Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 6

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 6/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
mode/moʊd/chế độ, cách
novel/ˈnɑːvəl/tiểu thuyết
surgery/ˈsɜːrdʒəri/phẫu thuật
vision/ˈvɪʒ.ən/tầm nhìn, thị lực
neck/nek/cổ (bộ phận cơ thể)
stadium/ˈsteɪdiːəm/sân vận động
champion/ˈtʃæm.pi.ən/nhà vô địch
crisis/ˈkraɪsɪs/khủng hoảng
editor/ˈedɪtər/biên tập viên
giant/ˈdʒaɪənt/khổng lồ
jail/dʒeɪl/nhà tù
literature/ˈlɪtərətʃər/văn học
mayor/ˈmeɪər/thị trưởng
minor/ˈmaɪnər/nhỏ, thứ yếu
opposite/ˈɑːpəˌzɪt/đối diện
selection/səˈlekʃən/sự lựa chọn
signal/ˈsɪɡ.nəl/tín hiệu
stream/striːm/dòng suối, luồng
theme/θiːm/chủ đề
tiny/ˈtaɪ.ni/nhỏ xíu, tí hon
typically/ˈtɪpɪkli/thường, điển hình
unfortunately/ənˈfɔːrtʃənətli/thật không may
usual/ˈjuːʒuːəl/thường, thông thường
wave/weɪv/sóng, vẫy tay
suicide/ˈsuːəsaɪd/tự tử, tự sát
familiar/fəˈmɪljər/quen thuộc
after/ˈæftər/sau
into/ˈɪntuː/vào
alcohol/ˈælkəhɑːl/rượu, cồn
bright/braɪt/sáng, rực rỡ
struggle/ˈstrʌɡəl/đấu tranh, nỗ lực
capable/ˈkeɪ.pə.bəl/có khả năng
combination/ˌkɑːmbəˈneɪʃən/sự kết hợp
customer/ˈkʌs.tə.mər/khách hàng
desire/dɪˈzaɪər/mong muốn
draft/dræft/bản nháp, gió lùa
essential/ɪˈsenʃəl/thiết yếu
fail/feɪl/thất bại
guilty/ˈɡɪlti/có tội
largely/ˈlɑːrdʒli/phần lớn
medium/ˈmiːdiəm/phương tiện, trung bình
perfectly/ˈpɜːrfəktli/hoàn hảo
recommend/ˌrekəˈmend/khuyên, giới thiệu
relevant/ˈreləvənt/liên quan
seek/siːk/tìm kiếm
unable/əˈneɪbəl/không thể
wing/wɪŋ/cánh
solo/ˈsoʊloʊ/độc tấu, một mình
upset/əpˈset/bối rối, khó chịu
drunk/drʌŋk/say rượu, người say
creative/kriˈeɪtɪv/sáng tạo
row/roʊ/hàng, dòng
bomb/bɑːm/bom
cycle/ˈsaɪ.kəl/chu kỳ, xe đạp
educational/ˌedʒəˈkeɪʃənəl/thuộc về giáo dục
extreme/ekˈstriːm/cực kỳ, khắc nghiệt
facility/fəˈsɪlɪti/cơ sở, tiện nghi
hang/hæŋ/treo
mainly/ˈmeɪnli/chủ yếu
painting/ˈpeɪntɪŋ/bức tranh
statistics/stəˈtɪs.tɪks/thống kê
switch/swɪtʃ/công tắc, chuyển đổi
territory/ˈterɪtɔːri/lãnh thổ, khu vực
threat/θret/mối đe dọa
goods/ɡʊdz/hàng hóa
maximum/ˈmæksəməm/tối đa, lớn nhất
reserve/rɪˈzɜːrv/dự trữ, đặt trước
entertainment/ˌentərˈteɪnmənt/sự giải trí, ngành giải trí
affect/əˈfekt/ảnh hưởng
aside/əˈsaɪd/sang một bên
assistance/əˈsɪs.təns/sự hỗ trợ
blow/bloʊ/thổi, đánh
bond/bɑːnd/mối quan hệ, trái phiếu
careful/ˈkerfəl/cẩn thận
corporation/ˌkɔːrpərˈeɪʃən/tập đoàn
danger/ˈdeɪn.dʒər/nguy hiểm
delivery/dɪˈlɪv.ər.i/sự giao hàng
empty/ˈemp.ti/trống rỗng
gender/ˈdʒendər/giới tính
instance/ˈɪnstəns/ví dụ
motion/ˈmoʊʃən/chuyển động
reasonable/ˈriːzənəbəl/hợp lý
register/ˈredʒɪstər/đăng ký
resolution/ˌrez.əˈluː.ʃən/nghị quyết, độ phân giải
rural/ˈrʊrəl/nông thôn
typical/ˈtɪpəkəl/điển hình, tiêu biểu
universe/ˈjuːnəvɜːrs/vũ trụ
dollar/ˈdɑːlər/đô la
deserve/dɪˈzɜːrv/xứng đáng
mile/maɪl/dặm, khoảng cách
prize/praɪz/giải thưởng, phần thưởng
replace/rɪˈpleɪs/thay thế
definition/ˌdefəˈnɪʃən/định nghĩa
frame/freɪm/khung, cấu trúc
admit/ədˈmɪt/thừa nhận, cho phép vào
attitude/ˈætətuːd/thái độ
branch/bræntʃ/nhánh, chi nhánh
favor/ˈfeɪvər/sự giúp đỡ, ủng hộ
guest/ɡest/khách
heaven/ˈhevən/thiên đường
independence/ˌɪndɪˈpendəns/độc lập
kiss/kɪs/hôn
load/loʊd/tải, gánh nặng
plot/plɑːt/cốt truyện, lô đất
possibility/ˌpɑːsəˈbɪləti/khả năng
recovery/rɪˈkʌvəri/sự hồi phục
represent/ˌrep.rɪˈzent/đại diện
rent/rent/thuê, tiền thuê
random/ˈræn.dəm/ngẫu nhiên, bất kỳ
achieve/əˈtʃiːv/đạt được
shift/ʃɪft/chuyển đổi, ca làm
tend/tend/có xu hướng
bunch/bʌntʃ/bó, nhóm
detail/diːˈteɪl/chi tiết
personally/ˈpɜːrsənəli/cá nhân
academic/ˌækəˈdemɪk/học thuật
accurate/ˈækjərət/chính xác
afford/əˈfɔːrd/có khả năng chi trả
assume/əˈsuːm/giả định
category/ˈkætəɡɔːri/danh mục
chemical/ˈkeməkəl/hóa chất, thuộc hóa học
any/ˈeni/bất kỳ
competitive/kəmˈpetɪtɪv/cạnh tranh
diet/ˈdaɪ.ət/chế độ ăn
index/ˈɪndeks/chỉ số, mục lục
item/ˈaɪtəm/mục, món đồ
mess/mes/lộn xộn
normally/ˈnɔːrməli/bình thường
opposition/ˌɑːpəˈzɪʃən/sự phản đối
permanent/ˈpɜːrmənənt/vĩnh viễn
pleasure/ˈpleʒər/niềm vui
prefer/prəˈfɜːr/thích hơn
representative/ˌreprɪˈzentəˌtɪv/đại diện
scheme/skiːm/kế hoạch, chương trình
storage/ˈstɔːrɪdʒ/kho chứa, lưu trữ
tank/tæŋk/bể, xe tăng
tight/taɪt/chặt, bó sát
transportation/ˌtrænspərˈteɪʃən/vận chuyển, giao thông
ultimately/ˈʌltəmətli/cuối cùng, rốt cuộc
weekly/ˈwiːkli/hàng tuần
yard/jɑːrd/sân, thước Anh
chat/tʃæt/trò chuyện
lane/leɪn/làn đường, ngõ nhỏ
expert/ˈekspərt/chuyên gia
perspective/pərˈspektɪv/góc nhìn
identify/aɪˈdentəfaɪ/xác định
tool/tuːl/công cụ
describe/dɪˈskraɪb/mô tả
basketball/ˈbæskɪtˌbɔːl/bóng rổ
constitution/ˌkɑːnstɪˈtuːʃən/hiến pháp
counter/ˈkaʊn.tər/quầy, đối phó
creation/kriˈeɪ.ʃən/sự sáng tạo, tác phẩm
depression/dɪˈpreʃ.ən/sự trầm cảm, suy thoái
employment/emˈplɔɪmənt/việc làm
frequently/ˈfriːkwəntli/thường xuyên
golf/ɡɑːlf/gôn
importance/ˌɪmˈpɔːrtəns/tầm quan trọng
latter/ˈlætər/cái sau
object/ˈɑːbdʒekt/vật thể, phản đối
pattern/ˈpætərn/mô hình, mẫu
personnel/ˌpɜːrsəˈnel/nhân viên
pregnant/ˈpreɡnənt/mang thai
consumer/kənˈsuːmər/người tiêu dùng
promote/prəˈmoʊt/thăng chức, quảng bá
revolution/ˌrev.əˈluː.ʃən/cuộc cách mạng
severe/səˈvɪr/nghiêm trọng
suppose/səˈpoʊz/giả sử, cho rằng
tournament/ˈtʊrnəmənt/giải đấu
victim/ˈvɪktəm/nạn nhân
excuse/ɪkˈskjuːs/lý do, xin lỗi
grace/ɡreɪs/sự duyên dáng, ân sủng
hopefully/ˈhoʊpfəli/hy vọng là, mong là
combat/ˈkɑːmbæt/chiến đấu, giao tranh
retail/ˈriːteɪl/bán lẻ
tip/tɪp/mẹo, tiền boa
arrest/əˈrest/bắt giữ
attend/əˈtend/tham dự
ban/bæn/cấm
brilliant/ˈbrɪl.jənt/xuất sắc, rực rỡ
carbon/ˈkɑːrbən/cacbon
concert/ˈkɑːnsərt/buổi hòa nhạc
crash/kræʃ/va chạm, sụp đổ
exclusive/ɪkˈskluː.sɪv/độc quyền, riêng biệt
deliver/dɪˈlɪv.ər/giao hàng
depth/depθ/độ sâu
electronic/ˌɪˌlekˈtrɑːnɪk/điện tử
error/ˈer.ər/lỗi
existence/eɡˈzɪstəns/sự tồn tại
expression/ɪkˈspreʃən/biểu cảm, cách diễn đạt
factory/ˈfæktəri/nhà máy
legislation/ˌledʒɪˈsleɪʃən/luật pháp
maintenance/ˈmeɪntənəns/bảo trì
manner/ˈmænər/cách thức, thái độ
nearby/ˌnɪrˈbaɪ/gần đó
panel/ˈpænəl/bảng điều khiển, hội đồng
personality/ˌpɜːrsəˈnælɪti/tính cách
prepare/prɪˈper/chuẩn bị
deputy/ˈdep.jə.ti/phó
relief/rɪˈliːf/sự nhẹ nhõm
resistance/rɪˈzɪs.təns/sự kháng cự

Bảng trên hiển thị từ 1001 đến 1200 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.