Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 20

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 20/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
embarrassment/ɪmˈberəsmənt/sự xấu hổ, nỗi ngượng ngùng
felony/ˈfeləni/trọng tội
fortress/ˈfɔːrtrəs/pháo đài kiên cố
herb/ɜːrb/thảo mộc, rau thơm
immortal/ˌɪˈmɔːrtəl/bất tử, bất diệt
mold/moʊld/khuôn đúc; nấm mốc
objection/əbˈdʒekʃən/lời phản đối; ý kiến bác bỏ tại tòa
outrageous/aʊˈtreɪdʒəs/quá quắt, không thể chấp nhận
remarkably/rɪˈmɑːrkəbli/một cách đáng chú ý, đáng kinh ngạc
athlete/ˈæθ.liːt/vận động viên
environmental/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/thuộc về môi trường
occasionally/əˈkeɪʒənəli/thỉnh thoảng
regional/ˈriːdʒənəl/thuộc vùng
sanction/ˈsæŋk.ʃən/trừng phạt, phê chuẩn
oblige/əˈblaɪdʒ/bắt buộc, làm ơn
balcony/ˈbæl.kə.ni/ban công
luggage/ˈlʌɡɪdʒ/hành lý
nursery/ˈnɜːrsəri/nhà trẻ
microwave/ˈmaɪkroʊˌweɪv/lò vi sóng
paw/pɔː/bàn chân
syrup/ˈsɜːrəp/siro
hump/hʌmp/gù, bướu
cartoon/kɑːrˈtuːn/phim hoạt hình, tranh biếm họa
ruthless/ˈruːθləs/tàn nhẫn, không khoan nhượng
delightful/dɪˈlaɪt.fəl/thú vị, đáng yêu
sentimental/ˌsentəˈmentəl/tình cảm, đa cảm
narcotic/nɑːrˈkɑːtɪk/ma túy, thuốc gây mê
unload/ənˈloʊd/dỡ hàng, tháo dỡ
pharmaceutical/ˌfɑːr.məˈsuː.tɪ.kəl/dược phẩm, thuộc dược
behold/bɪˈhoʊld/trông thấy, chiêm ngưỡng (trang trọng, cổ)
billionaire/ˌbɪljəˈner/tỷ phú
calculation/ˌkælkjəˈleɪʃən/phép tính, sự tính toán
cane/keɪn/cây gậy chống; cây mía
crab/kræb/con cua
gram/ɡræm/gam (đơn vị khối lượng)
predictable/prɪˈdɪktəbəl/dễ đoán, có thể đoán trước
cruelty/ˈkruːlti/sự tàn nhẫn, hành vi độc ác
airline/ˈerlaɪn/hãng hàng không
gender/ˈdʒendər/giới tính
intervention/ˌɪntərˈvenʃən/sự can thiệp
musician/mjuːˈzɪʃən/nhạc sĩ
survey/sərˈveɪ/khảo sát, đo đạc
souvenir/ˌsuːvəˈnɪr/đồ lưu niệm
bandage/ˈbæn.dɪdʒ/băng gạc
ambitious/æmˈbɪʃ.əs/tham vọng
payroll/ˈpeɪroʊl/bảng lương
injection/ɪnˈdʒek.ʃən/tiêm
accelerate/ækˈseləreɪt/tăng tốc, thúc đẩy
resent/rɪˈzent/bực tức, oán giận
slay/sleɪ/giết chết, làm ấn tượng
lace/leɪs/ren, dây giày
stew/stuː/món hầm, hầm
thigh/θaɪ/đùi, bắp đùi
forensic/fəˈrensɪk/thuộc về pháp y, giám định hình sự
bum/bʌm/kẻ lang thang, kẻ vô công rồi nghề; mông (Anh)
splendid/ˈsplendɪd/tuyệt vời, lộng lẫy
bandit/ˈbændɪt/kẻ cướp, tên trộm
cue/kjuː/tín hiệu vào (diễn), gợi ý; cây cơ bi-a
moron/ˈmɔːˌrɑːn/đồ ngu, thằng đần
remotely/riːˈmoʊtli/từ xa; not remotely: chẳng chút nào
temp/temp/nhân viên thời vụ; tạm thời
tray/treɪ/cái khay
dictate/ˈdɪkteɪt/đọc chính tả, ra lệnh
enlighten/ˌenˈlaɪtən/khai sáng
contribution/ˌkɑːntrɪˈbjuːʃən/sự đóng góp
motivation/ˌmoʊtəˈveɪʃən/động lực
ongoing/ˈɑːnɡoʊɪŋ/đang diễn ra
poet/ˈpoʊɪt/nhà thơ
portion/ˈpɔːrʃən/phần
regulation/ˌreɡjʊˈleɪʃən/quy định
representative/ˌreprɪˈzentəˌtɪv/đại diện
satisfaction/ˌsætəˈsfækʃən/sự hài lòng
worldwide/ˌwɜːrldˈwaɪd/toàn cầu, khắp thế giới
align/əˈlaɪn/sắp xếp, căn chỉnh
dispute/ˈdɪspjuːt/tranh cãi, tranh chấp
prosecute/ˈprɑːsɪˌkjuːt/truy tố, khởi tố
supportive/səˈpɔːrtɪv/ủng hộ, hỗ trợ
transcript/ˈtræn.skrɪpt/bảng điểm
revelation/ˌrev.əlˈeɪ.ʃən/sự tiết lộ, khám phá
latte/ˈlɑːteɪ/cà phê latte, cà phê sữa
covert/ˈkoʊvərt/bí mật, kín đáo
deception/dɪˈsepʃən/lừa dối, sự gian lận
specialty/ˈspeʃəlti/chuyên môn, đặc sản
lookout/ˈlʊk.aʊt/người canh gác, cảnh giác
driveway/ˈdraɪv.weɪ/lối vào, đường xe chạy
hum/hʌm/ngân nga, tiếng rì rầm
skate/skeɪt/trượt băng, trượt patin
stud/stʌd/ngựa giống; gã đàn ông hấp dẫn
thirsty/ˈθɜːrsti/khát nước
superpower/ˈsuː.pərˌpaʊ.ər/siêu năng lực, cường quốc
authorization/ˌɔːθərəˈzeɪʃən/sự cho phép chính thức, giấy ủy quyền
boxer/ˈbɑːksər/võ sĩ quyền anh
cereal/ˈsɪriːəl/ngũ cốc ăn sáng
credentials/krəˈdenʃəlz/thông tin đăng nhập; bằng cấp chứng chỉ
disappearance/ˌdɪsəˈpɪrəns/sự biến mất, vụ mất tích
hedge/hedʒ/hàng rào cây; phòng ngừa rủi ro
nod/nɑːd/gật đầu
offline/ˈɔːˌflaɪn/ngoại tuyến, không kết nối mạng
rust/rʌst/gỉ sét
seizure/ˈsiːʒər/cơn co giật, cơn động kinh; sự tịch thu
stray/streɪ/đi lạc, vô chủ (chó mèo); lạc đường
vain/veɪn/vô ích (in vain); hợm hĩnh
assess/əˈses/đánh giá
dominate/ˈdɑːməneɪt/thống trị
extensive/ɪkˈstensɪv/rộng lớn, sâu rộng
portrait/ˈpɔːrtrɪt/chân dung
profession/prəˈfeʃən/nghề nghiệp
roughly/ˈrʌf.li/xấp xỉ
visible/ˈvɪz.ə.bəl/có thể thấy, rõ ràng
dissolve/dɪˈzɑːlv/tan rã, hòa tan
expire/ɪkˈspaɪr/hết hạn, qua đời
visa/ˈviː.zə/thị thực
authentic/ɑːˈθentɪk/chính gốc, xác thực
tribute/ˈtrɪbjuːt/lời tri ân, sự tôn vinh
lurk/lɜːrk/rình rập, lảng vảng
evaluation/ɪˌvæljuːˈeɪʃən/đánh giá
stroll/stroʊl/đi dạo, tản bộ
gag/ɡæɡ/trò đùa, bịt miệng
sideways/ˈsaɪd.weɪz/ngang, sang bên
dwell/dwel/sống, cư trú
rumor/ˈruːmər/tin đồn, lời đồn đại
millionaire/ˌmɪljəˈner/triệu phú
blink/blɪŋk/chớp mắt; nhấp nháy
expedition/ˌekspəˈdɪʃən/cuộc thám hiểm, chuyến đi
vest/vest/áo gi-lê; áo lót (Anh)
regain/rɪˈɡeɪn/giành lại, lấy lại
chili/ˈtʃɪliː/ớt; món chili
disgrace/dɪsˈɡreɪs/nỗi ô nhục, điều sỉ nhục
hose/hoʊz/vòi nước, ống mềm
patriot/ˈpeɪtriːət/người yêu nước
popcorn/ˈpɑːpˌkɔːrn/bỏng ngô
solitary/ˈsɑːləˌteri/đơn độc, cô độc; biệt giam
sorrow/ˈsɑːroʊ/nỗi buồn sâu sắc, sự sầu muộn
input/ˈɪnpʊt/đầu vào, ý kiến
achievement/əˈtʃiːvmənt/thành tựu
category/ˈkætəɡɔːri/danh mục
employment/emˈplɔɪmənt/việc làm
independence/ˌɪndɪˈpendəns/độc lập
retain/rɪˈteɪn/giữ lại
transportation/ˌtrænspərˈteɪʃən/vận chuyển, giao thông
inspection/ˌɪnˈspekʃən/kiểm tra, thanh tra
divert/daɪˈvɜːrt/chuyển hướng, làm lệch
provoke/prəˈvoʊk/kích động, gây ra
escalate/ˈeskəleɪt/leo thang, tăng cường
vocal/ˈvoʊkəl/giọng nói, thanh nhạc
horny/ˈhɔːrni/hứng tình, kích thích
altar/ˈɔːltər/bàn thờ, nơi thờ cúng
interface/ˈɪntərfeɪs/giao diện, bề mặt tiếp xúc
unfinished/ənˈfɪnɪʃt/chưa hoàn thành, dở dang
overseas/ˌoʊ.vərˈsiːz/nước ngoài, hải ngoại
indulge/ɪnˈdʌldʒ/nuông chiều, đắm mình
enlist/ˌenˈlɪst/gia nhập, tuyển mộ
curl/kɜːrl/uốn cong, xoăn
cricket/ˈkrɪkɪt/con dế, môn cricket
canal/kəˈnæl/kênh, ống dẫn
profound/proʊˈfaʊnd/sâu sắc
tread/tred/bước, giẫm lên
firearm/ˈfaɪər.ɑːrm/súng, vũ khí cầm tay
outnumber/ˌaʊtˈnʌm.bər/đông hơn, vượt số lượng
paycheck/ˈpeɪ.tʃek/phiếu lương, tiền lương
vintage/ˈvɪn.tɪdʒ/cổ điển, niên đại
tow/toʊ/kéo, dắt (xe) đi
aisle/aɪl/lối đi (giữa các dãy ghế, kệ hàng)
grease/ɡriːs/dầu mỡ, chất nhờn
devastated/ˈdevəˌsteɪtɪd/bị tàn phá; suy sụp, đau đớn tột cùng
almighty/ɔːlˈmaɪti/toàn năng, đấng tối cao
classy/ˈklæsi/sang trọng, đẳng cấp
impulse/ˈɪmpəls/sự bốc đồng, thôi thúc nhất thời
insanity/ˌɪnˈsænəti/sự điên rồ, tình trạng mất trí
lust/lʌst/dục vọng, ham muốn mãnh liệt
motto/ˈmɑːtoʊ/phương châm, khẩu hiệu sống
obstacle/ˈɑːbstəkəl/chướng ngại vật, trở ngại
rug/rʌɡ/tấm thảm nhỏ
specimen/ˈspesəmən/mẫu vật, mẫu xét nghiệm
temptation/temˈteɪʃən/sự cám dỗ
unarmed/əˈnɑːrmd/không mang vũ khí, tay không
cultural/ˈkʌl.tʃər.əl/thuộc về văn hóa
extent/ɪkˈstent/mức độ
mainly/ˈmeɪnli/chủ yếu
psychology/saɪˈkɑːlədʒi/tâm lý học
transformation/ˌtrænsfərˈmeɪʃən/sự biến đổi, chuyển đổi
virtue/ˈvɜːrtʃuː/đức hạnh, phẩm chất tốt
weekly/ˈwiːkli/hàng tuần
import/ˌɪmˈpɔːrt/nhập khẩu, nhập hàng
administer/ədˈmɪnɪstər/quản lý, thực hiện
unite/juːˈnaɪt/hợp nhất, đoàn kết
resignation/ˌrezɪɡˈneɪʃən/từ chức
noodle/ˈnuːdəl/mì, sợi mì
spaghetti/spəˈɡeti/mì Ý, mì ống
moonlight/ˈmuːnlaɪt/ánh trăng, ánh sáng trăng
toothless/ˈtuːθləs/không răng, vô hại
voyage/ˈvɔɪɪdʒ/chuyến đi biển, hành trình
insert/ɪnˈsɜːrt/chèn, đưa vào
brandy/ˈbræn.di/rượu brandy, rượu mạnh
marvelous/ˈmɑːr.vəl.əs/tuyệt vời, kỳ diệu
vouch/vaʊtʃ/bảo đảm, đứng ra bảo lãnh
discretion/dɪˈskreʃ.ən/sự thận trọng, kín đáo
stun/stʌn/làm choáng, gây sốc
wed/wed/cưới, kết hôn
runway/ˈrʌn.weɪ/đường băng, sàn diễn

Bảng trên hiển thị từ 3801 đến 4000 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.