Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 5

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 5/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
dry/draɪ/khô, khô khan
parliament/ˈpɑːrləmənt/quốc hội, nghị viện
web/web/mạng Internet, trang web; mạng nhện
excellent/ˈeksələnt/xuất sắc
arm/ɑːrm/cánh tay, vũ khí
audience/ˈɑːdiəns/khán giả
core/kɔːr/lõi, cốt lõi
description/dɪˈskrɪp.ʃən/sự mô tả
exist/ɪɡˈzɪst/tồn tại
guard/ɡɑːrd/bảo vệ, lính canh
honest/ˈɑːnɪst/trung thực
medicine/ˈmedəsən/thuốc, y học
mention/ˈmenʃən/đề cập
nuclear/ˈnuːkliər/hạt nhân
port/pɔːrt/cảng
presence/ˈprezəns/sự hiện diện
reaction/riˈækʃən/phản ứng
reduce/rɪˈduːs/giảm
shoot/ʃuːt/bắn, quay phim
solid/ˈsɑːlɪd/rắn, chắc chắn
stress/stres/căng thẳng, áp lực
victory/ˈvɪk.tər.i/chiến thắng
blog/blɔːɡ/blog, nhật ký trên mạng
assistant/əˈsɪstənt/trợ lý
useful/ˈjuːsfəl/hữu ích
transfer/trænˈsfɜːr/chuyển giao, chuyển đổi
classic/ˈklæs.ɪk/cổ điển
electric/ɪˈlek.trɪk/điện
emergency/ɪˈmɜːrdʒənsi/tình huống khẩn cấp
entirely/ɪnˈtaɪərli/hoàn toàn
failure/ˈfeɪljər/sự thất bại
flat/flæt/phẳng, căn hộ
fuel/ˈfjuːəl/nhiên liệu
initial/ˌɪˈnɪʃəl/ban đầu
kick/kɪk/đá
mail/meɪl/thư
massive/ˈmæsɪv/khổng lồ
plenty/ˈplenti/nhiều
proper/ˈprɑːpər/thích hợp
quarter/ˈkwɔːrtər/quý, một phần tư
regional/ˈriːdʒənəl/thuộc vùng
session/ˈseʃ.ən/phiên, buổi
shape/ʃeɪp/hình dạng
upper/ˈʌp.ər/phía trên, cao hơn
zone/zoʊn/khu vực, vùng
ill/ɪl/ốm, bệnh
festival/ˈfestəvəl/lễ hội, sự kiện
capacity/kəˈpæsɪti/sức chứa, năng lực
mix/mɪks/trộn, kết hợp
accident/ˈæksɪdənt/tai nạn
alternative/ɔːlˈtɜːrnətɪv/lựa chọn thay thế
anywhere/ˈeniwer/bất kỳ đâu
bear/ber/gấu, chịu đựng
climate/ˈklaɪ.mət/khí hậu
discussion/dɪˈskʌʃ.ən/cuộc thảo luận
duty/ˈduːti/nhiệm vụ, nghĩa vụ
governor/ˈɡʌvərnər/thống đốc
industrial/ɪnˈdʌstriəl/công nghiệp
joint/dʒɔɪnt/chung, khớp
path/pæθ/con đường
promise/ˈprɑːməs/lời hứa
purchase/ˈpɜːrtʃəs/mua
remove/riˈmuːv/loại bỏ
terrible/ˈter.ə.bəl/khủng khiếp, tệ hại
fantastic/fænˈtæstɪk/tuyệt vời, tuyệt diệu
vice/vaɪs/tật xấu, phó
steel/stiːl/thép
afraid/əˈfreɪd/sợ hãi
intelligence/ˌɪnˈtelədʒəns/trí tuệ
command/kəˈmænd/lệnh, chỉ huy
beer/bɪr/bia
border/ˈbɔːrdər/biên giới, rìa
crew/kruː/đội ngũ, phi hành đoàn
crowd/kraʊd/đám đông
enemy/ˈen.ə.mi/kẻ thù
ensure/enˈʃʊr/đảm bảo
environmental/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/thuộc về môi trường
limit/ˈlɪmɪt/giới hạn
ocean/ˈoʊʃən/đại dương
profit/ˈprɑːfɪt/lợi nhuận
suit/suːt/bộ đồ, phù hợp
them/ðem/họ, chúng
user/ˈjuːzər/người dùng
appearance/əˈpɪrəns/vẻ ngoài, sự xuất hiện
attorney/əˈtɜːrni/luật sư
behavior/bɪˈheɪ.vjər/hành vi
chair/tʃer/ghế
debt/det/nợ
domestic/dəˈmes.tɪk/nội địa, gia đình
expensive/ɪkˈspensɪv/đắt tiền
historical/hɪˈstɔːrɪkəl/lịch sử
honor/ˈɑːnər/danh dự
proof/pruːf/bằng chứng
launch/lɔːntʃ/phóng, khởi động
native/ˈneɪtɪv/bản địa, bản xứ
suddenly/ˈsʌd.ən.li/đột nhiên
survey/sərˈveɪ/khảo sát, đo đạc
update/əpˈdeɪt/cập nhật
minimum/ˈmɪnəməm/tối thiểu, nhỏ nhất
originally/əˈrɪdʒənəli/ban đầu, vốn dĩ
tech/tek/công nghệ; kỹ thuật viên (nói tắt của technology)
found/faʊnd/thành lập, tìm thấy
email/iˈmeɪl/thư điện tử
flow/floʊ/dòng chảy, trôi
honestly/ˈɑːnəstli/thành thật, trung thực
ancient/ˈeɪntʃənt/cổ đại
communication/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/sự giao tiếp
express/ɪkˈspres/thể hiện, nhanh
girlfriend/ˈɡɜːrlfrend/bạn gái
hero/ˈhɪroʊ/anh hùng
illegal/ˌɪˈliːɡəl/bất hợp pháp
joke/dʒoʊk/trò đùa
loan/loʊn/khoản vay
planet/ˈplænət/hành tinh
transport/trænˈspɔːrt/vận chuyển, phương tiện
download/ˈdaʊnˌloʊd/tải xuống, tải về
teach/tiːtʃ/dạy
appeal/əˈpiːl/lời kêu gọi, kháng cáo
device/dɪˈvaɪs/thiết bị
drama/ˈdrɑː.mə/kịch, phim truyền hình
entry/ˈen.tri/sự vào, mục nhập
factor/ˈfæktər/yếu tố
feed/fiːd/cho ăn, cung cấp
grant/ɡrænt/tài trợ, cấp
lawyer/ˈlɔɪər/luật sư
mistake/mɪˈsteɪk/lỗi lầm
platform/ˈplætfɔːrm/nền tảng, sân ga
route/ruːt/tuyến đường
schedule/ˈskedʒʊl/lịch trình
scientific/ˌsaɪənˈtɪf.ɪk/thuộc khoa học
appropriate/əˈproʊpriət/phù hợp
smoke/smoʊk/khói, hút thuốc
era/ˈerə/kỷ nguyên, thời đại
squad/skwɑːd/đội, nhóm
abuse/əˈbjuːs/lạm dụng, xúc phạm
angry/ˈæŋɡri/tức giận
candidate/ˈkændədeɪt/ứng cử viên, ứng viên
comfortable/ˈkʌmftəbəl/thoải mái
concern/kənˈsɜːrn/mối quan tâm
discuss/dɪˈskʌs/thảo luận
emotional/ɪˈmoʊʃənəl/cảm xúc
hole/hoʊl/lỗ
holiday/ˈhɑːlədeɪ/kỳ nghỉ
internal/ˌɪnˈtɜːrnəl/nội bộ
pack/pæk/đóng gói
payment/ˈpeɪmənt/thanh toán
perform/pərˈfɔːrm/biểu diễn, thực hiện
relatively/ˈrelətɪvli/tương đối
sector/ˈsek.tər/ngành, lĩnh vực
storm/stɔːrm/cơn bão
strike/straɪk/đình công, đánh
studio/ˈstuːdioʊ/phòng thu, xưởng phim
weak/wiːk/yếu, yếu đuối
chapter/ˈtʃæptər/chương
task/tæsk/nhiệm vụ
advance/ədˈvæns/tiến bộ, tiến lên
confidence/ˈkɑːnfɪdəns/sự tự tin
equal/ˈiː.kwəl/bằng, bình đẳng
finance/ˈfaɪnæns/tài chính
identity/aɪˈdentɪti/danh tính
journey/ˈdʒɜːrni/chuyến đi
maintain/meɪnˈteɪn/duy trì
measure/ˈmeʒər/đo lường, biện pháp
numerous/ˈnuːmərəs/nhiều
specifically/spəˈsɪfɪkli/cụ thể, rõ ràng
split/splɪt/chia tách, phân chia
chain/tʃeɪn/chuỗi, dây xích
urban/ˈɜːrbən/đô thị, thành phố
fake/feɪk/giả, không thật
fill/fɪl/làm đầy
our/ˈaʊər/của chúng tôi
talent/ˈtælənt/tài năng
properly/ˈprɑːpərli/đúng cách
aircraft/ˈerkræft/máy bay
approximately/əˈprɑːksəmətli/xấp xỉ
argument/ˈɑːrɡjəmənt/cuộc tranh luận, lý lẽ
conflict/ˈkɑːnflɪkt/xung đột
corporate/ˈkɔːrpərət/thuộc công ty
distribution/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/sự phân phối
escape/ɪˈskeɪp/trốn thoát
fault/fɔːlt/lỗi, sai lầm
phase/feɪz/giai đoạn
pure/pjʊr/tinh khiết
revenue/ˈrevənuː/doanh thu
secure/sɪˈkjʊr/bảo đảm, an toàn
strange/streɪndʒ/lạ, kỳ lạ
temperature/ˈtemprɪtʃər/nhiệt độ
truck/trʌk/xe tải
debate/dɪˈbeɪt/cuộc tranh luận
lay/leɪ/đặt, để
obvious/ˈɑːbviəs/rõ ràng
context/ˈkɑːntekst/bối cảnh
incredible/ˌɪnˈkredəbəl/tuyệt vời, khó tin
than/ðæn/hơn
basically/ˈbeɪsɪkli/cơ bản
blame/bleɪm/đổ lỗi
coverage/ˈkʌvərɪdʒ/sự bao phủ, đưa tin
determine/dɪˈtɜːrmɪn/xác định
display/dɪˈspleɪ/trưng bày, hiển thị
false/fɔːls/sai, giả

Bảng trên hiển thị từ 801 đến 1000 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.