Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 2

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 2/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
crazy/ˈkreɪ.zi/điên rồ
game/ɡeɪm/trò chơi
lose/luːz/mất, thua
shot/ʃɑːt/phát súng, cú đánh
worry/ˈwɜːri/lo lắng, bận tâm
order/ˈɔːrdər/đặt hàng, trật tự
drive/draɪv/lái xe, điều khiển
agent/ˈeɪdʒənt/đại lý, tác nhân
easy/ˈiːzi/dễ dàng
clear/klɪr/rõ ràng, trong sạch
murder/ˈmɜːrdər/vụ giết người
pull/pʊl/kéo
stand/stænd/đứng, quầy hàng
lie/laɪ/nói dối, nằm
truth/truːθ/sự thật
line/laɪn/dòng, đường
gun/ɡʌn/súng, khẩu súng
light/laɪt/ánh sáng, nhẹ
wish/wɪʃ/ước, mong muốn
shut/ʃʌt/đóng, khóa
late/leɪt/muộn
rest/rest/nghỉ ngơi, còn lại
cut/kʌt/cắt, giảm
alive/əˈlaɪv/sống, còn sống
city/ˈsɪt.i/thành phố
hide/haɪd/trốn, che giấu
high/haɪ/cao, lớn
party/ˈpɑːrti/bữa tiệc, đảng
tomorrow/təˈmɑːroʊ/ngày mai
fun/fʌn/vui vẻ, thú vị
for/fɔːr/cho
moment/ˈmoʊmənt/khoảnh khắc
anymore/ˌeniˈmɔːr/nữa
control/kənˈtroʊl/kiểm soát
protect/prəˈtekt/bảo vệ
on/ɑːn/trên
minute/ˈmɪnɪt/phút, nhỏ
my/maɪ/của tôi
cool/kuːl/mát mẻ, tuyệt
fall/fɔːl/ngã, mùa thu
free/friː/miễn phí, tự do
hang/hæŋ/treo
hate/heɪt/ghét
buy/baɪ/mua
able/ˈeɪbəl/có thể
drop/drɑːp/làm rơi, giảm
your/jɔːr/của bạn
later/ˈleɪtər/sau này
marry/ˈmeri/kết hôn
important/ˌɪmˈpɔːrtənt/quan trọng
win/wɪn/thắng
beautiful/ˈbjuːtəfəl/đẹp
secret/ˈsiːkrɪt/bí mật
sign/saɪn/dấu hiệu, ký tên
steal/stiːl/trộm, ăn cắp
welcome/ˈwelkəm/chào đón, hoan nghênh
afraid/əˈfreɪd/sợ hãi
dream/driːm/giấc mơ, mơ
anyway/ˈeniweɪ/dù sao
attack/əˈtæk/tấn công
couple/ˈkʌp.əl/cặp đôi, vài
daughter/ˈdɔː.tər/con gái
wear/wer/mặc, đeo
follow/ˈfɑːloʊ/theo, làm theo
touch/tʌtʃ/chạm, liên lạc
read/riːd/đọc
lead/liːd/dẫn dắt, chì
step/step/bước, bước đi
full/fʊl/đầy
trouble/ˈtrʌb.əl/rắc rối, khó khăn
news/nuːz/tin tức
throw/θroʊ/ném, quăng
sometimes/səmˈtaɪmz/thỉnh thoảng
choice/tʃɔɪs/sự lựa chọn
spend/spend/chi tiêu, dành thời gian
pass/pæs/vượt qua, chuyền
quite/kwaɪt/khá, hoàn toàn
outside/ˌaʊtˈsaɪd/bên ngoài
cover/ˈkʌv.ər/che phủ, bao gồm
perfect/pərˈfekt/hoàn hảo
food/fuːd/thức ăn
march/mɑːrtʃ/diễu hành, hành quân, bước đều
front/frʌnt/mặt trước
sense/sens/giác quan, ý nghĩa
foot/fʊt/bàn chân
husband/ˈhʌzbənd/chồng
parent/ˈperənt/cha mẹ
wonder/ˈwʌndər/tự hỏi, kỳ diệu
act/ækt/hành động, diễn xuất
date/deɪt/ngày, hẹn hò
finish/ˈfɪnɪʃ/hoàn thành
force/fɔːrs/lực, ép buộc
honey/ˈhʌni/mật ong
return/rɪˈtɜːrn/trở lại, trả lại
dog/dɔːɡ/con chó, chó
cop/kɑːp/cảnh sát, bắt giữ
he/hiː/anh ấy
black/blæk/màu đen
expect/ɪkˈspekt/mong đợi
record/rɪˈkɔːrd/ghi lại, hồ sơ
ship/ʃɪp/tàu
stupid/ˈstuːpɪd/ngu ngốc, dại dột
with/wɪð/với
blow/bloʊ/thổi, đánh
piece/piːs/mảnh, phần
possible/ˈpɑːsəbəl/có thể
all/ɔːl/tất cả
million/ˈmɪliən/triệu
finally/ˈfaɪnəli/cuối cùng
funny/ˈfʌni/hài hước
offer/ˈɔːfər/đề nghị
explain/ɪkˈspleɪn/giải thích
street/striːt/đường phố
white/waɪt/màu trắng
red/red/màu đỏ
bed/bed/giường
land/lænd/đất, hạ cánh
test/test/bài kiểm tra, thử nghiệm
company/ˈkʌmpəni/công ty, bạn bè
choose/tʃuːz/chọn
lady/ˈleɪdi/phụ nữ, quý bà
lock/lɑːk/khóa
security/sɪˈkjʊrəti/an ninh
weapon/ˈwepən/vũ khí
sort/sɔːrt/sắp xếp, loại
realize/ˈriːəlaɪz/nhận ra
decide/dɪˈsaɪd/quyết định
clean/kliːn/sạch sẽ, làm sạch
track/træk/đường đua, theo dõi
ahead/əˈhed/phía trước
burn/bɜːrn/đốt, cháy
captain/ˈkæptɪn/đội trưởng, thuyền trưởng
rule/ruːl/quy tắc, cai trị
weird/wɪrd/kỳ lạ, khác thường
dude/duːd/anh chàng, bạn
destroy/dɪˈstrɔɪ/phá hủy
dinner/ˈdɪn.ər/bữa tối
shoot/ʃuːt/bắn, quay phim
special/ˈspeʃ.əl/đặc biệt
future/ˈfjuːtʃər/tương lai
meeting/ˈmiːtɪŋ/cuộc họp
mistake/mɪˈsteɪk/lỗi lầm
gold/ɡoʊld/vàng (kim loại quý); màu vàng kim
brain/breɪn/bộ não
killer/ˈkɪlər/kẻ giết người
wake/weɪk/thức dậy, đánh thức
fix/fɪks/sửa chữa, khắc phục
original/əˈrɪdʒənəl/nguyên bản, gốc; độc đáo, mới lạ
charge/tʃɑːrdʒ/phí, buộc tội
sick/sɪk/ốm
serious/ˈsɪriəs/nghiêm túc, nghiêm trọng
small/smɔːl/nhỏ
agree/əˈɡriː/đồng ý
beat/biːt/đánh, vượt qua
handle/ˈhændəl/xử lý, tay cầm
mess/mes/lộn xộn
ride/raɪd/đi xe, cưỡi
glad/ɡlæd/vui mừng
mark/mɑːrk/dấu, đánh dấu
sweet/swiːt/ngọt, dễ thương
sex/seks/giới tính, tình dục
file/faɪl/tệp, hồ sơ
drug/drʌɡ/thuốc, ma túy
hair/her/tóc
luck/lʌk/may mắn
pain/peɪn/đau đớn
worth/wɜːrθ/giá trị, đáng giá
buddy/ˈbʌdi/bạn thân, bạn cùng sở thích
message/ˈmesɪdʒ/thông điệp, tin nhắn
detective/dɪˈtektɪv/thám tử
mile/maɪl/dặm, khoảng cách
imagine/ɪˈmædʒɪn/tưởng tượng
allow/əˈlaʊ/cho phép
crime/kraɪm/tội phạm
fault/fɔːlt/lỗi, sai lầm
kiss/kɪs/hôn
ring/rɪŋ/nhẫn, chuông
lucky/ˈlʌki/may mắn
star/stɑːr/ngôi sao, minh tinh
victim/ˈvɪktəm/nạn nhân
bet/bet/cá cược, đặt cược
entire/ɪnˈtaɪər/toàn bộ
amazing/əˈmeɪzɪŋ/tuyệt vời
begin/bɪˈɡɪn/bắt đầu
evidence/ˈevɪdəns/bằng chứng
if/ɪf/nếu
card/kɑːrd/thẻ, lá bài
fear/fɪr/sợ hãi
join/dʒɔɪn/tham gia
reach/riːtʃ/đạt, với tới
smell/smel/mùi, ngửi
arrest/əˈrest/bắt giữ
cell/sel/tế bào, phòng giam
dress/dres/váy, mặc
memory/ˈmeməri/ký ức, bộ nhớ
risk/rɪsk/rủi ro
search/sɜːrtʃ/tìm kiếm
correct/kəˈrekt/sửa, đúng
dear/dɪr/thân mến, yêu quý
create/kriˈeɪt/tạo ra

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.