Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 16

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 16/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
each/iːtʃ/mỗi
administration/ædˌmɪnɪˈstreɪʃən/sự quản lý, chính quyền
container/kənˈteɪ.nər/thùng chứa
employ/emˈplɔɪ/thuê, sử dụng
exhibit/ɪɡˈzɪb.ɪt/triển lãm, thể hiện
fiction/ˈfɪkʃən/tiểu thuyết, hư cấu
flee/fliː/chạy trốn
greet/ɡriːt/chào
independent/ˌɪndɪˈpendənt/độc lập
mutual/ˈmjuːtʃuːəl/lẫn nhau
prescription/prɪˈskrɪpʃən/đơn thuốc
rail/reɪl/đường ray
specialist/ˈspeʃəˌlɪst/chuyên gia
receipt/rɪˈsiːt/biên lai, hóa đơn
submit/səbˈmɪt/nộp, trình
consent/kənˈsent/sự đồng ý, chấp thuận
inherit/ɪnˈherɪt/thừa kế
halt/hɔːlt/dừng lại, ngừng
pronounce/prəˈnaʊns/phát âm, tuyên bố
artifact/ˈɑːrtəfækt/cổ vật, hiện vật
hesitate/ˈhezɪˌteɪt/do dự, ngần ngại
grenade/ɡrəˈneɪd/lựu đạn, quả lựu đạn
naughty/ˈnɔː.ti/nghịch ngợm, hư
mock/mɑːk/chế giễu, nhại lại
ram/ræm/đâm, va mạnh
handcuff/ˈhænd.kʌf/còng tay, còng
reception/rɪˈsep.ʃən/lễ tân, tiếp nhận
minimum/ˈmɪnəməm/tối thiểu, nhỏ nhất
strangle/ˈstræŋ.ɡəl/bóp cổ, siết cổ
swamp/swɑːmp/đầm lầy, vùng ngập nước
cheek/tʃiːk/má (trên khuôn mặt)
wit/wɪt/sự dí dỏm, óc hài hước sắc sảo
oath/oʊθ/lời thề, lời tuyên thệ
conscience/ˈkɑːnʃəns/lương tâm, lương tri
deceased/dɪˈsiːst/đã qua đời, người quá cố
canyon/ˈkænjən/hẻm núi
countless/ˈkaʊntləs/vô số, không đếm xuể
dedication/ˌdedəˈkeɪʃən/sự tận tụy; lời đề tặng
forbidden/ˈfɔːrbɪdən/bị cấm, cấm kỵ
lightly/ˈlaɪtli/nhẹ nhàng; qua loa, không nghiêm túc
marble/ˈmɑːrbəl/đá cẩm thạch; viên bi
supposedly/səˈpoʊzədli/nghe nói là, được cho là
triumph/ˈtraɪəmf/chiến thắng vẻ vang, sự khải hoàn
waist/weɪst/eo, vòng eo
relative/ˈrelətɪv/họ hàng, tương đối
basketball/ˈbæskɪtˌbɔːl/bóng rổ
calculate/ˈkæl.kjə.leɪt/tính toán
musical/ˈmjuːzɪkəl/thuộc âm nhạc
negotiation/nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃən/cuộc đàm phán
observation/ˌɑːbzərˈveɪʃən/sự quan sát
organic/ɔːrˈɡænɪk/hữu cơ
pause/pɔːz/tạm dừng
potato/pəˈteɪtoʊ/khoai tây
rider/ˈraɪ.dər/người cưỡi
appetite/ˈæpɪˌtaɪt/sự thèm ăn, ham muốn
resign/rɪˈzaɪn/từ chức, từ bỏ
motivate/ˈmoʊtəveɪt/thúc đẩy, tạo động lực
obey/oʊˈbeɪ/tuân theo, vâng lời
bitter/ˈbɪtər/đắng
unfair/ənˈfer/không công bằng, bất công
bash/bæʃ/bữa tiệc lớn, cú đánh mạnh
alcoholic/ˌælkəˈhɑːlɪk/có cồn, nghiện rượu
october/ɑːkˈtoʊbər/tháng Mười
pickle/ˈpɪk.əl/dưa chua, tình huống khó khăn
festival/ˈfestəvəl/lễ hội, sự kiện
awfully/ˈɔːfli/khủng khiếp, rất
sniff/snɪf/ngửi, hít
exclusive/ɪkˈskluː.sɪv/độc quyền, riêng biệt
resume/rɪˈzuːm/tiếp tục, sơ yếu lý lịch
groom/ɡruːm/chải chuốt, chú rể
pawn/pɔːn/quân tốt, cầm đồ
distress/dɪˈstres/nỗi đau khổ, sự khốn quẫn; tình trạng nguy khốn
hike/haɪk/chuyến đi bộ đường dài; take a hike: cút đi
plea/pliː/lời khẩn cầu; lời khai nhận tội trước tòa
collision/kəˈlɪʒən/vụ va chạm, sự đâm nhau
annoyed/əˈnɔɪd/bực mình, khó chịu
ballet/bæˈleɪ/múa ba lê
brake/breɪk/cái phanh, cái thắng
correction/kəˈrekʃən/sự sửa lỗi, đính chính
elegant/ˈeləɡənt/thanh lịch, tao nhã
hollow/ˈhɑːloʊ/rỗng, trống rỗng
salvation/sælˈveɪʃən/sự cứu rỗi, đường thoát
stat/stæt/ngay lập tức (tiếng lóng bệnh viện); số liệu thống kê
synthetic/sɪnˈθetɪk/tổng hợp, nhân tạo
tense/tens/căng thẳng; thì (của động từ)
broken/ˈbroʊkən/bị hỏng, bị vỡ
intent/ɪnˈtent/ý định
outcome/ˈaʊt.kʌm/kết quả
user/ˈjuːzər/người dùng
aircraft/ˈerkræft/máy bay
ban/bæn/cấm
consistent/kənˈsɪs.tənt/nhất quán
devote/dɪˈvoʊt/cống hiến
formal/ˈfɔːrməl/chính thức
institution/ˌɪnstɪˈtuːʃən/tổ chức, cơ quan
investor/ˌɪnˈvestər/nhà đầu tư
legitimate/ləˈdʒɪtəmət/hợp pháp
mere/mɪr/chỉ
opponent/əˈpoʊnənt/đối thủ
regardless/rəˈɡɑːrdləs/bất kể
rhythm/ˈrɪð.əm/nhịp điệu
ultimately/ˈʌltəmətli/cuối cùng, rốt cuộc
deploy/dɪˈplɔɪ/triển khai, bố trí
plead/pliːd/nài nỉ, biện hộ
spoon/spuːn/thìa, muỗng
atom/ˈæt.əm/nguyên tử
hurricane/ˈhɜːrəkeɪn/bão lớn
era/ˈerə/kỷ nguyên, thời đại
compass/ˈkʌmpəs/la bàn, định hướng
den/den/hang, nơi trú ẩn
disrespect/ˌdɪsrɪˈspekt/sự thiếu tôn trọng, bất kính
gal/ɡæl/cô gái, bạn gái
skirt/skɜːrt/váy, chân váy
magnificent/mæɡˈnɪfəsənt/lộng lẫy, tuyệt vời
uncover/ənˈkʌvər/phát hiện, lật mở
bra/brɑː/áo ngực, nịt vú
restrain/riˈstreɪn/kiềm chế, hạn chế
stumble/ˈstʌm.bəl/vấp ngã, lúng túng
whoop/wuːp/tiếng reo hò, la hét
dull/dʌl/tẻ nhạt, buồn chán; mờ đục, cùn
motive/ˈmoʊtɪv/động cơ, lý do gây án
sober/ˈsoʊbər/tỉnh táo (không say); nghiêm túc
leap/liːp/nhảy vọt, nhảy qua
swap/swɑːp/đổi, hoán đổi cho nhau
chess/tʃes/cờ vua
grind/ɡraɪnd/nghiền, mài; công việc cày ải
hobby/ˈhɑːbi/sở thích, thú tiêu khiển
rebellion/rɪˈbeljən/cuộc nổi loạn, sự chống đối
risky/ˈrɪski/rủi ro, nhiều nguy cơ
zombie/ˈzɑːmbiː/xác sống, thây ma
generally/ˈdʒenərəli/nói chung
verify/ˈverəfaɪ/xác minh
additional/əˈdɪʃənəl/bổ sung
anticipate/ænˈtɪsəpeɪt/dự đoán
climate/ˈklaɪ.mət/khí hậu
consultant/kənˈsʌl.tənt/tư vấn viên
efficient/ɪˈfɪʃ.ənt/hiệu quả
elsewhere/ˈelswer/nơi khác
expectation/ˌek.spekˈteɪ.ʃən/kỳ vọng
importance/ˌɪmˈpɔːrtəns/tầm quan trọng
insight/ˈɪnsaɪt/sự hiểu biết
maintenance/ˈmeɪntənəns/bảo trì
notion/ˈnoʊʃən/khái niệm
producer/prəˈduːsər/nhà sản xuất
spiritual/ˈspɪrɪtʃuːəl/tâm linh, tinh thần
companion/kəmˈpænjən/bạn đồng hành
betrayal/bɪˈtreɪəl/sự phản bội
lawsuit/ˈlɔːsuːt/vụ kiện
convention/kənˈven.ʃən/hội nghị, quy ước
rhyme/raɪm/vần điệu, gieo vần
kung/kʌŋ/kung fu, võ thuật Trung Quốc
lawn/lɔːn/bãi cỏ, sân cỏ
accusation/ˌækjuːˈzeɪʃən/sự buộc tội, cáo buộc
intrigue/ɪnˈtriːɡ/âm mưu, lôi cuốn
wrestle/ˈres.əl/đấu vật, vật lộn
tactical/ˈtæk.tɪ.kəl/chiến thuật, có kế hoạch
nickname/ˈnɪk.neɪm/biệt danh, tên gọi
venture/ˈven.tʃər/mạo hiểm, liên doanh
wax/wæks/sáp, đánh bóng
mint/mɪnt/bạc hà, nhà máy in tiền
ski/skiː/trượt tuyết, ván trượt
acre/ˈeɪkər/mẫu Anh (đơn vị diện tích, khoảng 4.047 m2)
jar/dʒɑːr/cái lọ, hũ, bình
dodge/dɑːdʒ/né tránh, lảng tránh
dial/ˈdaɪəl/quay số, bấm số điện thoại; mặt đồng hồ
unclear/ənˈklɪr/chưa rõ, không rõ ràng
battlefield/ˈbætəlˌfiːld/chiến trường
bloom/bluːm/nở hoa, khoe sắc
descent/dɪˈsent/sự đi xuống; dòng dõi, gốc gác
ginger/ˈdʒɪndʒər/củ gừng; tóc đỏ hoe
venom/ˈven.əm/nọc độc, chất độc
monk/mʌŋk/nhà sư, tu sĩ
pistol/ˈpɪstəl/súng lục
sanctuary/ˈsæŋktʃuːˌeri/nơi trú ẩn an toàn, thánh địa
siege/siːdʒ/cuộc vây hãm, sự bao vây
spine/spaɪn/cột sống, xương sống; gáy sách
thankful/ˈθæŋkfəl/biết ơn, cảm kích
wizard/ˈwɪzərd/phù thủy, pháp sư
such/sʌtʃ/như vậy, như thế
definition/ˌdefəˈnɪʃən/định nghĩa
seventh/ˈsevənθ/thứ bảy
adapt/əˈdæpt/thích nghi
approximately/əˈprɑːksəmətli/xấp xỉ
demonstrate/ˈdem.ən.streɪt/thể hiện, chứng minh
gently/ˈdʒentli/nhẹ nhàng
grain/ɡreɪn/hạt, ngũ cốc
pale/peɪl/nhợt nhạt
partnership/ˈpɑːrtnərʃɪp/quan hệ đối tác
poetry/ˈpoʊətri/thơ ca
wealth/welθ/sự giàu có, tài sản
decline/dɪˈklaɪn/suy giảm, từ chối
reset/riˈset/đặt lại, khởi động lại
mentor/ˈmen.tɔːr/người cố vấn
lizard/ˈlɪzərd/thằn lằn
integrity/ɪnˈteɡrɪti/sự chính trực, liêm chính
subtle/ˈsʌtəl/tinh tế, khó nhận ra
amateur/ˈæmətʃər/nghiệp dư, không chuyên
ambition/æmˈbɪʃ.ən/tham vọng, hoài bão
cube/kjuːb/khối lập phương, viên
curiosity/ˌkjʊriˈɑːsəti/sự tò mò, hiếu kỳ

Bảng trên hiển thị từ 3001 đến 3200 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.