Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 11

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 11/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
email/iˈmeɪl/thư điện tử
explore/ɪkˈsplɔːr/khám phá
three/θriː/ba
childhood/ˈtʃaɪld.hʊd/thời thơ ấu
effective/ɪˈfek.tɪv/hiệu quả
genetic/dʒəˈnetɪk/di truyền
inner/ˈɪnər/bên trong
myth/mɪθ/thần thoại
pursue/pərˈsuː/theo đuổi
resident/ˈrez.ɪ.dənt/cư dân
deposit/dəˈpɑːzɪt/tiền đặt cọc, gửi tiền
counsel/ˈkaʊnsəl/tư vấn, lời khuyên
locker/ˈlɑːkər/tủ khóa
patience/ˈpeɪʃəns/kiên nhẫn
choke/tʃoʊk/nghẹn, bóp cổ
relieve/rɪˈliːv/làm dịu, giảm bớt
penguin/ˈpeŋɡwɪn/chim cánh cụt
vanish/ˈvænɪʃ/biến mất, tan biến
generous/ˈdʒen.ər.əs/hào phóng
tune/tuːn/giai điệu, bài hát
compliment/ˈkɑːmpləment/lời khen, sự tán dương
corpse/kɔːrps/xác chết, thi thể
hail/heɪl/gọi, mưa đá
raid/reɪd/cuộc đột kích, tấn công
shove/ʃʌv/xô đẩy, nhét
vow/vaʊ/lời thề, cam kết
candle/ˈkæn.dəl/nến, cây nến
tragedy/ˈtrædʒ.ə.di/thảm kịch, bi kịch
turkey/ˈtɜːrki/gà tây, thịt gà tây
differently/ˈdɪfrəntli/một cách khác, theo cách khác
burden/ˈbɜːrdən/gánh nặng, sự phiền toái
outdoor/ˈaʊtˌdɔːr/ngoài trời
serial/ˈsɪˌriːəl/hàng loạt, liên hoàn (serial killer: kẻ giết người hàng loạt)
strict/strɪkt/nghiêm khắc, chặt chẽ
charter/ˈtʃɑːrtər/hiến chương; hợp đồng thuê (máy bay, tàu)
graphic/ˈɡræfɪk/sống động đến mức ghê rợn; thuộc đồ họa
casual/ˈkæʒəwəl/bình thường, xuề xòa; tình cờ
instantly/ˈɪnstəntli/ngay lập tức, tức thì
pub/pʌb/quán rượu, quán bia (kiểu Anh)
syndrome/ˈsɪnˌdroʊm/hội chứng
attitude/ˈætətuːd/thái độ
belief/bɪˈliːf/niềm tin
another/əˈnʌðər/một cái khác
civil/ˈsɪv.əl/dân sự
phase/feɪz/giai đoạn
slice/slaɪs/lát, cắt lát
thick/θɪk/dày, đặc
tire/ˈtaɪər/lốp xe
upper/ˈʌp.ər/phía trên, cao hơn
dinosaur/ˈdaɪnəsɔːr/khủng long, loài bò sát cổ
chew/tʃuː/nhai, gặm
fist/fɪst/nắm đấm, quả đấm
rot/rɑːt/thối rữa, mục nát
wreck/rek/vụ đắm tàu, phá hủy
belly/ˈbeli/bụng, phần bụng
puppy/ˈpʌp.i/chó con, cún con
custody/ˈkʌstədi/sự giam giữ; quyền nuôi con
safely/ˈseɪfli/một cách an toàn
cruise/kruːz/chuyến du ngoạn bằng tàu biển
productive/prəˈdʌktɪv/hiệu quả, năng suất
lean/liːn/nghiêng
behalf/bɪˈhæf/thay mặt
candidate/ˈkændədeɪt/ứng cử viên, ứng viên
construction/kənˈstrʌk.ʃən/xây dựng
critical/ˈkrɪt.ɪ.kəl/phê phán, quan trọng
declare/dɪˈkler/tuyên bố
ease/iːz/sự dễ dàng
eliminate/ɪˈlɪmɪˌneɪt/loại bỏ
intense/ɪnˈtens/mãnh liệt
politics/ˈpɑːlətɪks/chính trị
purchase/ˈpɜːrtʃəs/mua
rank/ræŋk/hạng, xếp hạng
react/riˈækt/phản ứng
smooth/smuːð/mịn, suôn sẻ
passport/ˈpæspɔːrt/hộ chiếu
laundry/ˈlɔːn.dri/giặt ủi, quần áo giặt
therapist/ˈθerəˌpɪst/nhà trị liệu
ritual/ˈrɪtʃuːəl/nghi thức, lễ nghi
await/əˈweɪt/chờ đợi, mong đợi
psycho/ˈsaɪ.koʊ/kẻ điên, tâm thần
barn/bɑːrn/nhà kho, chuồng trại
halfway/ˌhæfˈweɪ/nửa chừng, giữa đường
stalk/stɔːk/thân cây, theo dõi
legally/ˈliːɡəli/một cách hợp pháp, về mặt pháp lý
operational/ˌɑːpəˈreɪʃənəl/đã đi vào hoạt động; thuộc tác chiến
excess/ˈekˌses/sự dư thừa, phần vượt mức
identical/aɪˈdentɪkəl/giống hệt nhau, y hệt
wealthy/ˈwelθi/giàu có, khá giả
cable/ˈkeɪ.bəl/dây cáp, dây điện
capital/ˈkæpətəl/thủ đô, vốn
ceremony/ˈserəmoʊni/lễ, nghi thức
award/əˈwɔːrd/giải thưởng
corporate/ˈkɔːrpərət/thuộc công ty
display/dɪˈspleɪ/trưng bày, hiển thị
encourage/enˈkɜːrɪdʒ/khuyến khích
pose/poʊz/tạo dáng, đặt ra
publish/ˈpʌblɪʃ/xuất bản
soil/sɔɪl/đất, đất đai
stream/striːm/dòng suối, luồng
thumb/θʌm/ngón tay cái
vital/ˈvaɪ.təl/quan trọng, thiết yếu
fraud/frɔːd/gian lận, lừa đảo
bruise/bruːz/vết bầm
shy/ʃaɪ/nhút nhát
plug/plʌɡ/cái phích, nút chặn
coma/ˈkoʊmə/hôn mê, trạng thái bất tỉnh
towel/ˈtaʊəl/khăn tắm, khăn lau
lame/leɪm/què, yếu kém
forge/fɔːrdʒ/rèn, xây dựng
undercover/ˌʌn.dərˈkʌv.ər/bí mật, nằm vùng
disappoint/ˌdɪsəˈpɔɪnt/làm thất vọng, gây thất vọng
stroke/stroʊk/đột quỵ, vuốt
fold/foʊld/gấp, nếp gấp
yoga/ˈjoʊɡə/môn yoga
dose/doʊs/liều (thuốc)
laser/ˈleɪzər/tia laze
marijuana/ˌmerəˈwɑːnə/cần sa
mentally/ˈmentəli/về mặt tinh thần, trong đầu
radar/ˈreɪdɑːr/ra-đa
technique/tekˈniːk/kỹ thuật
actor/ˈæktər/diễn viên nam
assign/əˈsaɪn/phân công
blanket/ˈblæŋkɪt/chăn
conflict/ˈkɑːnflɪkt/xung đột
extend/ɪkˈstend/mở rộng, kéo dài
forth/fɔːrθ/tiến lên
imagination/ɪˌmædʒɪˈneɪʃən/trí tưởng tượng
punishment/ˈpʌnɪʃmənt/sự trừng phạt
reject/rɪˈdʒekt/từ chối
shore/ʃɔːr/bờ biển
studio/ˈstuːdioʊ/phòng thu, xưởng phim
cooperate/koʊˈɑːpəreɪt/hợp tác, cộng tác
retreat/riˈtriːt/rút lui, nơi ẩn náu
gravity/ˈɡrævɪti/trọng lực
password/ˈpæswɜːrd/mật khẩu
urgent/ˈɜːrdʒənt/khẩn cấp
content/ˈkɑːntent/nội dung, hài lòng
nap/næp/giấc ngủ ngắn, chợp mắt
liberty/ˈlɪbərti/tự do, quyền tự do
hatch/hætʃ/nở, cửa sập
rebel/ˈreb.əl/nổi loạn, kẻ nổi loạn
pie/paɪ/bánh nướng nhân ngọt hoặc mặn
poster/ˈpoʊstər/áp phích, tấm quảng cáo
sheep/ʃiːp/con cừu
chapter/ˈtʃæptər/chương
appearance/əˈpɪrəns/vẻ ngoài, sự xuất hiện
counter/ˈkaʊn.tər/quầy, đối phó
cycle/ˈsaɪ.kəl/chu kỳ, xe đạp
deeply/ˈdiːp.li/sâu sắc
define/dɪˈfaɪn/định nghĩa
global/ˈɡloʊbəl/toàn cầu
reduce/rɪˈduːs/giảm
sock/sɑːk/tất, vớ
consult/kənˈsʌlt/tư vấn, tham khảo
sack/sæk/sa thải, bao tải
snack/snæk/đồ ăn vặt
lecture/ˈlek.tʃər/bài giảng
widow/ˈwɪdoʊ/góa phụ
compound/ˈkɑːmpaʊnd/hợp chất
galaxy/ˈɡæləksi/thiên hà
pillow/ˈpɪloʊ/gối
paranoid/ˈperənɔɪd/hoang tưởng, đa nghi
wanna/ˈwɑːnə/muốn, định
adorable/əˈdɔːrəbəl/đáng yêu, dễ thương
cliff/klɪf/vách đá, đá dựng đứng
fetch/fetʃ/lấy, mang về
spoil/spɔɪl/làm hỏng, nuông chiều
isolate/ˈaɪsəleɪt/cô lập, tách biệt
bounty/ˈbaʊn.ti/phần thưởng, sự hào phóng
penis/ˈpiː.nɪs/dương vật, bộ phận sinh dục nam
endless/ˈendləs/vô tận, bất tận
bare/ber/trần trụi, để trần; trống trơn
lap/læp/lòng, đùi (khi ngồi); vòng chạy
sadly/ˈsædli/một cách buồn bã; đáng buồn là
conscious/ˈkɑːnʃəs/tỉnh táo, có ý thức; ý thức được
oak/oʊk/cây sồi, gỗ sồi
appeal/əˈpiːl/lời kêu gọi, kháng cáo
bargain/ˈbɑːrɡɪn/món hời, thương lượng
building/ˈbɪl.dɪŋ/tòa nhà, xây dựng
committee/kəˈmɪt.i/ủy ban
disagree/ˌdɪs.əˈɡriː/không đồng ý
drama/ˈdrɑː.mə/kịch, phim truyền hình
ensure/enˈʃʊr/đảm bảo
examine/ɪɡˈzæm.ɪn/kiểm tra
homeless/ˈhoʊmləs/vô gia cư
investment/ɪnˈvestmənt/sự đầu tư
makeup/ˈmeɪkʌp/trang điểm
mall/mɔːl/trung tâm thương mại
personality/ˌpɜːrsəˈnælɪti/tính cách
appropriate/əˈproʊpriət/phù hợp
terror/ˈter.ər/nỗi kinh hoàng
feather/ˈfeðər/lông vũ
glow/ɡloʊ/ánh sáng, rực rỡ
humiliate/hjuːˈmɪl.i.eɪt/làm nhục, sỉ nhục
meter/ˈmiː.tər/đồng hồ, công tơ
bucket/ˈbʌkɪt/cái xô, thùng
exam/ɪɡˈzæm/kỳ thi, bài kiểm tra
virgin/ˈvɜːr.dʒɪn/trinh nữ, nguyên sơ
stall/stɔːl/chợ, trì hoãn
lure/lʊr/lôi kéo, mồi nhử

Bảng trên hiển thị từ 2001 đến 2200 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.