Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 13

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 13/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
workshop/ˈwɜːrkʃɑːp/hội thảo, xưởng
podcast/ˈpɔːdkæst/tệp âm thanh, chương trình phát thanh
compromise/ˈkɑːmprəmaɪz/thỏa hiệp
portfolio/pɔːrtˈfoʊlioʊ/danh mục đầu tư
earthquake/ˈɜːrθkweɪk/động đất
harbor/ˈhɑːrbər/cảng
timeline/ˈtaɪm.laɪn/dòng thời gian
urgent/ˈɜːrdʒənt/khẩn cấp
lesbian/ˈlez.bi.ən/đồng tính nữ
strain/streɪn/áp lực, căng thẳng
torture/ˈtɔːrtʃər/tra tấn, sự đau đớn
southeast/ˌsaʊθˈiːst/đông nam, hướng đông nam
swift/swɪft/nhanh nhẹn, lẹ làng
protocol/ˈproʊ.tə.kɑːl/giao thức, nghi thức
burst/bɜːrst/nổ tung, vỡ òa; xông vào
cattle/ˈkætəl/gia súc, đàn bò
lean/liːn/nghiêng
meaningful/ˈmiːnɪŋfəl/ý nghĩa
aboard/əˈbɔːrd/lên tàu, lên máy bay
blank/blæŋk/trống, trắng
inflation/ˌɪnˈfleɪʃən/lạm phát
install/ɪnˈstɔːl/cài đặt
intensity/ɪnˈtensɪti/cường độ
justify/ˈdʒʌstəfaɪ/biện minh
missile/ˈmɪsəl/tên lửa
peer/pɪr/bạn đồng lứa
pile/paɪl/đống
provision/prəˈvɪʒən/điều khoản, cung cấp
scream/skriːm/hét
inventory/ˌɪnvənˈtɔːri/kho hàng, danh sách hàng tồn
awake/əˈweɪk/thức, tỉnh táo
corrupt/kəˈrʌpt/tham nhũng, hỏng hóc
lecture/ˈlek.tʃər/bài giảng
organ/ˈɔːrɡən/cơ quan
instruction/ˌɪnˈstrʌkʃən/hướng dẫn
horn/hɔːrn/sừng
conviction/kənˈvɪkʃən/kết án
plug/plʌɡ/cái phích, nút chặn
migration/maɪˈɡreɪʃən/di cư, sự di chuyển
trauma/ˈtrɔːmə/chấn thương, sang chấn
beam/biːm/tia sáng, dầm
pig/pɪɡ/con lợn, heo
teenage/ˈtiːn.eɪdʒ/tuổi teen, thanh thiếu niên
invitation/ˌɪnvɪˈteɪʃən/lời mời, thiệp mời
patrol/pəˈtroʊl/đội tuần tra; sự đi tuần
logical/ˈlɑːdʒɪkəl/hợp logic, hợp lý
rod/rɑːd/cây gậy, thanh que; cần câu
inspection/ˌɪnˈspekʃən/kiểm tra, thanh tra
harsh/hɑːrʃ/khắc nghiệt, gay gắt, nghiệt ngã
depressed/dɪˈprest/chán nản, trầm cảm
northwest/ˌnɔːrˈθwest/hướng tây bắc
judicial/dʒuːˈdɪʃəl/thuộc tư pháp, thuộc tòa án
tragedy/ˈtrædʒ.ə.di/thảm kịch, bi kịch
addiction/əˈdɪkʃən/sự nghiện ngập
curve/kɜːrv/đường cong, khúc cua
immune/ˌɪˈmjuːn/miễn dịch; miễn nhiễm
duration/ˈdʊˈreɪʃən/thời lượng, khoảng thời gian kéo dài
statistical/stəˈtɪstɪkəl/thuộc thống kê
acquire/əˈkwaɪər/thu được, học được
activist/ˈæktɪˌvɪst/nhà hoạt động
alike/əˈlaɪk/giống nhau
bend/bend/uốn cong
combine/kəmˈbaɪn/kết hợp
consciousness/ˈkɑːnʃəsnəs/ý thức
feeling/ˈfiːlɪŋ/cảm giác, cảm xúc
helicopter/ˈhelɪkɑːptər/trực thăng
mere/mɪr/chỉ
miracle/ˈmɪrəkəl/phép màu
observation/ˌɑːbzərˈveɪʃən/sự quan sát
phenomenon/fəˈnɑːmənɑːn/hiện tượng
precise/prɪˈsaɪs/chính xác
profession/prəˈfeʃən/nghề nghiệp
chancellor/ˈtʃænsələr/thủ tướng, hiệu trưởng
retreat/riˈtriːt/rút lui, nơi ẩn náu
reportedly/rɪˈpɔːrtədli/được cho là, theo báo cáo
visa/ˈviː.zə/thị thực
consultant/kənˈsʌl.tənt/tư vấn viên
embassy/ˈem.bə.si/đại sứ quán
theft/θeft/trộm cắp
companion/kəmˈpænjən/bạn đồng hành
separation/ˌsepərˈeɪʃən/ly thân, chia cắt
surgeon/ˈsɜːrdʒən/bác sĩ phẫu thuật
sexually/ˈsekʃuːəli/về mặt tình dục
flexible/ˈfleksəbəl/linh hoạt, mềm dẻo
prospect/ˈprɑːspekt/triển vọng
cage/keɪdʒ/cái lồng, chuồng
applicable/ˈæpləkəbəl/có thể áp dụng, thích hợp
owe/oʊ/nợ, mang ơn
boundary/ˈbaʊn.dər.i/ranh giới, biên giới
breach/briːtʃ/sự vi phạm, phá vỡ
guilt/ɡɪlt/tội lỗi, cảm giác tội lỗi
ski/skiː/trượt tuyết, ván trượt
cabin/ˈkæbən/căn nhà gỗ; cabin, khoang tàu
mud/mʌd/bùn, bùn đất
mandatory/ˈmændəˌtɔːri/bắt buộc, có tính cưỡng chế
publisher/ˈpʌblɪʃər/nhà xuất bản
accordance/əˈkɔːrdəns/sự phù hợp; in accordance with: theo đúng, chiếu theo
controller/kənˈtroʊlər/bộ điều khiển; kiểm soát viên
keen/kiːn/háo hức, ham thích; sắc sảo
availability/əˌveɪləˈbɪləti/sự sẵn có, khả năng sử dụng
protective/prəˈtektɪv/che chở, bảo vệ
rookie/ˈrʊkiː/lính mới, tân binh
disc/dɪsk/đĩa (nhạc, dữ liệu); đĩa đệm
iconic/ˌaɪˈkɑːnɪk/mang tính biểu tượng
lesser/ˈlesər/nhỏ hơn, ít hơn (lesser known: ít được biết đến)
playoff/ˈpleɪˌɔːf/vòng đấu loại trực tiếp
dive/daɪv/lặn, nhảy
athletic/æθˈlet.ɪk/thuộc thể thao, khỏe mạnh
curriculum/kəˈrɪk.jə.ləm/chương trình học
divide/dɪˈvaɪd/chia
entity/ˈentəti/thực thể
tribe/traɪb/bộ tộc, bộ lạc
deadline/ˈdedlaɪn/hạn chót
reminder/rɪˈmaɪndər/lời nhắc nhở
resume/rɪˈzuːm/tiếp tục, sơ yếu lý lịch
appreciation/əˌpriːʃiˈeɪʃən/sự đánh giá cao, cảm kích
jungle/ˈdʒʌŋɡəl/rừng rậm
banner/ˈbænər/băng rôn, biểu ngữ
cruel/ˈkruːəl/tàn nhẫn, độc ác
interface/ˈɪntərfeɪs/giao diện, bề mặt tiếp xúc
journalism/ˈdʒɜːrnəlɪzəm/báo chí, nghề báo
occasional/əˈkeɪʒənəl/thỉnh thoảng, không thường xuyên
heal/hiːl/chữa lành, hồi phục
unfortunate/ənˈfɔːrtʃənət/không may, đáng tiếc
colony/ˈkɑːləni/thuộc địa; quần thể sinh vật
pursuit/pərˈsuːt/sự theo đuổi; cuộc truy đuổi
electoral/ɪˈlektərəl/thuộc về bầu cử
excessive/ɪkˈsesɪv/quá mức, thái quá
adjacent/əˈdʒeɪsənt/liền kề, sát bên
athlete/ˈæθ.liːt/vận động viên
convert/ˈkɑːnvərt/chuyển đổi
handful/ˈhændfʊl/một nắm, một ít
noon/nuːn/trưa
preference/ˈprefərəns/sự ưu tiên
proportion/prəˈpɔːrʃən/tỷ lệ
urge/ɜːrdʒ/thúc giục, ham muốn
voter/ˈvoʊtər/cử tri
freeze/friːz/đóng băng, đông lạnh
attraction/əˈtræk.ʃən/điểm tham quan, sức hút
bankruptcy/ˈbæŋkrəpsi/phá sản
humble/ˈhʌm.bəl/khiêm tốn
hybrid/ˈhaɪbrɪd/kết hợp, lai
restoration/ˌrestəˈreɪʃən/phục hồi, khôi phục
drum/drʌm/cái trống, trống
rage/reɪdʒ/cơn thịnh nộ, giận dữ
harmony/ˈhɑːr.mə.ni/hòa hợp, sự hài hòa
grip/ɡrɪp/bám chặt, nắm chắc
alternate/ˈɔːltərnət/luân phiên, thay thế
stamp/stæmp/con tem; con dấu; giậm chân
diplomatic/ˌdɪpləˈmætɪk/thuộc ngoại giao; khéo léo, tế nhị
closure/ˈkloʊʒər/việc đóng cửa, sự chấm dứt
defender/dɪˈfendər/hậu vệ; người bảo vệ
openly/ˈoʊpənli/một cách công khai, thẳng thắn
locally/ˈloʊkəli/tại địa phương, ở trong vùng
editorial/ˌedəˈtɔːriːəl/bài xã luận; thuộc ban biên tập
mild/maɪld/nhẹ, dịu; ôn hòa
minimal/ˈmɪnəməl/tối thiểu, rất ít
throne/θroʊn/ngai vàng, ngôi báu
artwork/ˈɑːrˌtwɜːrk/tác phẩm nghệ thuật
overview/ˈoʊvərˌvjuː/cái nhìn tổng quan
technically/ˈteknɪkəli/về mặt kỹ thuật
few/fjuː/ít
ally/ˈælaɪ/đồng minh
consensus/kənˈsen.səs/sự đồng thuận
distinction/dɪˈstɪŋk.ʃən/sự khác biệt, danh hiệu
lung/lʌŋ/phổi
pose/poʊz/tạo dáng, đặt ra
pour/pɔːr/đổ, rót
provider/prəˈvaɪdər/nhà cung cấp
publish/ˈpʌblɪʃ/xuất bản
import/ˌɪmˈpɔːrt/nhập khẩu, nhập hàng
declaration/ˌdeklərˈeɪʃən/tuyên bố, khai báo
breakdown/ˈbreɪk.daʊn/sự cố, hỏng hóc
hurricane/ˈhɜːrəkeɪn/bão lớn
hunger/ˈhʌŋɡər/cơn đói, sự thèm khát
array/əˈreɪ/dãy, bộ sưu tập
innovative/ˈɪnəveɪtɪv/đổi mới, sáng tạo
nutrition/nuːˈtrɪʃən/dinh dưỡng, chế độ ăn
cliff/klɪf/vách đá, đá dựng đứng
shark/ʃɑːrk/cá mập, kẻ lừa đảo
involved/ˌɪnˈvɑːlvd/có liên quan, dính líu; phức tạp
fatal/ˈfeɪtəl/gây chết người, chí mạng; tai hại
booth/buːθ/buồng, quầy, ki-ốt nhỏ
faithful/ˈfeɪθfəl/trung thành, chung thủy
brutal/ˈbruːtəl/tàn bạo, dã man
jurisdiction/ˌdʒʊrəsˈdɪkʃən/thẩm quyền xét xử, quyền tài phán
severely/səˈvɪrli/một cách nghiêm trọng, nặng nề
southwest/ˌsaʊˈθwest/hướng tây nam
citizenship/ˈsɪtɪzənˌʃɪp/quyền công dân, quốc tịch
facial/ˈfeɪʃəl/thuộc khuôn mặt; liệu trình chăm sóc da mặt
purely/ˈpjʊrli/thuần túy, hoàn toàn chỉ vì
seemingly/ˈsiːmɪŋli/có vẻ như, dường như
unlimited/ənˈlɪmətɪd/không giới hạn
related/rɪˈleɪtɪd/có liên quan; có họ hàng với nhau
importantly/ˌɪmˈpɔːrtəntli/quan trọng
drill/drɪl/khoan, luyện tập
recommendation/ˌrekəmenˈdeɪʃən/lời khuyên, sự giới thiệu
disagree/ˌdɪs.əˈɡriː/không đồng ý
intend/ɪnˈtend/dự định
genuinely/ˈdʒenjəwənli/một cách chân thành, thật sự

Bảng trên hiển thị từ 2401 đến 2600 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.