
confess/kənˈfes/thú nhận, xưng tội
snake/sneɪk/con rắn, rắn
rid/rɪd/loại bỏ, tống khứ (get rid of: vứt bỏ, thoát khỏi)
equivalent/ɪˈkwɪvələnt/tương đương, ngang bằng
outstanding/ˌaʊtˈstændɪŋ/xuất sắc, nổi bật; còn tồn đọng chưa giải quyết
expert/ˈekspərt/chuyên gia
artist/ˈɑːrtɪst/nghệ sĩ
cookie/ˈkʊk.i/bánh quy
directly/dərˈektli/trực tiếp
emotion/ɪˈmoʊʃən/cảm xúc
fellow/ˈfeloʊ/bạn, đồng nghiệp
garden/ˈɡɑːrdən/vườn
guarantee/ˌɡerənˈtiː/bảo đảm
impressive/ɪmˈpresɪv/ấn tượng
license/ˈlaɪsəns/giấy phép
manager/ˈmænɪdʒər/người quản lý
material/məˈtɪriəl/vật liệu, tài liệu
mood/muːd/tâm trạng
solution/səˈluː.ʃən/giải pháp
cage/keɪdʒ/cái lồng, chuồng
trail/treɪl/đường mòn, dấu vết
pardon/ˈpɑːr.dən/tha thứ, xin lỗi
jacket/ˈdʒækɪt/áo khoác, vỏ bọc
highway/ˈhaɪˌweɪ/đường cao tốc, quốc lộ
gallery/ˈɡæləri/phòng trưng bày tranh, triển lãm
coach/koʊtʃ/huấn luyện viên, xe khách
employee/emˈplɔɪi/nhân viên
much/mʌtʃ/nhiều
term/tɜːrm/thuật ngữ, kỳ hạn
argue/ˈɑːrɡjuː/tranh luận
associate/əˈsoʊsiət/kết hợp, cộng sự
cast/kæst/ném, chọn diễn viên
citizen/ˈsɪtɪzən/công dân
easily/ˈiː.zəl.i/dễ dàng
facility/fəˈsɪlɪti/cơ sở, tiện nghi
failure/ˈfeɪljər/sự thất bại
highly/ˈhaɪli/rất
medicine/ˈmedəsən/thuốc, y học
object/ˈɑːbdʒekt/vật thể, phản đối
represent/ˌrep.rɪˈzent/đại diện
satellite/ˈsæt.əl.aɪt/vệ tinh
success/səkˈses/thành công
trash/træʃ/rác, rác rưởi
bake/beɪk/nướng
percent/pərˈsent/phần trăm
men/men/đàn ông
candy/ˈkændi/kẹo, bánh kẹo
handsome/ˈhæn.səm/đẹp trai, hào phóng
drown/draʊn/chết đuối, nhấn chìm
royal/ˈrɔɪ.əl/hoàng gia, cao quý
sneak/sniːk/lẻn, lén lút
auto/ˈɔːtoʊ/ô tô; tự động (tiền tố auto-)
guitar/ɡɪˈtɑːr/đàn ghi-ta
fully/ˈfʊli/hoàn toàn
drill/drɪl/khoan, luyện tập
spin/spɪn/quay, xoay
aside/əˈsaɪd/sang một bên
boot/buːt/giày cao cổ
chocolate/ˈtʃɔːklət/sô-cô-la
exciting/ɪkˈsaɪ.tɪŋ/thú vị
flesh/fleʃ/thịt
illegal/ˌɪˈliːɡəl/bất hợp pháp
insurance/ˌɪnˈʃʊrəns/bảo hiểm
mass/mæs/khối lượng, đám đông
metal/ˈmetəl/kim loại
nuclear/ˈnuːkliər/hạt nhân
owner/ˈoʊnər/chủ sở hữu
permission/pərˈmɪʃən/sự cho phép
potential/pəˈtenʃəl/tiềm năng
proper/ˈprɑːpər/thích hợp
relate/rɪˈleɪt/liên quan
swing/swɪŋ/đu, xoay
tongue/tʌŋ/lưỡi
traffic/ˈtræf.ɪk/giao thông
usual/ˈjuːʒuːəl/thường, thông thường
scratch/skrætʃ/cào, vết xước
blast/blæst/vụ nổ, tiếng nổ
tattoo/tæˈtuː/hình xăm, xăm
everyday/ˈevriːˈdeɪ/hằng ngày, thường ngày
circuit/ˈsɜːrkət/mạch điện; vòng, tuyến
audio/ˈɑːdiːˌoʊ/âm thanh, phần tiếng
available/əˈveɪləbəl/có sẵn
goal/ɡoʊl/mục tiêu
anything/ˈeniθɪŋ/bất cứ thứ gì
role/roʊl/vai trò
their/ðer/của họ
fortune/ˈfɔːrtʃʊn/tài sản, vận may
guide/ɡaɪd/hướng dẫn
include/ɪnˈkluːd/bao gồm
locate/ˈloʊkeɪt/xác định vị trí
lover/ˈlʌvər/người yêu
pilot/ˈpaɪlət/phi công
possibility/ˌpɑːsəˈbɪləti/khả năng
romantic/roʊˈmæntɪk/lãng mạn
silence/ˈsaɪ.ləns/sự im lặng
sink/sɪŋk/chìm, bồn rửa
species/ˈspiːʃiz/loài, giống
leak/liːk/rò rỉ, tiết lộ
basement/ˈbeɪsmənt/tầng hầm
wet/wet/ướt
distract/dɪˈstrækt/làm xao lãng, phân tâm
protocol/ˈproʊ.tə.kɑːl/giao thức, nghi thức
shark/ʃɑːrk/cá mập, kẻ lừa đảo
than/ðæn/hơn
flow/floʊ/dòng chảy, trôi
anger/ˈæŋɡər/sự tức giận
apply/əˈplaɪ/nộp đơn, áp dụng
campaign/kæmˈpeɪn/chiến dịch
customer/ˈkʌs.tə.mər/khách hàng
debt/det/nợ
extremely/ekˈstriːmli/vô cùng
increase/ɪnˈkriːs/tăng
insist/ɪnˈsɪst/khăng khăng
sexual/ˈsekʃuːəl/thuộc về giới tính
product/ˈprɑːdʌkt/sản phẩm
stomach/ˈstʌm.ək/dạ dày, bụng
punish/ˈpʌnɪʃ/trừng phạt, phạt
closet/ˈklɑːzɪt/tủ, phòng nhỏ
pee/piː/đi tiểu, nước tiểu
skip/skɪp/bỏ qua, nhảy dây
clever/ˈklevər/thông minh, khéo léo
flip/flɪp/lật, giở
inch/ɪntʃ/inch, khoảng cách nhỏ
jerk/dʒɜːrk/kẻ ngốc, giật mạnh
angel/ˈeɪndʒəl/thiên thần
fort/fɔːrt/pháo đài, đồn lũy
castle/ˈkæsəl/lâu đài, thành quách
successfully/səkˈsesfəli/một cách thành công, thành công
version/ˈvɜːrʒən/phiên bản
accuse/əˈkjuːz/buộc tội
border/ˈbɔːrdər/biên giới, rìa
brand/brænd/thương hiệu
central/ˈsen.trəl/trung tâm, chính
chemical/ˈkeməkəl/hóa chất, thuộc hóa học
comfort/ˈkʌmfərt/sự thoải mái
lack/læk/thiếu
media/ˈmiːdiə/truyền thông
period/ˈpɪriəd/kỳ, khoảng thời gian
slave/sleɪv/nô lệ
society/səˈsaɪ.ə.ti/xã hội
standard/ˈstændərd/tiêu chuẩn
twin/twɪn/sinh đôi, giống nhau
vacation/veɪˈkeɪʃən/kỳ nghỉ
sue/suː/kiện
surrender/səˈrendər/đầu hàng, từ bỏ
treasure/ˈtreʒ.ər/kho báu, quý giá
robot/ˈroʊ.bɑːt/người máy, robot
communication/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/sự giao tiếp
toast/toʊst/bánh mì nướng, nâng ly
replacement/rɪˈpleɪsmənt/sự thay thế, người/vật thay thế
concrete/kənˈkriːt/cụ thể, rõ ràng; bê tông
technically/ˈteknɪkəli/về mặt kỹ thuật
balance/ˈbæl.əns/cân bằng, số dư
starve/stɑːrv/đói khát, chết đói
coast/koʊst/bờ biển
document/ˈdɑːkjuːment/tài liệu
entirely/ɪnˈtaɪərli/hoàn toàn
expensive/ɪkˈspensɪv/đắt tiền
fuel/ˈfjuːəl/nhiên liệu
incident/ˈɪnsɪdənt/sự cố
network/ˈnetwɜːrk/mạng lưới
pure/pjʊr/tinh khiết
screen/skriːn/màn hình, tấm chắn
stock/stɑːk/kho hàng, cổ phiếu
violence/ˈvaɪə.ləns/bạo lực

Bảng trên hiển thị từ 1201 đến 1400 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.