Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 4

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 4/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
smoke/smoʊk/khói, hút thuốc
suffer/ˈsʌf.ər/chịu đựng, đau khổ
cute/kjuːt/dễ thương, đáng yêu
fool/fuːl/kẻ ngốc, lừa gạt
strange/streɪndʒ/lạ, kỳ lạ
otherwise/ˈʌðərˌwaɪz/nếu không thì; mặt khác
his/hɪz/của anh ấy
chase/tʃeɪs/đuổi theo
convince/kənˈvɪns/thuyết phục
difference/ˈdɪf.ər.əns/sự khác biệt
laugh/læf/cười
arrive/əˈraɪv/đến
certainly/ˈsɜːrtənli/chắc chắn
danger/ˈdeɪn.dʒər/nguy hiểm
double/ˈdʌb.əl/gấp đôi
horse/hɔːrs/ngựa
idiot/ˈɪdiːət/ngốc, kẻ ngu ngốc
impossible/ˌɪmˈpɑːsəbəl/không thể
innocent/ˈɪnəsənt/vô tội
powerful/ˈpaʊərfəl/mạnh mẽ
shoe/ʃuː/giày
conversation/ˌkɑːnvərˈseɪʃən/cuộc trò chuyện
wonderful/ˈwʌndərfəl/tuyệt vời
wound/wuːnd/vết thương
bigger/ˈbɪɡər/lớn hơn, to hơn
located/ˈloʊˌkeɪtəd/nằm ở, tọa lạc tại
when/wen/khi nào
bunch/bʌntʃ/bó, nhóm
text/tekst/văn bản, tin nhắn
build/bɪld/xây dựng
battle/ˈbæt.əl/trận chiến
bone/boʊn/xương
damage/ˈdæmɪdʒ/thiệt hại
energy/ˈenərdʒi/năng lượng
continue/kənˈtɪn.juː/tiếp tục
finger/ˈfɪŋɡər/ngón tay
hungry/ˈhʌŋɡri/đói
public/ˈpʌblɪk/công cộng
spirit/ˈspɪrɪt/tinh thần, tâm hồn
tough/tʌf/khó khăn, cứng rắn
upset/əpˈset/bối rối, khó chịu
witch/wɪtʃ/phù thủy, mụ phù thủy
mobile/ˈmoʊbəl/điện thoại di động (cách nói của người Anh)
program/ˈproʊɡræm/chương trình
detail/diːˈteɪl/chi tiết
apart/əˈpɑːrt/cách xa, riêng biệt
blame/bleɪm/đổ lỗi
bother/ˈbɑːðər/làm phiền, bận tâm
bullet/ˈbʊlɪt/viên đạn
lovely/ˈlʌvli/đáng yêu
medical/ˈmedɪkəl/y tế
threat/θret/mối đe dọa
ruin/ˈruːɪn/phá hủy, tàn tích
clearly/ˈklɪrli/rõ ràng
note/noʊt/ghi chú, nốt nhạc
who/huː/ai
art/ɑːrt/nghệ thuật
bury/ˈber.i/chôn, vùi
claim/kleɪm/yêu cầu, tuyên bố
complete/kəmˈpliːt/hoàn thành, đầy đủ
connect/kəˈnekt/kết nối
exist/ɪɡˈzɪst/tồn tại
finding/ˈfaɪndɪŋ/phát hiện
huge/hjuːdʒ/khổng lồ
race/reɪs/cuộc đua, chủng tộc
dollar/ˈdɑːlər/đô la
demon/ˈdiːmən/quỷ, ác quỷ
fake/feɪk/giả, không thật
cent/sent/xu (đơn vị tiền); per cent: phần trăm
dig/dɪɡ/đào
made/meɪd/làm
college/ˈkɑːlɪdʒ/cao đẳng
flight/flaɪt/chuyến bay
interest/ˈɪntrəst/sở thích, lãi suất
location/loʊˈkeɪʃən/vị trí
member/ˈmembər/thành viên
pleasure/ˈpleʒər/niềm vui
signal/ˈsɪɡ.nəl/tín hiệu
skin/skɪn/da, vỏ
freeze/friːz/đóng băng, đông lạnh
drunk/drʌŋk/say rượu, người say
beg/beɡ/van xin, cầu khẩn
click/klɪk/bấm, nhấp chuột; tiếng lách cách
breathe/briːð/thở
church/tʃɜːrtʃ/nhà thờ
cost/kɑːst/chi phí
jail/dʒeɪl/nhà tù
plant/plænt/cây, nhà máy
mate/meɪt/bạn, đồng đội
manage/ˈmænɪdʒ/quản lý
ancient/ˈeɪntʃənt/cổ đại
crash/kræʃ/va chạm, sụp đổ
deliver/dɪˈlɪv.ər/giao hàng
extra/ˈekstrə/thêm, phụ
major/ˈmeɪdʒər/chính, chuyên ngành
previously/ˈpriːviəsli/trước đây
shake/ʃeɪk/lắc
source/sɔːrs/nguồn, nguồn gốc
spell/spel/đánh vần, viết chính tả
apologize/əˈpɑːlədʒaɪz/xin lỗi, tạ lỗi
gas/ɡæs/xăng, khí ga
command/kəˈmænd/lệnh, chỉ huy
camp/kæmp/cắm trại, trại
connection/kəˈnek.ʃən/sự kết nối
criminal/ˈkrɪmənəl/tội phạm
empty/ˈemp.ti/trống rỗng
ghost/ɡoʊst/ma
hunt/hʌnt/săn
leader/ˈliːdər/người lãnh đạo
marriage/ˈmerɪdʒ/hôn nhân
opportunity/ˌɑːpərˈtuːnəti/cơ hội
quit/kwɪt/bỏ
receive/rɪˈsiːv/nhận
tear/ter/nước mắt, xé
trade/treɪd/thương mại, trao đổi
twice/twaɪs/hai lần
unit/ˈjuːnɪt/đơn vị, bộ phận
grace/ɡreɪs/sự duyên dáng, ân sủng
process/ˈprɑːses/quy trình, xử lý
result/rɪˈzʌlt/kết quả
them/ðem/họ, chúng
speed/spiːd/tốc độ, tăng tốc
plus/plʌs/cộng, điểm cộng
bite/baɪt/cắn
creature/ˈkriː.tʃər/sinh vật
department/dɪˈpɑːrtmənt/phòng ban, khoa
event/ɪˈvent/sự kiện
final/ˈfaɪnəl/cuối cùng
mail/meɪl/thư
operation/ˌɑːpərˈeɪʃən/vận hành, phẫu thuật
grand/ɡrænd/lớn, tuyệt vời
pressure/ˈpreʃər/áp lực
rain/reɪn/mưa
rise/raɪz/tăng, mọc
wind/wɪnd/gió
honestly/ˈɑːnəstli/thành thật, trung thực
poison/ˈpɔɪ.zən/chất độc, thuốc độc
cat/kæt/con mèo
van/væn/xe tải nhỏ, xe thùng chở hàng
found/faʊnd/thành lập, tìm thấy
condition/kənˈdɪʃ.ən/điều kiện, tình trạng
emergency/ɪˈmɜːrdʒənsi/tình huống khẩn cấp
enter/ˈen.tər/vào
recognize/ˈrekəɡnaɪz/nhận ra
settle/ˈset.əl/giải quyết, định cư
theory/ˈθiːəri/lý thuyết
threaten/ˈθret.ən/đe dọa
ticket/ˈtɪkɪt/vé, biên lai
vote/voʊt/bỏ phiếu, bầu cử
hook/hʊk/móc, câu
discover/dɪˈskʌvər/phát hiện
our/ˈaʊər/của chúng tôi
tip/tɪp/mẹo, tiền boa
beer/bɪr/bia
common/ˈkɑːmən/phổ biến, chung
confirm/kənˈfɜːrm/xác nhận
crew/kruː/đội ngũ, phi hành đoàn
military/ˈmɪləteri/quân sự
proof/pruːf/bằng chứng
responsible/riˈspɑːnsəbəl/chịu trách nhiệm
scream/skriːm/hét
tight/taɪt/chặt, bó sát
fat/fæt/béo, chất béo
discuss/dɪˈskʌs/thảo luận
cure/kjʊr/chữa trị, phương thuốc
net/net/cái lưới; ròng, thực thu
breath/breθ/hơi thở
center/ˈsen.tər/trung tâm
crack/kræk/vết nứt, bẻ
investigation/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃən/cuộc điều tra
justice/ˈdʒʌstɪs/công lý
moon/muːn/mặt trăng
option/ˈɑːpʃən/lựa chọn
pregnant/ˈpreɡnənt/mang thai
sake/seɪk/lợi ích
sight/saɪt/tầm nhìn, cảnh
surgery/ˈsɜːrdʒəri/phẫu thuật
truly/ˈtruː.li/thực sự, thật lòng
congratulation/kənˌɡrætʃəˈleɪʃən/lời chúc mừng, sự chúc mừng
sweetheart/ˈswiːt.hɑːrt/người yêu, cưng
barely/ˈberli/hầu như không
bottom/ˈbɑːtəm/đáy, phía dưới
credit/ˈkredɪt/tín dụng, công nhận
duty/ˈduːti/nhiệm vụ, nghĩa vụ
faith/feɪθ/niềm tin, đức tin
heaven/ˈhevən/thiên đường
possibly/ˈpɑːsəbli/có thể
project/ˈprɑːdʒekt/dự án
purpose/ˈpɜːrpəs/mục đích
remove/riˈmuːv/loại bỏ
shop/ʃɑːp/cửa hàng
tape/teɪp/băng keo, băng ghi âm
darling/ˈdɑːr.lɪŋ/người yêu, cưng
rip/rɪp/xé, rách
interview/ˈɪntərvjuː/phỏng vấn
some/sʌm/một vài
alien/ˈeɪliən/người ngoài hành tinh, xa lạ
blind/blaɪnd/mù, che
bridge/brɪdʒ/cầu
design/dɪˈzaɪn/thiết kế

Bảng trên hiển thị từ 601 đến 800 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.