Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 18

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 18/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
abort/əˈbɔːrt/hủy bỏ, phá thai
brag/bræɡ/khoe khoang, tự hào
razor/ˈreɪ.zər/dao cạo, lưỡi dao
tickle/ˈtɪk.əl/cù, làm nhột
messy/ˈmesi/bừa bộn, lộn xộn, bẩn thỉu
rubbish/ˈrʌbɪʃ/rác rưởi; chuyện nhảm nhí (cách nói của người Anh)
zip/zɪp/kéo khóa; zip it: im miệng lại
psychiatric/ˌsaɪkiːˈætrɪk/thuộc về tâm thần học
underway/ˌʌndərˈweɪ/đang diễn ra, đang được tiến hành
unacceptable/ˌʌnækˈseptəbəl/không thể chấp nhận được
illegally/ˌɪˈliːɡəli/một cách bất hợp pháp, trái phép
backyard/ˈbæˌkjɑːrd/sân sau nhà
marshal/ˈmɑːrʃəl/thống chế; cảnh sát trưởng liên bang (Mỹ)
ninja/ˈnɪndʒə/ninja
salon/səˈlɑːn/tiệm làm tóc, thẩm mỹ viện
unstable/ənˈsteɪbəl/bất ổn, không vững; tâm lý thất thường
against/əˈɡenst/chống lại
edit/ˈedɪt/chỉnh sửa
gem/dʒem/đá quý; của quý, người quý giá
annual/ˈænjuːəl/hàng năm
architect/ˈɑːrkɪˌtekt/kiến trúc sư
component/kəmˈpoʊnənt/thành phần
unaware/ˌʌnəˈwer/không hay biết, không ý thức được
enable/ɪˈneɪbəl/cho phép, kích hoạt
highlight/ˈhaɪlaɪt/làm nổi bật
objective/əbˈdʒektɪv/mục tiêu, khách quan
practical/ˈpræktɪkəl/thực tế
weaken/ˈwiːkən/làm yếu, suy yếu
psychological/ˌsaɪkəˈlɑːdʒɪkəl/tâm lý
carrier/ˈkæriər/hãng vận chuyển, người vận chuyển
instruct/ɪnˈstrʌkt/hướng dẫn, chỉ thị
terminate/ˈtɜːrmɪˌneɪt/chấm dứt, kết thúc
fur/fɜːr/lông thú
defendant/dɪˈfendənt/bị đơn
viking/ˈvaɪkɪŋ/người Viking, hải tặc Bắc Âu
compassion/kəmˈpæʃən/lòng trắc ẩn, sự thông cảm
firework/ˈfaɪərwɜːrk/pháo hoa, pháo bông
shovel/ˈʃʌv.əl/cái xẻng, xúc
scum/skʌm/cặn bã, kẻ đáng khinh
hitch/hɪtʃ/mắc vào, đi nhờ
innocence/ˈɪn.ə.səns/sự vô tội, ngây thơ
psychiatrist/saɪˈkaɪətrɪst/bác sĩ tâm thần
sausage/ˈsɔːsɪdʒ/xúc xích, lạp xưởng
trespass/ˈtres.pæs/xâm phạm, vi phạm
envelope/ˈenvəˌloʊp/phong bì thư
mistress/ˈmɪstrəs/bà chủ; nhân tình, người tình
fade/feɪd/phai màu, mờ dần, nhạt dần
stunt/stʌnt/pha mạo hiểm, cảnh đóng thế; chiêu trò
breeze/briːz/làn gió nhẹ; việc dễ như trở bàn tay
antique/ænˈtiːk/đồ cổ; cổ xưa
relay/ˈriːˌleɪ/tiếp sức, chuyển tiếp
fragile/ˈfrædʒəl/dễ vỡ, mong manh
irony/ˈaɪrəni/sự trớ trêu, lối nói mỉa
lethal/ˈliːθəl/gây chết người, chí mạng
sync/sɪŋk/đồng bộ, khớp nhau (nói tắt của synchronize)
thrust/θrʌst/đẩy mạnh, thọc vào; lực đẩy
radius/ˈreɪdiːəs/bán kính; phạm vi
technical/ˈteknɪkəl/kỹ thuật
operative/ˈɑːpərətɪv/nhân viên tình báo, điệp viên; đang có hiệu lực
discipline/ˈdɪsɪˌplɪn/kỷ luật, ngành học
obligation/ˌɑːblɪˈɡeɪʃən/nghĩa vụ
penalty/ˈpenəlti/hình phạt
ant/ænt/con kiến
refugee/ˈrefjuːdʒi/người tị nạn
scholarship/ˈskɑːlərʃɪp/học bổng
pickup/ˈpɪk.ʌp/xe bán tải, đón
mortal/ˈmɔːrtəl/phải chết, trần tục; chí mạng
bypass/ˈbaɪpæs/tránh, đường vòng
biology/baɪˈɑːlədʒi/sinh học
detention/dɪˈten.ʃən/phạt lưu lại sau giờ học
adoption/əˈdɑːpʃən/nhận nuôi
waiter/ˈweɪ.tər/nhân viên phục vụ nam
dice/daɪs/thái hạt lựu
decorate/ˈdekəreɪt/trang trí
whatsoever/ˌwʌtsoʊˈevər/bất kỳ, hoàn toàn
tan/tæn/nâu nắng, rám nắng
dense/dens/dày đặc, rậm rạp
stabilize/ˈsteɪbəlaɪz/ổn định, làm vững chắc
depart/dɪˈpɑːrt/khởi hành, rời đi
legit/ˈledʒɪt/hợp pháp, chính đáng
batch/bætʃ/lô, mẻ
thrive/θraɪv/phát triển, thịnh vượng
asylum/əˈsaɪ.ləm/nơi tị nạn, trại tâm thần
adore/əˈdɔːr/yêu mến, ngưỡng mộ
bald/bɔːld/hói, trọc
believer/bəˈliːvər/người tin, tín đồ
fuse/fjuːz/cầu chì, hợp nhất
cowboy/ˈkaʊˌbɔɪ/cao bồi, chàng chăn bò
necklace/ˈnekləs/dây chuyền, vòng cổ
tub/tʌb/bồn tắm; chậu, thùng
proposition/ˌprɑːpəˈzɪʃən/lời đề nghị, đề xuất
devastating/ˈdevəˌsteɪtɪŋ/tàn phá nặng nề, gây thiệt hại khủng khiếp
bark/bɑːrk/sủa; quát tháo; vỏ cây
carriage/ˈkærɪdʒ/xe ngựa; toa tàu
explorer/ɪkˈsplɔːrər/nhà thám hiểm
manipulation/məˌnɪpjəˈleɪʃən/sự thao túng, việc điều khiển
secondly/ˈsekəndli/thứ hai là, điểm thứ hai
spiral/ˈspaɪrəl/đường xoắn ốc; vòng xoáy đi xuống
superhero/ˌsuːpərˈhiːroʊ/siêu anh hùng
interested/ˈɪntrɪstɪd/thích thú
somebody/ˈsʌmbɑːdi/ai đó
construct/kənˈstrʌkt/xây dựng
surprisingly/sərˈpraɪzɪŋli/đáng ngạc nhiên
everybody/ˈevribɑːdi/mọi người
potentially/pəˈtenʃəli/có khả năng
coal/koʊl/than đá
elite/ɪˈliːt/tinh hoa
excitement/ɪkˈsaɪt.mənt/sự phấn khích
founder/ˈfaʊndər/người sáng lập
headline/ˈhedlaɪn/tiêu đề
obtain/əbˈteɪn/đạt được
operator/ˈɑːpəreɪtər/người vận hành
photographer/fəˈtɑːɡrəfər/nhiếp ảnh gia
poll/poʊl/thăm dò
contribute/kənˈtrɪb.juːt/đóng góp
somewhat/ˌsʌmˈwʌt/phần nào, hơi
broker/ˈbroʊkər/người môi giới
certificate/sərˈtɪfɪkət/chứng chỉ, giấy chứng nhận
elaborate/ɪˈlæbrət/giải thích chi tiết, phức tạp
repay/riˈpeɪ/trả lại, hoàn trả
arrogant/ˈerəɡənt/kiêu ngạo
freezer/ˈfriːzər/tủ đông, ngăn đá
correctly/kəˈrektli/đúng, chính xác
louder/ˈlaʊdər/to hơn, lớn tiếng hơn
patent/ˈpætənt/bằng sáng chế, rõ ràng
veil/veɪl/mạng che, màn che
phantom/ˈfæn.təm/bóng ma, ảo ảnh
condemn/kənˈdem/lên án, kết án
stiff/stɪf/cứng, cứng nhắc
creep/kriːp/kẻ đáng ghét, gã gớm ghiếc; bò, trườn
slaughter/ˈslɔːtər/giết mổ, tàn sát; đánh bại thảm hại
outrage/ˈaʊˌtreɪdʒ/sự phẫn nộ; hành vi tàn bạo
exile/ˈeɡˌzaɪl/sự lưu vong, cảnh sống lưu đày
cardiac/ˈkɑːrdiːˌæk/thuộc về tim (cardiac arrest: ngừng tim)
hut/hʌt/túp lều, chòi
mat/mæt/tấm thảm chùi chân, tấm đệm
swan/swɑːn/con thiên nga
treason/ˈtriːzən/tội phản quốc
between/bɪˈtwiːn/giữa
assumption/əˈsʌmp.ʃən/sự giả định
either/ˈiːðər/một trong hai
equally/ˈiː.kwə.li/bình đẳng, như nhau
half/hæf/một nửa
initiative/ɪˈnɪʃətɪv/sáng kiến
though/ðoʊ/mặc dù, tuy nhiên
inventory/ˌɪnvənˈtɔːri/kho hàng, danh sách hàng tồn
tender/ˈtendər/đấu thầu, mềm mại
transaction/trænˈzækʃən/giao dịch
quantum/ˈkwɑːntəm/lượng tử
Slack/slæk/Slack (ứng dụng nhắn tin)
sperm/spɜːrm/tinh trùng, tinh dịch
lens/lenz/thấu kính, ống kính
breakthrough/ˈbreɪkθruː/bước đột phá, thành tựu
fabric/ˈfæbrɪk/vải, chất liệu
besides/bɪˈsaɪdz/bên cạnh, ngoài ra
furious/ˈfjʊriəs/giận dữ, cuồng nộ
legendary/ˈledʒənderi/huyền thoại, truyền kỳ
pudding/ˈpʊdɪŋ/bánh pudding, món tráng miệng
bedtime/ˈbed.taɪm/giờ đi ngủ, thời gian ngủ
encrypt/ɪnˈkrɪpt/mã hóa, bảo mật
flock/flɑːk/đàn, đám đông
alternate/ˈɔːltərnət/luân phiên, thay thế
booty/ˈbuː.ti/chiến lợi phẩm, của cướp
merry/ˈmeri/vui vẻ, hân hoan (Merry Christmas: Giáng sinh vui vẻ)
investigator/ˌɪnˈvestəˌɡeɪtər/điều tra viên, thám tử
vodka/ˈvɑːdkə/rượu vodka
reactor/riːˈæktər/lò phản ứng (hạt nhân)
applause/əˈplɔːz/tràng pháo tay
depressing/dɪˈpresɪŋ/gây chán nản, ảm đạm
diagnostic/ˌdaɪəɡˈnɑːstɪk/thuộc chẩn đoán; bài kiểm tra chẩn đoán
gateway/ˈɡeɪˌtweɪ/cổng vào, cửa ngõ
mafia/ˈmɑːfiːə/mafia, băng đảng tội phạm
overly/ˈoʊvərli/quá mức, thái quá
prototype/ˈproʊtəˌtaɪp/nguyên mẫu, bản thử nghiệm
pumpkin/ˈpʌmpkɪn/quả bí ngô
exploit/ˈekˌsplɔɪt/khai thác, lợi dụng; chiến công
ramp/ræmp/đường dốc, lối dốc
sickness/ˈsɪknəs/bệnh tật, cảm giác buồn nôn
vicious/ˈvɪʃəs/hung tợn, ác độc
context/ˈkɑːntekst/bối cảnh
aspect/ˈæs.pekt/khía cạnh
comedy/ˈkɑːmədi/hài kịch
creator/kriˈeɪ.tər/người sáng tạo
custom/ˈkʌs.təm/tập quán, tùy chỉnh
formation/fɔːrˈmeɪʃən/sự hình thành
mechanism/ˈmekənɪzəm/cơ chế
mortgage/ˈmɔːrɡɪdʒ/thế chấp
philosophy/fəˈlɑːsəfi/triết học
physician/fəˈzɪʃən/bác sĩ
porch/pɔːrtʃ/hiên nhà
reliable/rɪˈlaɪəbəl/đáng tin cậy
scope/skoʊp/phạm vi
clerk/klɜːrk/nhân viên văn phòng, thư ký
dispose/dɪˈspoʊz/vứt bỏ, sắp xếp
expertise/ˌekspərˈtiːz/chuyên môn, kỹ năng
organism/ˈɔːrɡənɪzəm/sinh vật
viral/ˈvaɪ.rəl/lan truyền
heroic/hɪˈroʊɪk/anh hùng, dũng cảm
cellar/ˈsel.ər/hầm, tầng hầm
unnecessary/ənˈnesəseri/không cần thiết, thừa

Bảng trên hiển thị từ 3401 đến 3600 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.