Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 8

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 8/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
chat/tʃæt/trò chuyện
grateful/ˈɡreɪt.fəl/biết ơn
chill/tʃɪl/thư giãn, lạnh
someday/ˈsʌm.deɪ/một ngày nào đó, tương lai
coincidence/koʊˈɪn.sɪ.dəns/sự trùng hợp, ngẫu nhiên
log/lɔːɡ/ghi lại, nhật ký
infect/ɪnˈfekt/lây nhiễm, truyền nhiễm
midnight/ˈmɪd.naɪt/nửa đêm, giữa đêm
rear/rɪr/phía sau, đuôi; nuôi dạy
strategic/strəˈtiːdʒɪk/mang tính chiến lược
talent/ˈtælənt/tài năng
produce/prəˈduːs/sản xuất, tạo ra
reward/rɪˈwɔːrd/phần thưởng
compare/kəmˈper/so sánh
county/ˈkaʊn.ti/quận, hạt
football/ˈfʊtbɔːl/bóng đá
garage/ɡərˈɑːʒ/nhà để xe
generation/ˌdʒenərˈeɪʃən/thế hệ
limit/ˈlɪmɪt/giới hạn
mental/ˈmentəl/tinh thần
nerve/nɜːrv/thần kinh
recent/ˈriːsənt/gần đây
resource/ˈriːsɔːrs/tài nguyên
section/ˈsek.ʃən/phần, khu vực
sharp/ʃɑːrp/sắc, nhọn
solid/ˈsɑːlɪd/rắn, chắc chắn
string/strɪŋ/dây, chuỗi
sudden/ˈsʌd.ən/đột ngột
victory/ˈvɪk.tər.i/chiến thắng
volunteer/ˌvɑːlənˈtɪr/tình nguyện viên, tự nguyện
coordinate/koʊˈɔːrdəˌneɪt/điều phối, phối hợp
compromise/ˈkɑːmprəmaɪz/thỏa hiệp
odd/ɑːd/kỳ lạ, lẻ
crown/kraʊn/vương miện, đỉnh cao
goodness/ˈɡʊdnəs/lòng tốt, sự tốt lành
thief/θiːf/kẻ trộm, tên cắp
twist/twɪst/xoắn, vặn
empire/ˈem.paɪər/đế quốc, vương quốc
scar/skɑːr/sẹo, vết sẹo
tap/tæp/vòi, gõ nhẹ
alright/ˌɔːlˈraɪt/ổn, được thôi (cách viết thân mật của all right)
diamond/ˈdaɪmənd/kim cương; hình thoi
essentially/ɪˈsenʃəli/về cơ bản, thực chất là
kit/kɪt/bộ đồ nghề, bộ dụng cụ
electrical/ɪˈlektrɪkəl/thuộc về điện
racist/ˈreɪsɪst/phân biệt chủng tộc
agency/ˈeɪdʒənsi/cơ quan, đại lý
response/rɪˈspɑːns/phản hồi, câu trả lời
useful/ˈjuːsfəl/hữu ích
similar/ˈsɪmələr/tương tự
arrange/əˈreɪndʒ/sắp xếp
blade/bleɪd/lưỡi dao
brief/briːf/ngắn gọn, tóm tắt
chamber/ˈtʃeɪm.bər/phòng, buồng
emotional/ɪˈmoʊʃənəl/cảm xúc
host/hoʊst/chủ nhà, dẫn chương trình
muscle/ˈmʌsəl/cơ bắp
nothing/ˈnʌθɪŋ/không có gì
presence/ˈprezəns/sự hiện diện
recall/rɪˈkɔːl/nhớ lại
root/ruːt/rễ, gốc
snap/snæp/chụp, búng tay
strip/strɪp/dải, lột
surely/ˈʃʊrli/chắc chắn, hẳn là
bail/beɪl/tiền bảo lãnh
creepy/ˈkriːpi/rùng rợn, đáng sợ
golden/ˈɡoʊldən/vàng, tuyệt vời
sail/seɪl/chèo thuyền, cánh buồm
embarrass/ɪmˈberəs/làm xấu hổ, lúng túng
poke/poʊk/chọc, thúc
lately/ˈleɪtli/gần đây, dạo này
prevent/prɪˈvent/ngăn chặn
mum/mʌm/mẹ (cách gọi của người Anh)
memorial/məˈmɔːriːəl/lễ tưởng niệm, đài tưởng niệm
row/roʊ/hàng, dòng
agreement/əˈɡriːmənt/sự đồng ý, thỏa thuận
appointment/əˈpɔɪntmənt/cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
asset/ˈæset/tài sản
explosion/ɪkˈsploʊʒən/vụ nổ
feeling/ˈfiːlɪŋ/cảm giác, cảm xúc
habit/ˈhæbɪt/thói quen
holiday/ˈhɑːlədeɪ/kỳ nghỉ
massive/ˈmæsɪv/khổng lồ
measure/ˈmeʒər/đo lường, biện pháp
movement/ˈmuːvmənt/sự chuyển động, phong trào
nest/nest/tổ
normally/ˈnɔːrməli/bình thường
occur/əˈkɜːr/xảy ra
possess/pəˈzes/sở hữu
review/rɪˈvjuː/xem lại, đánh giá
tale/teɪl/câu chuyện, chuyện kể
temple/ˈtem.pəl/đền thờ, thái dương
tax/tæks/thuế
panic/ˈpæn.ɪk/hoảng sợ
intel/ˈɪn.tel/thông tin, tình báo
med/med/thuốc, dược phẩm
explode/ɪkˈsploʊd/nổ, bùng nổ
pin/pɪn/ghim, đinh ghim
jam/dʒæm/mứt, kẹt
precious/ˈpreʃ.əs/quý giá, quý báu
decent/ˈdiːsənt/tử tế, đàng hoàng; kha khá, tạm được
bro/broʊ/anh bạn, ông bạn (cách gọi thân mật của brother)
crystal/ˈkrɪstəl/pha lê; tinh thể
those/ðoʊz/những cái đó
ally/ˈælaɪ/đồng minh
attend/əˈtend/tham dự
competition/ˌkɑːmpəˈtɪʃən/cuộc thi, sự cạnh tranh
conference/ˈkɑːnfərəns/hội nghị
council/ˈkaʊn.səl/hội đồng
equipment/ɪˈkwɪp.mənt/thiết bị
explanation/ˌekspləˈneɪʃən/sự giải thích
friendship/ˈfrendʃɪp/tình bạn
judgment/ˈdʒʌdʒmənt/sự phán xét
league/liːɡ/liên đoàn
patch/pætʃ/miếng vá
rope/roʊp/dây thừng
successful/səkˈses.fəl/thành công
symptom/ˈsɪmp.təm/triệu chứng
valuable/ˈvæljuːəbəl/giá trị, quý giá
violent/ˈvaɪə.lənt/bạo lực, hung dữ
costume/kɑːˈstuːm/trang phục, quần áo hóa trang
dawn/dɔːn/bình minh, rạng đông
vice/vaɪs/tật xấu, phó
bee/biː/con ong, ong mật
cap/kæp/nắp, mũ lưỡi trai
after/ˈæftər/sau
badly/ˈbæd.li/tệ, nghiêm trọng
couch/kaʊtʃ/ghế sofa
dealer/ˈdiː.lər/người buôn bán
delivery/dɪˈlɪv.ər.i/sự giao hàng
deputy/ˈdep.jə.ti/phó
false/fɔːls/sai, giả
flame/fleɪm/ngọn lửa
multiple/ˈmʌltəpəl/nhiều
offense/əˈfens/tội phạm, xúc phạm
pour/pɔːr/đổ, rót
uniform/ˈjuːnəfɔːrm/đồng phục, giống nhau
signature/ˈsɪɡnətʃər/chữ ký
transport/trænˈspɔːrt/vận chuyển, phương tiện
warehouse/ˈwerhaʊs/kho hàng
chop/tʃɑːp/chặt, thái
nasty/ˈnæs.ti/xấu xa, khó chịu
prize/praɪz/giải thưởng, phần thưởng
sweat/swet/mồ hôi, đổ mồ hôi
breach/briːtʃ/sự vi phạm, phá vỡ
defensive/dɪˈfensɪv/thuộc phòng thủ; phòng vệ, thủ thế
valid/ˈvælɪd/còn hiệu lực; xác đáng, hợp lệ
tend/tend/có xu hướng
adventure/ædˈventʃər/cuộc phiêu lưu
aid/eɪd/viện trợ, giúp đỡ
article/ˈɑːrtɪkəl/bài báo, vật phẩm
cheap/tʃiːp/rẻ
consequence/ˈkɑːnsəkwəns/hậu quả
core/kɔːr/lõi, cốt lõi
culture/ˈkʌl.tʃər/văn hóa
flat/flæt/phẳng, căn hộ
governor/ˈɡʌvərnər/thống đốc
injury/ˈɪndʒəri/chấn thương
inspire/ɪnˈspaɪər/truyền cảm hứng
intention/ɪnˈtenʃən/ý định
minister/ˈmɪnəstər/bộ trưởng
odds/ɑːdz/tỷ lệ cược
recommend/ˌrekəˈmend/khuyên, giới thiệu
weakness/ˈwiːknəs/điểm yếu, sự yếu đuối
bow/baʊ/cúi chào, cái nơ
rage/reɪdʒ/cơn thịnh nộ, giận dữ
cab/kæb/taxi, xe ngựa
genuine/ˈdʒenjəwən/thật, chính hiệu; chân thành
ward/wɔːrd/khu, phường; buồng bệnh; người được giám hộ
quality/ˈkwɑːləti/chất lượng
factory/ˈfæktəri/nhà máy
fence/fens/hàng rào
float/floʊt/nổi
inform/ˌɪnˈfɔːrm/thông báo
item/ˈaɪtəm/mục, món đồ
monitor/ˈmɑːnətər/theo dõi, màn hình
opposite/ˈɑːpəˌzɪt/đối diện
policy/ˈpɑːləsi/chính sách
pride/praɪd/tự hào
procedure/prəˈsiːdʒər/thủ tục
stretch/stretʃ/kéo dài, duỗi
update/əpˈdeɪt/cập nhật
gross/ɡroʊs/kinh tởm, thô bỉ
crawl/krɔːl/bò, trườn
palace/ˈpæləs/cung điện, hoàng cung
pump/pʌmp/máy bơm, bơm
random/ˈræn.dəm/ngẫu nhiên, bất kỳ
glory/ˈɡlɔːri/vinh quang, vẻ vang
tube/tuːb/cái ống; tàu điện ngầm (Anh)
automatic/ˌɔːtəˈmætɪk/tự động
logic/ˈlɑːdʒɪk/logic, lý lẽ
angle/ˈæŋɡəl/góc, góc độ
classic/ˈklæs.ɪk/cổ điển
comment/ˈkɑːment/bình luận
estate/ɪˈsteɪt/bất động sản, tài sản
fighter/ˈfaɪtər/chiến binh
helpful/ˈhelpfəl/hữu ích
popular/ˈpɑːpjələr/phổ biến
proceed/prəˈsiːd/tiến hành
reaction/riˈækʃən/phản ứng

Bảng trên hiển thị từ 1401 đến 1600 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.