Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 12

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 12/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
peanut/ˈpiːnət/đậu phộng, lạc
anonymous/əˈnɑːnəməs/giấu tên, nặc danh
contrary/ˈkɑːntreri/trái ngược; on the contrary: trái lại
partial/ˈpɑːrʃəl/một phần, không toàn bộ; thiên vị
dam/dæm/đập nước, hồ chứa
lease/liːs/hợp đồng thuê (nhà, đất)
magnetic/mæɡˈnetɪk/có từ tính; cuốn hút
simultaneously/ˌsaɪməlˈteɪniːəsli/đồng thời, cùng một lúc
predict/prɪˈdɪkt/dự đoán
acid/ˈæsɪd/axit
attractive/əˈtræk.tɪv/hấp dẫn
chart/tʃɑːrt/biểu đồ
debate/dɪˈbeɪt/cuộc tranh luận
insect/ˈɪnsekt/côn trùng
merely/ˈmɪrli/chỉ đơn thuần
minor/ˈmaɪnər/nhỏ, thứ yếu
nearby/ˌnɪrˈbaɪ/gần đó
observe/əbˈzɜːrv/quan sát
primary/ˈpraɪmeri/chính, tiểu học
rely/rɪˈlaɪ/dựa vào
resistance/rɪˈzɪs.təns/sự kháng cự
scared/skerd/sợ hãi
tent/tent/lều
gossip/ˈɡɑːsəp/tin đồn, chuyện phiếm
ancestor/ˈænsestər/tổ tiên
orphan/ˈɔːrfən/trẻ mồ côi
frequency/ˈfriː.kwən.si/tần số
delete/dɪˈliːt/xóa
wrist/rɪst/cổ tay, phần cổ tay
enforcement/enˈfɔːrsmənt/sự thi hành, thực thi
realm/relm/vương quốc, lĩnh vực
stash/stæʃ/cất giấu, kho dự trữ
beard/bɪrd/râu, bộ râu
comic/ˈkɑːmɪk/hài hước, truyện tranh
shave/ʃeɪv/cạo, cạo râu
superior/suːˈpɪriər/cao cấp, vượt trội
sheriff/ˈʃerəf/cảnh sát trưởng (hạt, ở Mỹ)
bubble/ˈbʌbəl/bong bóng, bọt khí
deadly/ˈdedli/chết người, gây chết chóc
strictly/ˈstrɪktli/một cách nghiêm ngặt; hoàn toàn, thuần túy
paradise/ˈperəˌdaɪs/thiên đường, chốn bồng lai
casino/kəˈsiːnoʊ/sòng bạc
infinite/ˈɪnfənət/vô hạn, vô tận
marvel/ˈmɑːrvəl/kinh ngạc, thán phục; điều kỳ diệu
realistic/ˌriːəˈlɪstɪk/thực tế, sát thực; chân thực
labor/ˈleɪbər/lao động
software/ˈsɔːftwer/phần mềm
alter/ˈɔːltər/thay đổi
assist/əˈsɪst/hỗ trợ
blank/blæŋk/trống, trắng
breast/brest/ngực, vú
brick/brɪk/gạch
contest/ˈkɑːntest/cuộc thi
diet/ˈdaɪ.ət/chế độ ăn
divide/dɪˈvaɪd/chia
education/ˌedʒəˈkeɪʃən/giáo dục
foundation/faʊnˈdeɪʃən/nền tảng
golf/ɡɑːlf/gôn
invest/ɪnˈvest/đầu tư
moral/ˈmɔːrəl/đạo đức, bài học
naturally/ˈnætʃərəli/tự nhiên
permanent/ˈpɜːrmənənt/vĩnh viễn
population/ˌpɑːpjəˈleɪʃən/dân số
reasonable/ˈriːzənəbəl/hợp lý
speaker/ˈspiː.kər/loa, diễn giả
temporary/ˈtempəreri/tạm thời
convict/ˈkɑːnvɪkt/kết án, phạm nhân
nephew/ˈnefjuː/cháu trai
dessert/dɪˈzɜːrt/món tráng miệng
seize/siːz/tịch thu
women/ˈwɪmɪn/phụ nữ, đàn bà
precisely/prɪˈsaɪs.li/chính xác, đúng
beloved/bɪˈlʌvd/yêu quý, được yêu
spark/spɑːrk/tia lửa, khơi mào
shortly/ˈʃɔːrt.li/ngay, trong thời gian ngắn
cuff/kʌf/còng tay, cổ tay áo
sunshine/ˈsʌn.ʃaɪn/ánh nắng, niềm vui
bacon/ˈbeɪkən/thịt xông khói
burst/bɜːrst/nổ tung, vỡ òa; xông vào
cattle/ˈkætəl/gia súc, đàn bò
convenient/kənˈviːnjənt/thuận tiện, tiện lợi
strap/stræp/dây đeo
yourself/jərˈself/bản thân bạn
alliance/əˈlaɪəns/liên minh
anniversary/ˌænəˈvɜːrsəri/ngày kỷ niệm
assistance/əˈsɪs.təns/sự hỗ trợ
commercial/kəˈmɜːrʃəl/thương mại, quảng cáo
dismiss/dɪsˈmɪs/bác bỏ, sa thải
immediate/ˌɪˈmiːdiːət/ngay lập tức
recovery/rɪˈkʌvəri/sự hồi phục
religious/rɪˈlɪdʒ.əs/thuộc tôn giáo
sector/ˈsek.tər/ngành, lĩnh vực
evacuate/ɪˈvækjuːˌeɪt/di tản, sơ tán
consume/kənˈsuːm/tiêu thụ
overwhelm/ˌoʊvərˈwelm/áp đảo, choáng ngợp
engagement/enˈɡeɪdʒmənt/đính hôn
gentle/ˈdʒentəl/nhẹ nhàng
wisdom/ˈwɪz.dəm/sự khôn ngoan, trí tuệ
beam/biːm/tia sáng, dầm
barrel/ˈbær.əl/thùng, thùng dầu
coke/koʊk/than cốc, cocaine
ambush/ˈæm.bʊʃ/phục kích, mai phục
goat/ɡoʊt/con dê, dê
powder/ˈpaʊ.dər/bột, phấn
steak/steɪk/bít tết, miếng thịt
invitation/ˌɪnvɪˈteɪʃən/lời mời, thiệp mời
patrol/pəˈtroʊl/đội tuần tra; sự đi tuần
logical/ˈlɑːdʒɪkəl/hợp logic, hợp lý
rod/rɑːd/cây gậy, thanh que; cần câu
harsh/hɑːrʃ/khắc nghiệt, gay gắt, nghiệt ngã
buffalo/ˈbʌfəˌloʊ/con trâu, bò rừng bison
depressed/dɪˈprest/chán nản, trầm cảm
northwest/ˌnɔːrˈθwest/hướng tây bắc
addiction/əˈdɪkʃən/sự nghiện ngập
curve/kɜːrv/đường cong, khúc cua
immune/ˌɪˈmjuːn/miễn dịch; miễn nhiễm
most/moʊst/hầu hết
accent/ˈæksent/giọng, dấu nhấn
commitment/kəˈmɪt.mənt/sự cam kết
confront/kənˈfrʌnt/đối mặt
expand/ɪkˈspænd/mở rộng
humor/ˈhjuːmər/hài hước
pepper/ˈpepər/hạt tiêu
physically/ˈfɪzɪkəli/về thể chất
pole/poʊl/cực, cột
northern/ˈnɔːrðərn/thuộc phía bắc
relief/rɪˈliːf/sự nhẹ nhõm
scenario/sɪˈnerioʊ/kịch bản, tình huống
solar/ˈsoʊlər/thuộc về mặt trời
therefore/ˈðerfɔːr/do đó, vì vậy
wage/weɪdʒ/tiền lương
corrupt/kəˈrʌpt/tham nhũng, hỏng hóc
recipe/ˈresəpi/công thức nấu ăn
drawer/drɔːr/ngăn kéo
buzz/bʌz/tiếng vo ve, sự xôn xao
frost/frɔːst/sương giá, băng giá
drum/drʌm/cái trống, trống
villain/ˈvɪl.ən/kẻ phản diện, ác nhân
stack/stæk/chồng chất, xếp chồng
mole/moʊl/nốt ruồi, gián điệp
balloon/bəˈluːn/khí cầu, bóng bay
fluid/ˈfluːɪd/chất lỏng, lưu loát
rifle/ˈraɪ.fəl/súng trường, lục soát
gentlemen/ˈdʒentəlmɪn/quý ông (số nhiều của gentleman); thưa quý vị
cabin/ˈkæbən/căn nhà gỗ; cabin, khoang tàu
mud/mʌd/bùn, bùn đất
courtesy/ˈkɜːrtəsi/phép lịch sự; courtesy of: nhờ có, do bên nào cung cấp
mandatory/ˈmændəˌtɔːri/bắt buộc, có tính cưỡng chế
arrow/ˈæroʊ/mũi tên
eagle/ˈiːɡəl/đại bàng
keen/kiːn/háo hức, ham thích; sắc sảo
protective/prəˈtektɪv/che chở, bảo vệ
rookie/ˈrʊkiː/lính mới, tân binh
valve/vælv/van, cái van
acquire/əˈkwaɪər/thu được, học được
analysis/əˈnæləˌsɪs/sự phân tích
bid/bɪd/đấu giá, chào giá
consciousness/ˈkɑːnʃəsnəs/ý thức
invasion/ˌɪnˈveɪʒən/cuộc xâm lược
label/ˈleɪbəl/nhãn, gắn nhãn
length/leŋkθ/chiều dài
pace/peɪs/tốc độ, bước
phrase/freɪz/cụm từ
remarkable/rɪˈmɑːrkəbəl/đáng chú ý
proposal/prəˈpoʊzəl/đề xuất
scientific/ˌsaɪənˈtɪf.ɪk/thuộc khoa học
cargo/ˈkɑːrɡoʊ/hàng hóa, hàng chở
initiate/ɪˈnɪʃieɪt/bắt đầu, khởi xướng
unconscious/ˌʌnˈkɑːnʃəs/bất tỉnh
intern/ˈɪntərn/thực tập sinh
disguise/dɪsˈɡaɪz/cải trang, che giấu
fury/ˈfjʊri/cơn thịnh nộ, giận dữ
underestimate/ˌʌndərˈestəmeɪt/đánh giá thấp, xem nhẹ
butterfly/ˈbʌt.ər.flaɪ/con bướm, bướm
tuck/tʌk/gấp vào, nhét
scrub/skrʌb/chà, cọ rửa
blonde/blɑːnd/tóc vàng, người tóc vàng
junk/dʒʌŋk/đồ phế liệu, rác
spray/spreɪ/phun, xịt
unfortunate/ənˈfɔːrtʃənət/không may, đáng tiếc
colony/ˈkɑːləni/thuộc địa; quần thể sinh vật
ham/hæm/giăm bông, thịt nguội
jewelry/ˈdʒuːəlri/đồ trang sức, nữ trang
ridge/rɪdʒ/sống núi, dải gờ nhô cao
pursuit/pərˈsuːt/sự theo đuổi; cuộc truy đuổi
excessive/ɪkˈsesɪv/quá mức, thái quá
without/wɪˈθaʊt/không có
atmosphere/ˈætməsfɪr/bầu không khí, khí quyển
compete/kəmˈpiːt/cạnh tranh
dramatic/drəˈmæt.ɪk/kịch tính
electric/ɪˈlek.trɪk/điện
error/ˈer.ər/lỗi
expression/ɪkˈspreʃən/biểu cảm, cách diễn đạt
formula/ˈfɔːrmjələ/công thức
personnel/ˌpɜːrsəˈnel/nhân viên
previous/ˈpriːviəs/trước đó
slightly/ˈslaɪt.li/hơi, nhẹ
tooth/tuːθ/răng
tribe/traɪb/bộ tộc, bộ lạc
ultimate/ˈʌltəmət/cuối cùng, tối đa

Bảng trên hiển thị từ 2201 đến 2400 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.