Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 20

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 20/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
disguise/dɪsˈɡaɪz/cải trang, che giấu
obstacle/ˈɑːbstəkəl/chướng ngại vật, trở ngại
specimen/ˈspesəmən/mẫu vật, mẫu xét nghiệm
unarmed/əˈnɑːrmd/không mang vũ khí, tay không
arbitration/ˌɑːrbɪˈtreɪʃən/trọng tài phân xử, việc phân xử tranh chấp
bilateral/baɪˈlætərəl/song phương
intentional/ˌɪnˈtenʃənəl/cố ý, có chủ đích
microphone/ˈmaɪkrəˌfoʊn/micro
nationality/ˌnæʃəˈnæləti/quốc tịch
confrontation/ˌkɑːnfrənˈteɪʃən/cuộc đối đầu, sự chạm trán
petrol/ˈpetroʊl/xăng (cách gọi của người Anh)
presently/ˈprezəntli/hiện nay; lát nữa
prostitution/ˌprɑːstəˈtuːʃən/nạn mại dâm
radioactive/ˌreɪdiːoʊˈæktɪv/có tính phóng xạ
strive/straɪv/nỗ lực phấn đấu
unpopular/ˌʌnˈpɑːpjələr/không được lòng dân, ít được ưa chuộng
voluntarily/ˌvɑːlənˈterəli/một cách tự nguyện
sponsorship/ˈspɑːnsərˌʃɪp/sự tài trợ, việc bảo trợ
teaching/ˈtiː.tʃɪŋ/sự giảng dạy
accuse/əˈkjuːz/buộc tội
advanced/ədˈvænst/tiên tiến, nâng cao
limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃən/giới hạn
illustrate/ˈɪləstreɪt/minh họa, giải thích
disruption/dɪsˈrʌpʃən/sự gián đoạn, phá vỡ
predator/ˈpredətər/động vật săn mồi
respectful/rɪˈspekt.fəl/tôn trọng
pedestrian/pəˈdestriən/người đi bộ, khách bộ hành
diplomacy/dɪˈploʊməsi/ngoại giao, sự khéo léo
milestone/ˈmaɪl.stoʊn/cột mốc, sự kiện quan trọng
salute/səˈluːt/chào, kính cẩn
infrared/ˌɪn.frəˈred/hồng ngoại, tia hồng ngoại
backward/ˈbækwərd/lùi lại, về phía sau; lạc hậu
tactic/ˈtæktɪk/chiến thuật, sách lược
municipality/ˌmjuːnɪsəˈpæləti/đơn vị hành chính đô thị, chính quyền thành phố
convoy/ˈkɑːnˌvɔɪ/đoàn xe, đoàn hộ tống
detector/dɪˈtektər/máy dò, thiết bị phát hiện
distract/dɪˈstrækt/làm xao lãng, phân tâm
litter/ˈlɪtər/rác vứt bừa; lứa (chó, mèo con)
accredited/əˈkredɪtɪd/được công nhận, được cấp phép
cubic/ˈkjuːbɪk/khối, lập phương (cubic meter: mét khối)
downward/ˈdaʊnwərd/đi xuống, hướng xuống
hazardous/ˈhæzərdəs/nguy hiểm, độc hại
instability/ˌɪnstəˈbɪlɪti/sự bất ổn
recorder/rɪˈkɔːrdər/máy ghi âm; hộp đen
routinely/ruːˈtiːnli/một cách thường lệ, đều đặn
severity/sɪˈverɪti/mức độ nghiêm trọng
directive/dəˈrektɪv/chỉ thị, mệnh lệnh hành chính
continuation/kənˌtɪnjuːˈeɪʃən/sự tiếp diễn, phần tiếp theo
volcanic/vɑːlˈkænɪk/thuộc núi lửa
disadvantage/ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/bất lợi, điểm yếu
appoint/əˈpɔɪnt/bổ nhiệm
emission/ɪˈmɪʃ.ən/phát thải
counterpart/ˈkaʊntərpɑːrt/bên tương ứng, đối tác
upward/ˈʌpwərd/đi lên, hướng lên trên
delegate/ˈdeləɡeɪt/ủy quyền, phân công
deploy/dɪˈplɔɪ/triển khai, bố trí
transcript/ˈtræn.skrɪpt/bảng điểm
unexpectedly/ˌʌnɪkˈspektɪdli/một cách bất ngờ
verification/ˌverɪfɪˈkeɪʃən/xác minh
capsule/ˈkæpsəl/viên con nhộng
fracture/ˈfræk.tʃər/gãy xương
vulnerability/ˌvʌlnərəˈbɪlɪti/sự dễ bị tổn thương
chronicle/ˈkrɑːnɪkəl/biên niên sử, ghi chép
prank/præŋk/trò đùa, trò tinh nghịch
above/əˈbʌv/phía trên, ở trên
limb/lɪm/cành cây, chi
offender/əˈfendər/người phạm tội, người vi phạm
contaminated/kənˈtæməˌneɪtɪd/bị nhiễm bẩn, bị ô nhiễm
indictment/ˌɪnˈdaɪtmənt/bản cáo trạng, việc truy tố
bisexual/ˌbaɪˈsekʃuːəl/song tính
compulsory/kəmˈpʌlsəri/bắt buộc
functionality/ˌfʌŋkʃəˈnælɪti/tính năng, khả năng hoạt động
captive/ˈkæptɪv/tù nhân, người bị giam cầm
premature/ˌpriːməˈtʃʊr/quá sớm, non; sinh non
responsive/rɪˈspɑːnsɪv/phản hồi nhanh, biết lắng nghe
songwriter/ˈsɔːŋˌraɪtər/nhạc sĩ sáng tác
technician/tekˈnɪʃən/kỹ thuật viên
unwilling/ənˈwɪlɪŋ/không sẵn lòng, miễn cưỡng
validity/vəˈlɪdəti/tính hợp lệ; hiệu lực
yuan/juːˈɑːn/đồng nhân dân tệ
contamination/kənˌtæməˈneɪʃən/sự nhiễm bẩn, tình trạng ô nhiễm
inside/ˌɪnˈsaɪd/bên trong
retrieve/rɪˈtriːv/lấy lại
aide/eɪd/trợ lý
emphasize/ˈem.fə.saɪz/nhấn mạnh
troop/truːp/quân đội, đội
solicitor/səˈlɪsətər/luật sư tư vấn
accomplishment/əˈkɑːmplɪʃmənt/thành tựu, sự hoàn thành
flock/flɑːk/đàn, đám đông
preach/priːtʃ/thuyết giảng, rao giảng
firearm/ˈfaɪər.ɑːrm/súng, vũ khí cầm tay
manipulate/məˈnɪp.jə.leɪt/thao túng, điều khiển
trait/treɪt/đặc điểm, tính cách
diplomat/ˈdɪpləˌmæt/nhà ngoại giao
constituency/kənˈstɪtʃuːənsi/đơn vị bầu cử, cử tri của một khu vực
blaze/bleɪz/đám cháy lớn, ngọn lửa dữ dội
councillor/ˈkaʊnsələr/ủy viên hội đồng
broadband/ˈbrɔːdˌbænd/băng thông rộng
footballer/ˈfʊtˌbɔːlər/cầu thủ bóng đá
hemisphere/ˈhemɪˌsfɪr/bán cầu
midway/ˈmɪˌdweɪ/giữa chừng, ở khoảng giữa
monarch/ˈmɑːˌnɑːrk/quốc vương, quân vương
negatively/ˈneɡətɪvli/một cách tiêu cực
takeover/ˈteɪˌkoʊvər/vụ thâu tóm, sự tiếp quản
reinforce/ˌriːɪnˈfɔːrs/tăng cường
suspend/səˈspend/đình chỉ, treo
freelance/ˈfriːlæns/làm tự do
contingent/kənˈtɪndʒənt/đoàn, phái đoàn; tùy thuộc vào
staple/ˈsteɪpəl/thực phẩm chính, cơ bản
addict/ˈædɪkt/người nghiện, nghiện
drown/draʊn/chết đuối, nhấn chìm
ransom/ˈrænsəm/tiền chuộc, sự chuộc
pandemic/pænˈdem.ɪk/đại dịch, lan rộng
strand/strænd/sợi, lọn (tóc); mắc kẹt (stranded)
sidewalk/ˈsaɪˌdwɔːk/vỉa hè (Mỹ)
unpredictable/ˌʌnprɪˈdɪktəbəl/khó lường, không đoán trước được
turnout/ˈtɜːrˌnaʊt/tỷ lệ cử tri đi bầu; lượng người tham dự
investigative/ˌɪnˈvestəˌɡeɪtɪv/thuộc điều tra (investigative journalism: báo chí điều tra)
defect/ˈdiːfekt/khiếm khuyết, lỗi; đào tẩu sang phe khác
perimeter/pəˈrɪmətər/vành đai, chu vi phòng thủ
revive/rɪˈvaɪv/hồi sinh, làm sống lại
skeptical/ˈskeptəkəl/hoài nghi, đầy nghi ngờ
consortium/kənˈsɔːrʃiːəm/liên danh, tổ hợp doanh nghiệp
disastrous/dɪˈzæstrəs/thảm hại, tai hại
drummer/ˈdrʌmər/tay trống
exclusion/ɪksˈkluːʒən/sự loại trừ, việc gạt ra ngoài
outreach/ˈaʊˌtriːtʃ/hoạt động tiếp cận cộng đồng
preceded/prɪˈsiːdɪd/đã diễn ra trước (quá khứ của precede)
restart/riːˈstɑːrt/khởi động lại, nối lại
smoothly/ˈsmuːðli/một cách suôn sẻ, trơn tru
trustee/ˌtrʌˈstiː/người được ủy thác, thành viên hội đồng quản trị
unanimous/juːˈnænəməs/nhất trí hoàn toàn, đồng thuận tuyệt đối
visually/ˈvɪʒwəli/về mặt thị giác (visually impaired: khiếm thị)
surprised/sərˈpraɪzd/ngạc nhiên
imminent/ˈɪmənənt/sắp xảy ra, gần kề
confuse/kənˈfjuːz/làm lẫn lộn
govern/ˈɡʌvərn/cai quản, điều hành
cite/saɪt/trích dẫn, viện dẫn
suppression/səˈpreʃən/sự đàn áp, việc dập tắt
molecule/ˈmɑːləkjuːl/phân tử
depart/dɪˈpɑːrt/khởi hành, rời đi
reside/rɪˈzaɪd/cư trú, sinh sống
stimulate/ˈstɪm.jə.leɪt/kích thích, thúc đẩy
irresponsible/ˌɪrəˈspɑːnsəbəl/vô trách nhiệm, bất cẩn
fixture/ˈfɪks.tʃər/đồ đạc, thiết bị cố định
disappoint/ˌdɪsəˈpɔɪnt/làm thất vọng, gây thất vọng
transmit/trænzˈmɪt/truyền, phát tín hiệu
believer/bəˈliːvər/người tin, tín đồ
lure/lʊr/lôi kéo, mồi nhử
wander/ˈwɑːndər/đi lang thang, đi lòng vòng
commentator/ˈkɑːmənˌteɪtər/bình luận viên
airborne/ˈerˌbɔːrn/đang bay trên không; lây qua không khí
dolphin/ˈdɑːlfən/cá heo
hacker/ˈhækər/tin tặc
inaugural/ˌɪˈnɔːɡərəl/đầu tiên, khai mạc; nhậm chức
lag/læɡ/tụt lại phía sau; độ trễ
malicious/məˈlɪʃəs/có ác ý, độc hại (mã độc)
monarchy/ˈmɑːnɑːrki/chế độ quân chủ
neutrality/nuːˈtræləti/sự trung lập
translator/trænˈsleɪtər/dịch giả, biên dịch viên
unsafe/ənˈseɪf/không an toàn
vibrant/ˈvaɪbrənt/sôi động, rực rỡ
assign/əˈsaɪn/phân công
commercially/kəˈmɜːrʃəli/về mặt thương mại
themselves/ðemˈselvz/chính họ, tự họ
advertise/ˈædvərtaɪz/quảng cáo
forbid/fərˈbɪd/cấm, ngăn cấm
repay/riˈpeɪ/trả lại, hoàn trả
disagreement/ˌdɪsəˈɡriːmənt/bất đồng, tranh cãi
pronounce/prəˈnaʊns/phát âm, tuyên bố
congestion/kənˈdʒestʃən/tắc nghẽn, đông đúc
accelerate/ækˈseləreɪt/tăng tốc, thúc đẩy
erase/ɪˈreɪs/xóa, tẩy
veil/veɪl/mạng che, màn che
remark/rɪˈmɑːrk/lời nhận xét, bình luận
suppress/səˈpres/đàn áp, kìm nén
genetically/dʒəˈnetɪkli/về mặt di truyền
backlash/ˈbæˌklæʃ/làn sóng phản đối dữ dội
dictator/dɪkˈteɪtər/nhà độc tài
dire/daɪr/thảm khốc, nghiêm trọng (dire consequences)
honorary/ˈɑːnəˌreri/danh dự (bằng cấp, chức vị)
disregard/ˌdɪsrɪˈɡɑːrd/phớt lờ, bỏ qua không đếm xỉa
proceeding/prəˈsiːdɪŋ/thủ tục tố tụng; diễn biến
ineffective/ˌɪnɪˈfektɪv/không hiệu quả
misconduct/mɪˈskɑːndəkt/hành vi sai trái, sự vi phạm đạo đức nghề
optimism/ˈɑːptəˌmɪzəm/sự lạc quan
southeastern/ˌsaʊˈθiːstərn/thuộc phía đông nam
spur/spɜːr/thúc đẩy, kích thích
unofficial/ˌʌnəˈfɪʃəl/không chính thức
intervene/ˌɪntərˈviːn/can thiệp, xen vào
terminate/ˈtɜːrmɪˌneɪt/chấm dứt, kết thúc
artery/ˈɑːrtəri/động mạch
salvage/ˈsælvɪdʒ/cứu hộ, trục vớt
grenade/ɡrəˈneɪd/lựu đạn, quả lựu đạn
distributor/dɪˈstrɪbjətər/nhà phân phối
provisional/prəˈvɪʒənəl/tạm thời, lâm thời
undermine/ˈʌndərˌmaɪn/làm suy yếu, phá hoại ngầm
hypocrisy/hɪˈpɑːkrəsi/đạo đức giả, giả tạo
veto/ˈviːˌtoʊ/phủ quyết, bác bỏ
unconstitutional/ˌʌnˌkɑːnstəˈtuːʃənəl/vi hiến, trái hiến pháp

Bảng trên hiển thị từ 3801 đến 4000 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.