Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim - trang 5

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim (trang 5/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
professor/prəˈfesər/giáo sư
heat/hiːt/nhiệt
load/loʊd/tải, gánh nặng
path/pæθ/con đường
secure/sɪˈkjʊr/bảo đảm, an toàn
strength/streŋkθ/sức mạnh, điểm mạnh
trial/ˈtraɪ.əl/phiên tòa, thử nghiệm
fan/fæn/người hâm mộ, quạt
sweetie/ˈswiː.ti/người yêu, cưng
upstairs/əpˈsterz/tầng trên, lầu trên
sacrifice/ˈsækrəfaɪs/hy sinh, cúng tế
trace/treɪs/dấu vết, manh mối
bay/beɪ/vịnh (biển ăn sâu vào đất liền)
provide/prəˈvaɪd/cung cấp
blog/blɔːɡ/blog, nhật ký trên mạng
solve/sɑːlv/giải quyết
stage/steɪdʒ/giai đoạn, sân khấu
aware/əˈwer/nhận thức
commit/kəˈmɪt/cam kết, phạm phải
cook/kʊk/nấu ăn
folk/foʊk/dân gian
giant/ˈdʒaɪənt/khổng lồ
kitchen/ˈkɪtʃən/nhà bếp
request/rɪˈkwest/yêu cầu
site/saɪt/địa điểm, trang web
warn/wɔːrn/cảnh báo
wine/waɪn/rượu vang
spy/spaɪ/gián điệp, do thám
rat/ræt/con chuột, kẻ phản bội
heal/hiːl/chữa lành, hồi phục
curse/kɜːrs/nguyền rủa, lời nguyền
princess/ˈprɪn.ses/công chúa, nàng công chúa
sky/skaɪ/bầu trời
avoid/əˈvɔɪd/tránh
challenge/ˈtʃæləndʒ/thử thách
concern/kənˈsɜːrn/mối quan tâm
require/ˌriːˈkwaɪər/yêu cầu
guilty/ˈɡɪlti/có tội
nervous/ˈnɜːrvəs/lo lắng
pray/preɪ/cầu nguyện
universe/ˈjuːnəvɜːrs/vũ trụ
wing/wɪŋ/cánh
dump/dʌmp/đổ, bãi rác
seal/siːl/niêm phong, con dấu
prince/prɪns/hoàng tử, thân vương
steel/stiːl/thép
advice/ædˈvaɪs/lời khuyên
attempt/əˈtempt/cố gắng, thử
flower/ˈflaʊər/hoa
loss/lɔːs/sự mất mát
hat/hæt/mũ
tea/tiː/trà, nước trà
dragon/ˈdræɡən/con rồng, rồng
shame/ʃeɪm/sự xấu hổ, nỗi hổ thẹn
insane/ɪnˈseɪn/điên rồ, mất trí
dry/draɪ/khô, khô khan
confuse/kənˈfjuːz/làm lẫn lộn
something/ˈsʌmθɪŋ/cái gì đó
device/dɪˈvaɪs/thiết bị
immediately/ˌɪˈmiːdiːətli/ngay lập tức
likely/ˈlaɪkli/có khả năng
literally/ˈlɪtərəli/theo nghĩa đen
nearly/ˈnɪrli/gần như
nose/noʊz/mũi
rush/rʌʃ/vội vã
safety/ˈseɪf.ti/sự an toàn
skill/skɪl/kỹ năng
slip/slɪp/trượt, lướt
spread/spred/lan truyền, trải
storm/stɔːrm/cơn bão
supply/səˈplaɪ/cung cấp, nguồn cung
view/vjuː/tầm nhìn, quan điểm
cup/kʌp/cái cốc, tách
babe/beɪb/em bé, người yêu
beast/biːst/con thú, quái vật
sword/sɔːrd/thanh kiếm, kiếm
originally/əˈrɪdʒənəli/ban đầu, vốn dĩ
tech/tek/công nghệ; kỹ thuật viên (nói tắt của technology)
more/mɔːr/hơn
ability/əˈbɪləti/khả năng
excellent/ˈeksələnt/xuất sắc
bell/bel/chuông
buck/bʌk/đô la
defense/dɪˈfens/sự phòng thủ
hunter/ˈhʌntər/thợ săn
necessary/ˈnesəseri/cần thiết
pound/paʊnd/pound, đập
prisoner/ˈprɪzənər/tù nhân
ridiculous/rɪˈdɪk.jə.ləs/lố bịch
seek/siːk/tìm kiếm
simply/ˈsɪm.pli/đơn giản, chỉ
wire/ˈwaɪər/dây điện, dây cáp
cheat/tʃiːt/gian lận
bang/bæŋ/tiếng nổ, cú đánh mạnh
rescue/ˈreskjuː/cứu hộ, giải cứu
bless/bles/ban phước, chúc lành
download/ˈdaʊnˌloʊd/tải xuống, tải về
effect/ɪˈfekt/hiệu quả, ảnh hưởng
gather/ˈɡæðər/tụ tập, thu thập
lift/lɪft/nâng, thang máy
plenty/ˈplenti/nhiều
refuse/rɪˈfjuːz/từ chối
shadow/ˈʃædoʊ/bóng, cái bóng
shower/ˈʃaʊər/vòi sen, mưa rào
switch/swɪtʃ/công tắc, chuyển đổi
cheer/tʃɪr/cổ vũ, hò reo
virus/ˈvaɪrəs/vi-rút
weak/wiːk/yếu, yếu đuối
punch/pʌntʃ/cú đấm, nước trái cây
betray/bɪˈtreɪ/phản bội, lừa dối
wolf/wʊlf/con sói, sói
kidnap/ˈkɪdnæp/bắt cóc, cướp người
flash/flæʃ/chớp, lóe sáng
approach/əˈproʊtʃ/tiếp cận, cách tiếp cận
career/kərˈɪr/sự nghiệp
shape/ʃeɪp/hình dạng
century/ˈsen.tʃər.i/thế kỷ
drag/dræɡ/kéo
grant/ɡrænt/tài trợ, cấp
hall/hɔːl/sảnh, hội trường
market/ˈmɑːrkɪt/chợ, thị trường
rose/roʊz/hoa hồng
wild/waɪld/hoang dã, tự nhiên
nut/nʌt/hạt, quả hạch
pants/pænts/quần dài, quần tây
awful/ˈɑːfəl/tệ hại, kinh khủng
trigger/ˈtrɪɡər/kích hoạt, gây ra
jersey/ˈdʒɜːrzi/áo đấu thể thao; vải len đan
basically/ˈbeɪsɪkli/cơ bản
transfer/trænˈsfɜːr/chuyển giao, chuyển đổi
band/bænd/ban nhạc, dải
cancer/ˈkæn.sər/ung thư
celebrate/ˈsel.ə.breɪt/ăn mừng, kỷ niệm
male/meɪl/nam, đực
ocean/ˈoʊʃən/đại dương
pipe/paɪp/ống
prefer/prəˈfɜːr/thích hơn
schedule/ˈskedʒʊl/lịch trình
split/splɪt/chia tách, phân chia
subject/səbˈdʒekt/môn học, chủ đề
tiny/ˈtaɪ.ni/nhỏ xíu, tí hon
wave/weɪv/sóng, vẫy tay
regret/rəˈɡret/hối tiếc, nuối tiếc
brave/breɪv/dũng cảm
bust/bʌst/bắt giữ, phá sản
natural/ˈnætʃərəl/tự nhiên
because/bɪˈkɔːz/bởi vì
incredible/ˌɪnˈkredəbəl/tuyệt vời, khó tin
authority/əˈθɔːrəti/thẩm quyền, chính quyền
deny/dɪˈnaɪ/phủ nhận
divorce/dɪˈvɔːrs/ly hôn
female/ˈfiːmeɪl/nữ, cái
indeed/ɪnˈdiːd/thật vậy
link/lɪŋk/liên kết
paint/peɪnt/sơn, vẽ
property/ˈprɑːpərti/tài sản, thuộc tính
suddenly/ˈsʌd.ən.li/đột nhiên
unfortunately/ənˈfɔːrtʃənətli/thật không may
vision/ˈvɪʒ.ən/tầm nhìn, thị lực
restaurant/ˈrestərɑːnt/nhà hàng
biggest/ˈbɪɡɪst/lớn nhất, to nhất
rob/rɑːb/cướp, trộm
charm/tʃɑːrm/sự quyến rũ, bùa mê
dumb/dʌm/ngu ngốc, câm
recently/ˈriːsəntli/gần đây
asleep/əˈsliːp/ngủ
chip/tʃɪp/mảnh vỡ, con chip
cream/kriːm/kem, màu kem
eventually/ɪˈventʃuːəli/cuối cùng
knee/niː/đầu gối
loose/luːs/lỏng
main/meɪn/chính
repeat/rɪˈpiːt/lặp lại
shock/ʃɑːk/sốc, cú sốc
terrorist/ˈter.ər.ɪst/kẻ khủng bố
aunt/ænt/cô, dì, thím
horrible/ˈhɔːrəbəl/kinh khủng, tồi tệ
bug/bʌɡ/côn trùng, lỗi phần mềm
torture/ˈtɔːrtʃər/tra tấn, sự đau đớn
neck/nek/cổ (bộ phận cơ thể)
zero/ˈzɪroʊ/số không
shift/ʃɪft/chuyển đổi, ca làm
familiar/fəˈmɪljər/quen thuộc
identify/aɪˈdentəfaɪ/xác định
speech/spiːtʃ/bài phát biểu, lời nói
develop/dɪˈveləp/phát triển
mix/mɪks/trộn, kết hợp
fate/feɪt/số phận
forest/ˈfɔːrɪst/rừng
freedom/ˈfriːdəm/tự do
roof/ruːf/mái nhà
total/ˈtoʊtəl/tổng cộng, toàn bộ
value/ˈvæl.juː/giá trị, định giá
penny/ˈpen.i/xu, đồng xu
liar/ˈlaɪ.ər/kẻ nói dối, kẻ dối trá
dozen/ˈdʌzən/chục
responsibility/riˌspɑːnsəˈbɪləti/trách nhiệm
technology/tekˈnɑːlədʒi/công nghệ
amount/əˈmaʊnt/số lượng
comfortable/ˈkʌmftəbəl/thoải mái

Bảng trên hiển thị từ 801 đến 1000 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.