Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 3

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 3/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
contact/ˈkɑːntækt/liên lạc
forever/fərˈevər/mãi mãi
grab/ɡræb/nắm lấy
prove/pruːv/chứng minh
road/roʊd/con đường
share/ʃer/chia sẻ
daddy/ˈdæd.i/bố, ba
up/ʌp/lên
guard/ɡɑːrd/bảo vệ, lính canh
magic/ˈmædʒɪk/ma thuật
stick/stɪk/cây gậy, dính
straight/streɪt/thẳng, trực tiếp
deserve/dɪˈzɜːrv/xứng đáng
consider/kənˈsɪdər/xem xét
single/ˈsɪŋɡəl/độc thân, một
partner/ˈpɑːrtnər/đối tác, bạn đời
train/treɪn/tàu hỏa, huấn luyện
code/koʊd/mã, quy tắc
ball/bɔːl/quả bóng
careful/ˈkerfəl/cẩn thận
dangerous/ˈdeɪn.dʒər.əs/nguy hiểm
honor/ˈɑːnər/danh dự
kick/kɪk/đá
notice/ˈnoʊtɪs/chú ý
totally/ˈtoʊtəli/hoàn toàn
cry/kraɪ/khóc, kêu la
bar/bɑːr/quán bar, thanh
him/hɪm/anh ấy
definitely/ˈdefənətli/chắc chắn
prison/ˈprɪzən/nhà tù
voice/vɔɪs/giọng nói
animal/ˈænəməl/động vật
escape/ɪˈskeɪp/trốn thoát
floor/flɔːr/sàn nhà
middle/ˈmɪdəl/giữa
soul/soʊl/tâm hồn, linh hồn
survive/sərˈvaɪv/sống sót, tồn tại
absolutely/ˈæbsəluːtli/hoàn toàn, tuyệt đối
hurry/ˈhɜːri/vội vàng, gấp rút
her/hɜːr/cô ấy, của cô ấy
bill/bɪl/hóa đơn, dự luật
cross/krɔːs/băng qua, cây thánh giá
gift/ɡɪft/quà tặng
patient/ˈpeɪʃənt/bệnh nhân, kiên nhẫn
queen/kwiːn/nữ hoàng, hoàng hậu
instead/ɪnˈsted/thay vì
base/beɪs/cơ sở, đế
appreciate/əˈpriːʃieɪt/trân trọng, đánh giá cao
blue/bluː/màu xanh
coffee/ˈkɑːfi/cà phê
joke/dʒoʊk/trò đùa
master/ˈmæstər/bậc thầy, chủ
mission/ˈmɪʃən/nhiệm vụ
mouth/maʊθ/miệng
situation/ˌsɪtʃuːˈeɪʃən/tình huống, hoàn cảnh
smart/smɑːrt/thông minh, bảnh bao
song/sɔːŋ/bài hát
swear/swer/thề, chửi thề
target/ˈtɑːrɡɪt/mục tiêu, đích
calm/kɑːm/bình tĩnh
screw/skruː/vít, vặn
normal/ˈnɔːrməl/bình thường
at/æt/tại
simple/ˈsɪmpəl/đơn giản
they/ðeɪ/họ
deep/diːp/sâu
fail/feɪl/thất bại
involve/ˌɪnˈvɑːlv/liên quan, tham gia
paper/ˈpeɪpər/giấy, bài báo
personal/ˈpɜːrsɪnəl/cá nhân
raise/reɪz/nâng, nuôi
relationship/rɪˈleɪʃənˌʃɪp/mối quan hệ
slow/sloʊ/chậm
treat/triːt/đối xử, điều trị
completely/kəmˈpliːtli/hoàn toàn
thousand/ˈθaʊzənd/nghìn
copy/ˈkɑːpi/sao chép, bản sao
mention/ˈmenʃən/đề cập
officer/ˈɔːfəsər/sĩ quan, nhân viên
planet/ˈplænət/hành tinh
respect/rɪˈspekt/tôn trọng
table/ˈteɪ.bəl/bàn, bảng
terrible/ˈter.ə.bəl/khủng khiếp, tệ hại
waste/weɪst/lãng phí, rác
leg/leɡ/chân
mad/mæd/giận dữ, điên
monster/ˈmɑːnstər/quái vật, con quái
bank/bæŋk/ngân hàng, bờ sông
fair/fer/công bằng, hội chợ
position/pəˈzɪʃən/vị trí
surprise/sərˈpraɪz/sự ngạc nhiên, bất ngờ
suspect/səˈspekt/nghi ngờ, nghi phạm
ice/aɪs/đá, băng
lay/leɪ/đặt, để
she/ʃiː/cô ấy
attention/əˈten.ʃən/sự chú ý
belong/bɪˈlɔːŋ/thuộc về
decision/dɪˈsɪʒ.ən/quyết định
knock/nɑːk/gõ
freak/friːk/người kỳ lạ, quái vật
pack/pæk/đóng gói
sing/sɪŋ/hát
seat/siːt/ghế, chỗ ngồi
fill/fɪl/làm đầy
focus/ˈfoʊkəs/tập trung
assume/əˈsuːm/giả định
boat/boʊt/thuyền
club/klʌb/câu lạc bộ
enemy/ˈen.ə.mi/kẻ thù
field/fiːld/lĩnh vực, cánh đồng
machine/məˈʃiːn/máy móc
present/ˈprezənt/hiện tại, tặng
relax/rɪˈlæks/thư giãn
roll/roʊl/cuộn, lăn
serve/sɜːrv/phục vụ, giao bóng
window/ˈwɪndoʊ/cửa sổ
birthday/ˈbɜːrθdeɪ/sinh nhật
bomb/bɑːm/bom
doubt/daʊt/nghi ngờ
favor/ˈfeɪvər/sự giúp đỡ, ủng hộ
lawyer/ˈlɔɪər/luật sư
match/mætʃ/trận đấu, phù hợp
obviously/ˈɑːbviəsli/rõ ràng
spot/spɑːt/điểm, vị trí
witness/ˈwɪtnəs/nhân chứng, chứng kiến
suck/sʌk/tệ, dở
owe/oʊ/nợ, mang ơn
experience/ɪkˈspɪriəns/kinh nghiệm, trải nghiệm
accept/ækˈsept/chấp nhận
certain/ˈsɜːrtən/chắc chắn, nhất định
computer/kəmˈpjuː.tər/máy tính
feed/fiːd/cho ăn, cung cấp
favorite/ˈfeɪvərɪt/yêu thích
release/rɪˈliːs/phát hành, thả
suit/suːt/bộ đồ, phù hợp
scene/siːn/cảnh
trick/trɪk/mẹo, trò lừa
truck/trʌk/xe tải
seriously/ˈsɪriəsli/một cách nghiêm túc; thật đấy, nói thật
pro/proʊ/dân chuyên nghiệp; điểm lợi (pros and cons)
forward/ˈfɔːrwərd/tiến lên, phía trước
access/ˈækses/truy cập, lối vào
army/ˈɑːrmi/quân đội
bear/ber/gấu, chịu đựng
boyfriend/ˈbɔɪ.frend/bạn trai
hole/hoʊl/lỗ
island/ˈaɪlənd/đảo
issue/ˈɪʃuː/vấn đề, phát hành
peace/piːs/hòa bình
trap/træp/cái bẫy, bẫy
fit/fɪt/vừa, phù hợp
park/pɑːrk/đỗ xe, công viên
proud/praʊd/tự hào
suggest/səˈdʒest/đề xuất, gợi ý
accident/ˈæksɪdənt/tai nạn
type/taɪp/loại, gõ
admit/ədˈmɪt/thừa nhận, cho phép vào
bird/bɜːrd/chim
disappear/ˌdɪsəˈpɪr/biến mất
evil/ˈiː.vəl/ác, xấu xa
judge/dʒʌdʒ/phán xét, thẩm phán
senior/ˈsiːnjər/cấp cao, lớn tuổi hơn; học sinh năm cuối
honest/ˈɑːnɪst/trung thực
round/raʊnd/tròn, vòng
forgive/fərˈɡɪv/tha thứ
lab/læb/phòng thí nghiệm, lab
supposed/səˈpoʊzd/được cho là, lẽ ra phải (be supposed to: đáng lẽ phải làm gì)
client/ˈklaɪ.ənt/khách hàng
hire/ˈhaɪər/thuê
holy/ˈhoʊli/thánh thiện
pretend/priˈtend/giả vờ
private/ˈpraɪvət/riêng tư
remind/rɪˈmaɪnd/nhắc nhở
soldier/ˈsoʊldʒər/lính, quân nhân
stone/stoʊn/đá, sỏi
low/loʊ/thấp, ít
gay/ɡeɪ/đồng tính (nam); (nghĩa cũ) vui tươi
overall/ˈoʊvəˌrɔːl/nhìn chung, về tổng thể
taste/teɪst/vị, thưởng thức
super/ˈsuːpər/tuyệt vời
account/əˈkaʊnt/tài khoản, báo cáo
angry/ˈæŋɡri/tức giận
apparently/əˈperəntli/hình như, có vẻ như
block/blɑːk/khối, chặn
draw/drɔː/vẽ, kéo
glass/ɡlæs/ly, kính
green/ɡriːn/màu xanh
hero/ˈhɪroʊ/anh hùng
invite/ɪnˈvaɪt/mời
press/pres/báo chí, nhấn
remain/rɪˈmeɪn/còn lại
strike/straɪk/đình công, đánh
pop/pɑːp/nhạc pop, bật
tie/taɪ/cà vạt, buộc
awesome/ˈɑːsəm/tuyệt vời, kinh ngạc
appear/əˈpɪr/xuất hiện
as/æz/như, với tư cách
especially/əˈspeʃli/đặc biệt
chief/tʃiːf/trưởng, chính
smile/smaɪl/nụ cười, mỉm cười

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 600 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.