Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 15

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 15/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
starter/ˈstɑːrtər/món khai vị; người khởi động
workout/ˈwɜːrˌkaʊt/buổi tập thể dục
estimate/ˈestəmət/ước tính
myself/maɪˈself/bản thân tôi
analyze/ˈænəlaɪz/phân tích
bench/bentʃ/ghế dài
carbon/ˈkɑːrbən/cacbon
closely/ˈkloʊsli/gần gũi, cẩn thận
isolation/ˌaɪsəˈleɪʃən/sự cô lập, tình trạng biệt lập
electronic/ˌɪˌlekˈtrɑːnɪk/điện tử
finance/ˈfaɪnæns/tài chính
headquarters/ˈhedkwɔːrtərz/trụ sở
instant/ˈɪnstənt/ngay lập tức
journalist/ˈdʒɜːrnəˌlɪst/nhà báo
reflect/rɪˈflekt/phản ánh
tourist/ˈtʊrɪst/khách du lịch
acknowledge/əkˈnɑːlɪdʒ/thừa nhận, công nhận
rival/ˈraɪvəl/đối thủ, cạnh tranh
shipment/ˈʃɪpmənt/lô hàng, vận chuyển
cough/kɑːf/ho
timeline/ˈtaɪm.laɪn/dòng thời gian
thread/θred/luồng, chủ đề
keeper/ˈkiːpər/người giữ, nhân viên quản lý
temper/ˈtem.pər/tính khí, cơn giận
morgue/mɔːrɡ/nhà xác, nơi chứa xác
reign/reɪn/cai trị, trị vì
foul/faʊl/hôi thối, phạm luật
liquor/ˈlɪk.ər/rượu mạnh, đồ uống có cồn
prophecy/ˈprɑːfəsi/lời tiên tri, tiên đoán
puppet/ˈpʌpɪt/con rối, bù nhìn
sweater/ˈswet.ər/áo len, áo ấm
loser/ˈluːzər/kẻ thua cuộc; kẻ thất bại, đồ vô dụng
pad/pæd/tấm lót, miếng đệm; tập giấy
advisor/ædˈvaɪzər/cố vấn
congrats/kənˈɡræts/chúc mừng (nói tắt của congratulations)
goddess/ˈɡɑːdəs/nữ thần
harassment/həˈræsmənt/sự quấy rối, hành vi sách nhiễu
privately/ˈpraɪvətli/một cách riêng tư, kín đáo
salmon/ˈsæmən/cá hồi
theoretical/ˌθiːəˈretɪkəl/thuộc lý thuyết, trên lý thuyết
vitamin/ˈvaɪtəmən/vi-ta-min
wheat/wiːt/lúa mì
destination/ˌdestɪˈneɪʃən/điểm đến
absence/ˈæbsəns/sự vắng mặt
alike/əˈlaɪk/giống nhau
author/ˈɔː.θər/tác giả
dimension/dɪˈmenʃən/kích thước, chiều
emerge/ɪˈmɜːrdʒ/xuất hiện, nổi lên
essential/ɪˈsenʃəl/thiết yếu
exposure/ɪkˈspoʊʒər/sự phơi bày, tiếp xúc
secretly/ˈsiːkrɪtli/một cách bí mật, lén lút
growth/ɡroʊθ/sự phát triển
leather/ˈleðər/da thuộc
politician/ˌpɑːləˈtɪʃən/chính trị gia
script/skrɪpt/kịch bản
select/səˈlekt/chọn
theme/θiːm/chủ đề
various/ˈveriəs/nhiều loại, đa dạng
basket/ˈbæskɪt/cái giỏ, rổ
marker/ˈmɑːrkər/bút lông, bút đánh dấu
flu/fluː/cúm
quarantine/ˈkwɔːrəntiːn/cách ly
follower/ˈfɑːloʊər/người theo dõi
fracture/ˈfræk.tʃər/gãy xương
residence/ˈrez.ɪ.dəns/nơi ở, nhà ở
delight/dɪˈlaɪt/niềm vui, sự thích thú
sunset/ˈsʌn.set/hoàng hôn, mặt trời lặn
rehab/ˈriːhæb/cai nghiện, phục hồi chức năng
errand/ˈer.ənd/việc vặt, công việc
polish/ˈpɑːlɪʃ/đánh bóng, trau chuốt
rebuild/riˈbɪld/xây lại, tái thiết
shatter/ˈʃætər/vỡ tan, làm tan nát
knot/nɑːt/nút thắt, mối thắt
poop/puːp/phân, đi đại tiện
dash/dæʃ/chút xíu (gia vị); dấu gạch ngang; lao nhanh
publicity/pəˈblɪsəti/sự quảng bá, tiếng tăm trên truyền thông
chin/tʃɪn/cằm
coup/kuː/cuộc đảo chính
drone/droʊn/máy bay không người lái
lottery/ˈlɑːtəri/xổ số
portal/ˈpɔːrtəl/cổng (không gian, mạng)
improve/ɪmˈpruːv/cải thiện
enormous/ɪˈnɔːrməs/khổng lồ
topic/ˈtɑːpɪk/chủ đề
bind/baɪnd/ràng buộc, buộc
broad/brɔːd/rộng, bao quát
draft/dræft/bản nháp, gió lùa
pine/paɪn/cây thông
poem/ˈpoʊəm/bài thơ
pregnancy/ˈpreɡnənsi/thai kỳ
relation/rɪˈleɪʃən/mối quan hệ
substance/ˈsʌb.stəns/chất, vật chất
reminder/rɪˈmaɪndər/lời nhắc nhở
endure/ɪnˈdʊr/chịu đựng, kéo dài
grieve/ɡriːv/đau buồn, tiếc thương
artery/ˈɑːrtəri/động mạch
curtain/ˈkɜːrtən/rèm cửa
manifest/ˈmænəfest/bản kê hàng hóa
polite/pəˈlaɪt/lịch sự
mushroom/ˈmʌʃruːm/nấm, cây nấm
strain/streɪn/áp lực, căng thẳng
puke/pjuːk/nôn, ói
transmission/trænsˈmɪʃ.ən/sự truyền, hộp số
din/dɪn/tiếng ồn, sự ầm ĩ
medal/ˈmedəl/huy chương, giải thưởng
riot/ˈraɪ.ət/bạo loạn, náo loạn
teenage/ˈtiːn.eɪdʒ/tuổi teen, thanh thiếu niên
dancer/ˈdænsər/vũ công, người nhảy múa
neat/niːt/gọn gàng, ngăn nắp; hay đấy, tuyệt
sore/sɔːr/đau nhức, ê ẩm; bực bội
dock/dɑːk/bến tàu, ụ tàu; cập bến
speculation/ˌspekjəˈleɪʃən/sự đồn đoán, sự suy đoán
inappropriate/ˌɪnəˈproʊpriːɪt/không phù hợp, không thích đáng
interference/ˌɪntərˈfɪrəns/sự can thiệp; nhiễu sóng
cluster/ˈklʌstər/cụm, chùm
deaf/def/điếc, khiếm thính
denial/dɪˈnaɪəl/sự phủ nhận, sự chối bỏ
perfection/pərˈfekʃən/sự hoàn hảo
roller/ˈroʊlər/con lăn; roller coaster: tàu lượn siêu tốc
steep/stiːp/dốc đứng; đắt cắt cổ
wicked/ˈwɪkəd/độc ác, tà ác; (lóng) đỉnh, chất
inside/ˌɪnˈsaɪd/bên trong
five/faɪv/năm
domestic/dəˈmes.tɪk/nội địa, gia đình
eager/ˈiː.ɡər/háo hức
mode/moʊd/chế độ, cách
enterprise/ˈentərpraɪz/doanh nghiệp, sáng kiến
goods/ɡʊdz/hàng hóa
confirmation/ˌkɑːnfərˈmeɪʃən/xác nhận
chemistry/ˈkeməstri/hóa học
rash/ræʃ/phát ban
heartbeat/ˈhɑːrtbiːt/nhịp tim
hybrid/ˈhaɪbrɪd/kết hợp, lai
tablet/ˈtæb.lət/viên nén
discharge/dɪsˈtʃɑːrdʒ/xuất viện, xả
rocky/ˈrɑːki/đầy đá, gồ ghề
beacon/ˈbiːkən/ngọn hải đăng, tín hiệu
hunger/ˈhʌŋɡər/cơn đói, sự thèm khát
rubber/ˈrʌbər/cao su, tẩy
mourn/mɔːrn/thương tiếc, để tang
ladder/ˈlæd.ər/cái thang, thang
recognition/ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/sự công nhận, nhận ra
glorious/ˈɡlɔːr.i.əs/rực rỡ, vinh quang
prank/præŋk/trò đùa, trò tinh nghịch
shred/ʃred/xé vụn, cắt nhỏ
hush/hʌʃ/suỵt, im lặng
needle/ˈniːdəl/cây kim (khâu, tiêm)
cart/kɑːrt/xe đẩy, xe kéo
bump/bʌmp/va phải, đụng phải; cục u, chỗ gồ ghề
pond/pɑːnd/cái ao, hồ nhỏ
gig/ɡɪɡ/buổi diễn nhạc; công việc thời vụ
jaw/dʒɔː/hàm, quai hàm
archive/ˈɑːrˌkaɪv/kho lưu trữ, tư liệu lưu trữ
atomic/əˈtɑːmɪk/thuộc nguyên tử, hạt nhân
circus/ˈsɜːrkəs/rạp xiếc, gánh xiếc
cord/kɔːrd/sợi dây, dây điện
freshman/ˈfreʃmən/sinh viên/học sinh năm nhất
intact/ˌɪnˈtækt/còn nguyên vẹn, không sứt mẻ
irrelevant/ˌɪˈreləvənt/không liên quan, không ăn nhập
kitty/ˈkɪti/mèo con, con mèo (cách gọi âu yếm)
prophet/ˈprɑːfət/nhà tiên tri
sensible/ˈsensəbəl/biết điều, hợp lý, thực tế
inspiration/ˌɪnspərˈeɪʃən/cảm hứng
anxiety/æŋˈzaɪəti/lo lắng
generate/ˈdʒenəreɪt/tạo ra
rarely/ˈrerli/hiếm khi
slight/slaɪt/nhẹ, nhỏ
bonus/ˈboʊnəs/tiền thưởng
donate/ˈdoʊneɪt/tặng, quyên góp
pledge/pledʒ/lời cam kết, thế chấp
honesty/ˈɑːnəsti/sự trung thực
filter/ˈfɪl.tər/bộ lọc
lamb/læm/cừu non, thịt cừu
guidance/ˈɡaɪdəns/sự hướng dẫn, chỉ dẫn
squirrel/ˈskwɜːrəl/con sóc, sóc
sketch/sketʃ/phác thảo, bản vẽ
anxious/ˈæŋkʃəs/lo lắng, mong muốn
rally/ˈræli/cuộc biểu tình, tập hợp
scramble/ˈskræmbəl/tranh giành, làm gấp
smack/smæk/đánh mạnh, cái tát
antidote/ˈæn.tɪ.doʊt/thuốc giải độc, cách khắc phục
illusion/ɪˈluː.ʒən/ảo ảnh, ảo tưởng
lunatic/ˈluː.nə.tɪk/kẻ điên, người mất trí
reunion/riˈuːnjən/cuộc hội ngộ, đoàn tụ
soak/soʊk/ngâm, thấm ướt
suitcase/ˈsuːt.keɪs/va li, hành lý
robbery/ˈrɑːbəri/vụ cướp, hành vi cướp của
scout/skaʊt/hướng đạo sinh; người đi trinh sát, tuyển trạch viên
explosive/ɪkˈsploʊsɪv/chất nổ, thuốc nổ; dễ nổ
caution/ˈkɑːʃən/sự thận trọng; lời cảnh báo
armor/ˈɑːrmər/áo giáp, lớp giáp
bachelor/ˈbætʃələr/người đàn ông độc thân; bằng cử nhân
berry/ˈberi/quả mọng (dâu, việt quất…)
clan/klæn/thị tộc, gia tộc
handy/ˈhændi/tiện lợi, có ích; khéo tay
poker/ˈpoʊkər/bài poker
thorough/ˈθɜːroʊ/kỹ lưỡng, triệt để
tumor/ˈtuːmər/khối u
unleash/ənˈliːʃ/giải phóng
tab/tæb/thẻ, nút

Bảng trên hiển thị từ 2801 đến 3000 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.