Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 10

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 10/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
feedback/ˈfiːdbæk/phản hồi
apparent/əˈperənt/hiển nhiên
complaint/kəmˈpleɪnt/lời phàn nàn
courage/ˈkɜːrɪdʒ/dũng cảm
desperate/ˈdesprɪt/tuyệt vọng
diversity/dɪˈvɜːrsɪti/sự đa dạng
faculty/ˈfækəlti/khoa, khả năng
fighter/ˈfaɪtər/chiến binh
precious/ˈpreʃ.əs/quý giá, quý báu
invest/ɪnˈvest/đầu tư
ongoing/ˈɑːnɡoʊɪŋ/đang diễn ra
operator/ˈɑːpəreɪtər/người vận hành
painful/ˈpeɪnfəl/đau đớn
pound/paʊnd/pound, đập
tissue/ˈtɪʃuː/khăn giấy, mô
component/kəmˈpoʊnənt/thành phần
virtual/ˈvɜːrtʃuːəl/ảo, trực tuyến
punch/pʌntʃ/cú đấm, nước trái cây
underground/ˌʌn.dərˈɡraʊnd/ngầm, dưới lòng đất
jacket/ˈdʒækɪt/áo khoác, vỏ bọc
cure/kjʊr/chữa trị, phương thuốc
preparation/ˌprepərˈeɪʃən/sự chuẩn bị
aggressive/əˈɡres.ɪv/hung hăng, quyết liệt
blast/blæst/vụ nổ, tiếng nổ
humanity/hjuːˈmænɪti/nhân loại; lòng nhân đạo
trailer/ˈtreɪlər/đoạn phim giới thiệu; rơ moóc, nhà lưu động
railroad/ˈreɪlˌroʊd/đường sắt (Mỹ)
manual/ˈmænjuːəl/sách hướng dẫn; thủ công, bằng tay
legislative/ˈledʒəˌsleɪtɪv/thuộc lập pháp
registration/ˌredʒɪˈstreɪʃən/việc đăng ký, sự ghi danh
ads/ædz/mẩu quảng cáo (nói tắt của advertisements)
eve/iːv/đêm trước, hôm trước (ngày lễ, sự kiện)
explore/ɪkˈsplɔːr/khám phá
biological/ˌbaɪəˈlɑːdʒɪkəl/thuộc về sinh học
bite/baɪt/cắn
chip/tʃɪp/mảnh vỡ, con chip
define/dɪˈfaɪn/định nghĩa
discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/sự phân biệt đối xử
grave/ɡreɪv/mộ, nghiêm trọng
investigate/ɪnˈvestɪˌɡeɪt/điều tra
laboratory/ˈlæbrətɔːri/phòng thí nghiệm
mask/mæsk/mặt nạ
mouse/maʊs/chuột, con trỏ
presentation/ˌprezənˈteɪʃən/bài thuyết trình
psychology/saɪˈkɑːlədʒi/tâm lý học
relation/rɪˈleɪʃən/mối quan hệ
literary/ˈlɪtəreri/thuộc văn học
slave/sleɪv/nô lệ
steady/ˈsted.i/ổn định, vững chắc
symbol/ˈsɪm.bəl/biểu tượng
disorder/dɪˈsɔːrdər/rối loạn
treaty/ˈtriː.ti/hiệp ước
unlikely/ənˈlaɪkli/không chắc, khó xảy ra
terminal/ˈtɜːrmənəl/nhà ga, bến
engagement/enˈɡeɪdʒmənt/đính hôn
database/ˈdeɪ.tə.beɪs/cơ sở dữ liệu
ruin/ˈruːɪn/phá hủy, tàn tích
triple/ˈtrɪpəl/gấp ba, ba lần
praise/preɪz/khen ngợi, ca ngợi
implementation/ˌɪm.plə.menˈteɪ.ʃən/sự thực hiện, triển khai
rocket/ˈrɑːkɪt/tên lửa, tăng vọt
stability/stəˈbɪlɪti/sự ổn định, bền vững
midnight/ˈmɪd.naɪt/nửa đêm, giữa đêm
footage/ˈfʊtɪdʒ/đoạn phim (đã quay được); số feet chiều dài
announcement/əˈnaʊnsmənt/thông báo, lời loan báo
documentary/ˌdɑːkjəˈmentəri/phim tài liệu
dynamic/daɪˈnæmɪk/năng động, sôi nổi; động lực
domain/doʊˈmeɪn/tên miền; lĩnh vực, phạm vi
jazz/dʒæz/nhạc jazz
edit/ˈedɪt/chỉnh sửa
affair/əˈfer/vụ việc, chuyện tình
collective/kəˈlek.tɪv/tập thể
cooperation/koʊˌɑːpərˈeɪʃən/sự hợp tác
craft/kræft/thủ công, nghề
darkness/ˈdɑːrknəs/bóng tối
enable/ɪˈneɪbəl/cho phép, kích hoạt
fortune/ˈfɔːrtʃʊn/tài sản, vận may
intellectual/ˌɪntəˈlektʃuːəl/trí tuệ
invite/ɪnˈvaɪt/mời
partly/ˈpɑːrtli/một phần
phrase/freɪz/cụm từ
physically/ˈfɪzɪkəli/về thể chất
racial/ˈreɪʃəl/thuộc chủng tộc
similarly/ˈsɪmələrli/tương tự, giống nhau
slide/slaɪd/trượt, cầu trượt
summit/ˈsʌmət/hội nghị thượng đỉnh, đỉnh cao
throat/θroʊt/cổ họng
equity/ˈekwəti/công bằng, vốn cổ phần
agenda/əˈdʒendə/chương trình nghị sự, kế hoạch
goodbye/ˌɡʊdˈbaɪ/tạm biệt
hardware/ˈhɑːrdwer/phần cứng, thiết bị
involvement/ˌɪnˈvɑːlvmənt/sự tham gia
bow/baʊ/cúi chào, cái nơ
wisdom/ˈwɪz.dəm/sự khôn ngoan, trí tuệ
seal/siːl/niêm phong, con dấu
shield/ʃiːld/tấm chắn, bảo vệ
regime/rəˈʒiːm/chế độ, chính quyền
bat/bæt/con dơi; gậy đánh bóng
petition/pəˈtɪʃən/đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu
stem/stem/ngăn chặn, chặn đứng; stem from: bắt nguồn từ
estimate/ˈestəmət/ước tính
alien/ˈeɪliən/người ngoài hành tinh, xa lạ
building/ˈbɪl.dɪŋ/tòa nhà, xây dựng
celebration/ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/lễ kỷ niệm, sự ăn mừng
dialogue/ˈdaɪəlɔːɡ/đối thoại
distinct/dɪˈstɪŋkt/khác biệt, rõ ràng
drag/dræɡ/kéo
framework/ˈfreɪmwɜːrk/khung, cấu trúc
furniture/ˈfɜːrnɪtʃər/nội thất
intelligent/ˌɪnˈtelədʒənt/thông minh
lifestyle/ˈlaɪfstaɪl/lối sống
mall/mɔːl/trung tâm thương mại
recover/rɪˈkʌvər/hồi phục
relax/rɪˈlæks/thư giãn
rely/rɪˈlaɪ/dựa vào
remarkable/rɪˈmɑːrkəbəl/đáng chú ý
celebrity/səˈlebrɪti/người nổi tiếng
succeed/səkˈsiːd/thành công
carrier/ˈkæriər/hãng vận chuyển, người vận chuyển
certificate/sərˈtɪfɪkət/chứng chỉ, giấy chứng nhận
default/dɪˈfɔːlt/vỡ nợ, mặc định
worthy/ˈwɜːr.ði/xứng đáng, đáng giá
interaction/ˌɪntərˈækʃən/sự tương tác
fool/fuːl/kẻ ngốc, lừa gạt
overseas/ˌoʊ.vərˈsiːz/nước ngoài, hải ngoại
sacrifice/ˈsækrəfaɪs/hy sinh, cúng tế
reliable/rɪˈlaɪəbəl/đáng tin cậy
loop/luːp/vòng lặp, vòng dây
ton/tʌn/tấn (đơn vị khối lượng); a ton of: cả đống, rất nhiều
jet/dʒet/máy bay phản lực; tia phun
eligible/ˈelədʒəbəl/đủ điều kiện, đủ tư cách
execution/ˌeksəˈkjuːʃən/cuộc hành quyết; việc thực thi
sole/soʊl/duy nhất; lòng bàn chân, đế giày
educated/ˈedʒəˌkeɪtɪd/có học thức, được ăn học
worship/ˈwɜːrʃəp/thờ cúng, tôn thờ
ruling/ˈruːlɪŋ/phán quyết của tòa; cầm quyền
collaboration/kəˌlæbərˈeɪʃən/sự hợp tác
intent/ɪnˈtent/ý định
three/θriː/ba
alarm/əˈlɑːrm/báo động, chuông báo
consideration/kənˌsɪdəˈreɪʃən/sự cân nhắc
crucial/ˈkruː.ʃəl/quan trọng
dependent/dɪˈpen.dənt/phụ thuộc
involve/ˌɪnˈvɑːlv/liên quan, tham gia
judgment/ˈdʒʌdʒmənt/sự phán xét
odds/ɑːdz/tỷ lệ cược
photographer/fəˈtɑːɡrəfər/nhiếp ảnh gia
slip/slɪp/trượt, lướt
spare/sper/dự phòng, rảnh rỗi
specialist/ˈspeʃəˌlɪst/chuyên gia
volunteer/ˌvɑːlənˈtɪr/tình nguyện viên, tự nguyện
submit/səbˈmɪt/nộp, trình
galaxy/ˈɡæləksi/thiên hà
filter/ˈfɪl.tər/bộ lọc
peaceful/ˈpiːsfəl/yên bình, thanh thản
tourism/ˈtʊrɪzəm/du lịch, ngành du lịch
pump/pʌmp/máy bơm, bơm
revenge/riˈvendʒ/sự trả thù, báo thù
mature/məˈtʃʊr/trưởng thành, chín
pin/pɪn/ghim, đinh ghim
tap/tæp/vòi, gõ nhẹ
con/kɑːn/trò lừa đảo; kẻ lừa đảo (con man)
globe/ɡloʊb/quả địa cầu; toàn cầu
publicly/ˈpʌblɪkli/một cách công khai, trước công chúng
prevention/priːˈvenʃən/sự phòng ngừa, việc ngăn chặn
experimental/ɪkˌsperɪˈmentəl/mang tính thử nghiệm
dual/ˈduːəl/kép, hai (dual citizenship: hai quốc tịch)
logo/ˈloʊɡoʊ/biểu trưng, logo
psychological/ˌsaɪkəˈlɑːdʒɪkəl/tâm lý
around/əˈraʊnd/xung quanh, khoảng
margin/ˈmɑːrdʒɪn/lề, biên độ
mechanism/ˈmekənɪzəm/cơ chế
moderate/ˈmɑːdərət/vừa phải
passage/ˈpæsɪdʒ/đoạn văn, lối đi
concentration/ˌkɑːnsənˈtreɪʃən/sự tập trung
stroke/stroʊk/đột quỵ, vuốt
utility/juːˈtɪl.ə.ti/tiện ích, công dụng
vessel/ˈves.əl/tàu, thuyền
dispute/ˈdɪspjuːt/tranh cãi, tranh chấp
earnings/ˈɜːrnɪŋz/thu nhập, lợi nhuận
radiation/ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/bức xạ, xạ trị
pit/pɪt/hố, hạt quả
stunning/ˈstʌnɪŋ/tuyệt đẹp, ấn tượng
tune/tuːn/giai điệu, bài hát
dawn/dɔːn/bình minh, rạng đông
frequent/ˈfriː.kwənt/thường xuyên, liên tục
copper/ˈkɑːpər/đồng, cảnh sát
auction/ˈɑːkʃən/đấu giá, phiên đấu giá
overcome/ˈoʊvərˌkʌm/vượt qua, khắc phục (khó khăn)
opera/ˈɑːprə/nhạc kịch, ô-pê-ra
chaos/ˈkeɪɑːs/sự hỗn loạn, tình trạng hỗn độn
acceptable/ækˈseptəbəl/chấp nhận được, có thể chấp nhận
parallel/ˈperəˌlel/song song, tương đồng
quest/kwest/cuộc tìm kiếm, hành trình truy tìm
corps/kɔːr/quân đoàn; đoàn (press corps: đoàn nhà báo)
spectrum/ˈspektrəm/quang phổ, dải
acquisition/ˌækwəˈzɪʃən/sự thu nhận, mua lại
announce/əˈnaʊns/thông báo
breathe/briːð/thở
controversy/ˈkɑːntrəvɜːrsi/cuộc tranh cãi

Bảng trên hiển thị từ 1801 đến 2000 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.