Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 6

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 6/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
degree/dɪˈɡriː/bằng cấp, độ
image/ˈɪmɪdʒ/hình ảnh
loud/laʊd/to, ồn ào
mask/mæsk/mặt nạ
online/ˈɔːnlaɪn/trực tuyến
weight/weɪt/trọng lượng, cân nặng
pill/pɪl/viên thuốc
separate/ˈsepəreɪt/tách biệt, chia ra
warrior/ˈwɔːriər/chiến binh, dũng sĩ
afford/əˈfɔːrd/có khả năng chi trả
defend/dɪˈfend/bảo vệ
direction/dərˈekʃən/hướng, sự chỉ đạo
disease/dɪˈziːz/bệnh tật
earn/ɜːrn/kiếm được
expose/ɪkˈspoʊz/phơi bày, tiếp xúc
federal/ˈfedərəl/liên bang
ignore/ˌɪɡˈnɔːr/bỏ qua
mystery/ˈmɪstəri/bí ẩn
route/ruːt/tuyến đường
village/ˈvɪlɪdʒ/làng, thôn
wrap/ræp/gói, bọc
apology/əˈpɑːlədʒi/lời xin lỗi
capable/ˈkeɪ.pə.bəl/có khả năng
protection/prəˈtekʃən/sự bảo vệ
scary/ˈskeri/đáng sợ, sợ hãi
hack/hæk/chặt, xâm nhập
bore/bɔːr/chán, làm chán
suicide/ˈsuːəsaɪd/tự tử, tự sát
entertainment/ˌentərˈteɪnmənt/sự giải trí, ngành giải trí
info/ˈɪnfoʊ/thông tin (nói tắt của information)
model/ˈmɑːdəl/mô hình, người mẫu
statement/ˈsteɪtmənt/tuyên bố, lời phát biểu
little/ˈlɪtəl/nhỏ, ít
describe/dɪˈskraɪb/mô tả
affair/əˈfer/vụ việc, chuyện tình
alarm/əˈlɑːrm/báo động, chuông báo
capture/ˈkæp.tʃər/bắt, chụp ảnh
scare/sker/làm sợ hãi, sự sợ hãi
chain/tʃeɪn/chuỗi, dây xích
chest/tʃest/ngực, rương
collect/kəˈlekt/thu thập
edge/edʒ/cạnh, rìa
grade/ɡreɪd/điểm, lớp
harm/hɑːrm/tổn hại
introduce/ˌɪntrəˈduːs/giới thiệu
perfectly/ˈpɜːrfəktli/hoàn hảo
scientist/ˈsaɪən.tɪst/nhà khoa học
wipe/waɪp/lau, chùi
crush/krʌʃ/nghiền, đè bẹp
pal/pæl/bạn thân
brilliant/ˈbrɪl.jənt/xuất sắc, rực rỡ
demand/dɪˈmænd/nhu cầu, yêu cầu
cheese/tʃiːz/phô mai
depend/dɪˈpend/phụ thuộc
exact/ɪɡˈzækt/chính xác
grave/ɡreɪv/mộ, nghiêm trọng
hardly/ˈhɑːrdli/hầu như không
reality/ˌriːˈæləti/thực tế
sample/ˈsæmpəl/mẫu
destiny/ˈdestəni/số phận, định mệnh
tower/ˈtaʊ.ər/tháp, tòa tháp
revenge/riˈvendʒ/sự trả thù, báo thù
senator/ˈsenətər/thượng nghị sĩ
attorney/əˈtɜːrni/luật sư
clue/kluː/manh mối
shine/ʃaɪn/tỏa sáng
shoulder/ˈʃoʊldər/vai
spare/sper/dự phòng, rảnh rỗi
staff/stæf/nhân viên, cán bộ
vehicle/ˈviːɪkəl/phương tiện, xe cộ
fancy/ˈfæn.si/thích, hoa mỹ
pig/pɪɡ/con lợn, heo
professional/prəˈfeʃənəl/chuyên nghiệp
personally/ˈpɜːrsənəli/cá nhân
beauty/ˈbjuː.ti/vẻ đẹp
button/ˈbʌt.ən/nút, cúc áo
climb/klaɪm/leo
crowd/kraʊd/đám đông
director/dərˈektər/giám đốc, đạo diễn
experiment/ɪkˈsperəmənt/thí nghiệm
firm/fɜːrm/công ty, chắc chắn
impress/ɪmˈpres/gây ấn tượng
journey/ˈdʒɜːrni/chuyến đi
launch/lɔːntʃ/phóng, khởi động
mostly/ˈmoʊstli/chủ yếu
official/əˈfɪʃəl/chính thức
opinion/əˈpɪnjən/ý kiến
rough/rʌf/gồ ghề, thô
stranger/ˈstreɪn.dʒər/người lạ
throat/θroʊt/cổ họng
wheel/wiːl/bánh xe
yard/jɑːrd/sân, thước Anh
rent/rent/thuê, tiền thuê
lonely/ˈloʊnli/cô đơn
nightmare/ˈnaɪt.mer/ác mộng, trải nghiệm tồi tệ
nail/neɪl/đinh, móng tay
hopefully/ˈhoʊpfəli/hy vọng là, mong là
combat/ˈkɑːmbæt/chiến đấu, giao tranh
obvious/ˈɑːbviəs/rõ ràng
legend/ˈledʒənd/huyền thoại
intelligence/ˌɪnˈtelədʒəns/trí tuệ
assure/əˈʃʊr/đảm bảo
birth/bɜːrθ/sự sinh, sinh ra
darkness/ˈdɑːrknəs/bóng tối
famous/ˈfeɪməs/nổi tiếng
lower/ˈloʊər/thấp hơn
milk/mɪlk/sữa
neighborhood/ˈneɪbərhʊd/khu phố
pattern/ˈpætərn/mô hình, mẫu
rate/reɪt/tỷ lệ, đánh giá
square/skwer/hình vuông, quảng trường
stress/stres/căng thẳng, áp lực
pizza/ˈpiːtsə/pizza
gosh/ɡɑːʃ/trời ơi, ôi
joy/dʒɔɪ/niềm vui, niềm hân hoan
any/ˈeni/bất kỳ
knowledge/ˈnɑːlɪdʒ/kiến thức
alert/əˈlɜːrt/cảnh báo, tỉnh táo
character/ˈkerɪktər/nhân vật, tính cách
contain/kənˈteɪn/chứa đựng
defeat/dɪˈfiːt/đánh bại
direct/daɪˈrekt/trực tiếp, chỉ đạo
exit/ˈeɡzɪt/lối ra
legal/ˈliːɡəl/pháp lý
painting/ˈpeɪntɪŋ/bức tranh
pair/per/cặp
respond/rɪˈspɑːnd/trả lời
score/skɔːr/điểm số, ghi bàn
surface/ˈsɜːrfəs/bề mặt
treatment/ˈtriːt.mənt/điều trị, cách đối xử
tunnel/ˈtʌn.əl/đường hầm
ugly/ˈʌɡ.li/xấu xí
backup/ˈbækʌp/bản sao lưu, hỗ trợ
sergeant/ˈsɑːr.dʒənt/trung sĩ, đội trưởng
tour/tʊr/chuyến du lịch
mirror/ˈmɪrər/gương
assistant/əˈsɪstənt/trợ lý
jealous/ˈdʒeləs/ghen tị
actual/ˈæktʃuːəl/thực tế
bond/bɑːnd/mối quan hệ, trái phiếu
borrow/ˈbɑːroʊ/mượn
desert/ˈdezərt/sa mạc, bỏ rơi
exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/trao đổi
intend/ɪnˈtend/dự định
investigate/ɪnˈvestɪˌɡeɪt/điều tra
iron/ˈaɪərn/sắt, bàn là
negative/ˈneɡətɪv/tiêu cực
physical/ˈfɪzɪkəl/thể chất
reveal/rɪˈviːl/tiết lộ
yell/jel/hét, la
awake/əˈweɪk/thức, tỉnh táo
cave/keɪv/hang động, động
farm/fɑːrm/nông trại, trang trại
sexy/ˈseksi/gợi cảm, hấp dẫn
kingdom/ˈkɪŋdəm/vương quốc, lãnh thổ
silly/ˈsɪl.i/ngớ ngẩn, ngốc nghếch
interrupt/ˌɪntəˈrʌpt/làm gián đoạn, ngắt lời
gut/ɡʌt/can đảm, ruột
shield/ʃiːld/tấm chắn, bảo vệ
spider/ˈspaɪ.dər/con nhện, nhện
officially/əˈfɪʃəli/một cách chính thức
secondary/ˈsekənˌderi/thứ cấp, phụ; bậc trung học
replace/rɪˈpleɪs/thay thế
into/ˈɪntuː/vào
these/ðiːz/những cái này
tool/tuːl/công cụ
advantage/ædˈvæntɪdʒ/lợi thế
billion/ˈbɪliən/tỷ
channel/ˈtʃæn.əl/kênh
internet/ˈɪntərnet/mạng internet
effort/ˈefərt/nỗ lực
funeral/ˈfjuːnərəl/đám tang
gang/ɡæŋ/băng nhóm
miracle/ˈmɪrəkəl/phép màu
quarter/ˈkwɔːrtər/quý, một phần tư
range/reɪndʒ/phạm vi, dãy
recover/rɪˈkʌvər/hồi phục
silver/ˈsɪl.vər/bạc, màu bạc
specific/spəˈsɪf.ɪk/cụ thể, đặc trưng
spring/sprɪŋ/mùa xuân, lò xo
tank/tæŋk/bể, xe tăng
wide/waɪd/rộng, rộng lớn
zone/zoʊn/khu vực, vùng
struggle/ˈstrʌɡəl/đấu tranh, nỗ lực
fantastic/fænˈtæstɪk/tuyệt vời, tuyệt diệu
downstairs/ˌdaʊnˈsterz/tầng dưới, lầu dưới
surveillance/sərˈveɪ.ləns/sự giám sát, theo dõi
sin/sɪn/tội lỗi, phạm tội
olive/ˈɑːlɪv/quả ô liu, màu ô liu
battery/ˈbætəri/pin, ắc quy
automatically/ˌɔːtəˈmætɪkli/một cách tự động
affect/əˈfekt/ảnh hưởng
gain/ɡeɪn/thu được, tăng
profile/ˈproʊfaɪl/hồ sơ, tiểu sử
task/tæsk/nhiệm vụ
assault/əˈsɔːlt/tấn công, hành hung
bright/braɪt/sáng, rực rỡ
curious/ˈkjʊriəs/tò mò
desperate/ˈdesprɪt/tuyệt vọng
distance/ˈdɪs.təns/khoảng cách

Bảng trên hiển thị từ 1001 đến 1200 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.