Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 4

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 4/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
heat/hiːt/nhiệt
condition/kənˈdɪʃ.ən/điều kiện, tình trạng
location/loʊˈkeɪʃən/vị trí
murder/ˈmɜːrdər/vụ giết người
prior/ˈpraɪər/trước
speech/spiːtʃ/bài phát biểu, lời nói
actual/ˈæktʃuːəl/thực tế
accept/ækˈsept/chấp nhận
appear/əˈpɪr/xuất hiện
attempt/əˈtempt/cố gắng, thử
channel/ˈtʃæn.əl/kênh
distance/ˈdɪs.təns/khoảng cách
exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/trao đổi
finding/ˈfaɪndɪŋ/phát hiện
northern/ˈnɔːrðərn/thuộc phía bắc
located/ˈloʊˌkeɪtəd/nằm ở, tọa lạc tại
powerful/ˈpaʊərfəl/mạnh mẽ
protection/prəˈtekʃən/sự bảo vệ
receive/rɪˈsiːv/nhận
religious/rɪˈlɪdʒ.əs/thuộc tôn giáo
ride/raɪd/đi xe, cưỡi
screen/skriːn/màn hình, tấm chắn
serve/sɜːrv/phục vụ, giao bóng
slow/sloʊ/chậm
species/ˈspiːʃiz/loài, giống
traffic/ˈtræf.ɪk/giao thông
wonderful/ˈwʌndərfəl/tuyệt vời
mobile/ˈmoʊbəl/điện thoại di động (cách nói của người Anh)
partner/ˈpɑːrtnər/đối tác, bạn đời
who/huː/ai
structure/ˈstrʌktʃər/cấu trúc
begin/bɪˈɡɪn/bắt đầu
demand/dɪˈmænd/nhu cầu, yêu cầu
engine/ˈendʒɪn/động cơ
famous/ˈfeɪməs/nổi tiếng
investment/ɪnˈvestmənt/sự đầu tư
solution/səˈluː.ʃən/giải pháp
southern/ˈsʌðərn/thuộc về phía nam
square/skwer/hình vuông, quảng trường
traditional/trəˈdɪʃ.ən.əl/truyền thống, theo phong tục
twice/twaɪs/hai lần
worry/ˈwɜːri/lo lắng, bận tâm
lie/laɪ/nói dối, nằm
realize/ˈriːəlaɪz/nhận ra
their/ðer/của họ
brand/brænd/thương hiệu
count/kaʊnt/đếm, tính
critical/ˈkrɪt.ɪ.kəl/phê phán, quan trọng
digital/ˈdɪdʒɪtəl/kỹ thuật số
mental/ˈmentəl/tinh thần
mostly/ˈmoʊstli/chủ yếu
owner/ˈoʊnər/chủ sở hữu
previously/ˈpriːviəsli/trước đây
remain/rɪˈmeɪn/còn lại
scale/skeɪl/quy mô, cân
score/skɔːr/điểm số, ghi bàn
smart/smɑːrt/thông minh, bảnh bao
surface/ˈsɜːrfəs/bề mặt
throw/θroʊ/ném, quăng
totally/ˈtoʊtəli/hoàn toàn
separate/ˈsepəreɪt/tách biệt, chia ra
cent/sent/xu (đơn vị tiền); per cent: phần trăm
profile/ˈproʊfaɪl/hồ sơ, tiểu sử
feature/ˈfiːtʃər/tính năng, đặc điểm
benefit/ˈbenəfɪt/lợi ích
budget/ˈbʌdʒɪt/ngân sách
estate/ɪˈsteɪt/bất động sản, tài sản
faith/feɪθ/niềm tin, đức tin
fashion/ˈfæʃən/thời trang
fund/fʌnd/quỹ
generation/ˌdʒenərˈeɪʃən/thế hệ
hearing/ˈhɪrɪŋ/thính giác, phiên điều trần
metal/ˈmetəl/kim loại
sexual/ˈsekʃuːəl/thuộc về giới tính
target/ˈtɑːrɡɪt/mục tiêu, đích
click/klɪk/bấm, nhấp chuột; tiếng lách cách
gain/ɡeɪn/thu được, tăng
agent/ˈeɪdʒənt/đại lý, tác nhân
apply/əˈplaɪ/nộp đơn, áp dụng
authority/əˈθɔːrəti/thẩm quyền, chính quyền
basis/ˈbeɪsəs/cơ sở
draw/drɔː/vẽ, kéo
enter/ˈen.tər/vào
memory/ˈmeməri/ký ức, bộ nhớ
rise/raɪz/tăng, mọc
silver/ˈsɪl.vər/bạc, màu bạc
soul/soʊl/tâm hồn, linh hồn
spread/spred/lan truyền, trải
supply/səˈplaɪ/cung cấp, nguồn cung
waste/weɪst/lãng phí, rác
weird/wɪrd/kỳ lạ, khác thường
artist/ˈɑːrtɪst/nghệ sĩ
which/wɪtʃ/nào
apparently/əˈperəntli/hình như, có vẻ như
chairman/ˈtʃermən/chủ tịch
edition/əˈdɪʃən/phiên bản
grade/ɡreɪd/điểm, lớp
method/ˈmeθəd/phương pháp
option/ˈɑːpʃən/lựa chọn
prison/ˈprɪzən/nhà tù
stone/stoʊn/đá, sỏi
strength/streŋkθ/sức mạnh, điểm mạnh
wild/waɪld/hoang dã, tự nhiên
correct/kəˈrekt/sửa, đúng
improve/ɪmˈpruːv/cải thiện
camp/kæmp/cắm trại, trại
obviously/ˈɑːbviəsli/rõ ràng
cast/kæst/ném, chọn diễn viên
dangerous/ˈdeɪn.dʒər.əs/nguy hiểm
extremely/ekˈstriːmli/vô cùng
firm/fɜːrm/công ty, chắc chắn
handle/ˈhændəl/xử lý, tay cầm
indeed/ɪnˈdiːd/thật vậy
negative/ˈneɡətɪv/tiêu cực
prevent/prɪˈvent/ngăn chặn
spirit/ˈspɪrɪt/tinh thần, tâm hồn
television/ˈteləvɪʒən/tivi, truyền hình
trouble/ˈtrʌb.əl/rắc rối, khó khăn
bet/bet/cá cược, đặt cược
proud/praʊd/tự hào
function/ˈfʌŋkʃən/chức năng, hoạt động
decide/dɪˈsaɪd/quyết định
advantage/ædˈvæntɪdʒ/lợi thế
apart/əˈpɑːrt/cách xa, riêng biệt
aware/əˈwer/nhận thức
eastern/ˈiːstərn/thuộc phía đông
impossible/ˌɪmˈpɑːsəbəl/không thể
influence/ˈɪnfluːəns/ảnh hưởng
require/ˌriːˈkwaɪər/yêu cầu
wood/wʊd/gỗ
shut/ʃʌt/đóng, khóa
van/væn/xe tải nhỏ, xe thùng chở hàng
produce/prəˈduːs/sản xuất, tạo ra
dear/dɪr/thân mến, yêu quý
leadership/ˈliːdərʃɪp/sự lãnh đạo
software/ˈsɔːftwer/phần mềm
background/ˈbækɡraʊnd/bối cảnh, nền
concept/ˈkɑːnsept/khái niệm
birth/bɜːrθ/sự sinh, sinh ra
bridge/brɪdʒ/cầu
copy/ˈkɑːpi/sao chép, bản sao
host/hoʊst/chủ nhà, dẫn chương trình
journal/ˈdʒɜːrnəl/tạp chí, nhật ký
length/leŋkθ/chiều dài
lucky/ˈlʌki/may mắn
progress/ˈprɑːɡres/tiến bộ
patient/ˈpeɪʃənt/bệnh nhân, kiên nhẫn
possibly/ˈpɑːsəbli/có thể
rare/rer/hiếm
tough/tʌf/khó khăn, cứng rắn
volume/ˈvɑːljuːm/âm lượng, khối lượng
alive/əˈlaɪv/sống, còn sống
apple/ˈæpəl/quả táo
balance/ˈbæl.əns/cân bằng, số dư
connection/kəˈnek.ʃən/sự kết nối
dress/dres/váy, mặc
fellow/ˈfeloʊ/bạn, đồng nghiệp
magic/ˈmædʒɪk/ma thuật
prove/pruːv/chứng minh
request/rɪˈkwest/yêu cầu
stick/stɪk/cây gậy, dính
vehicle/ˈviːɪkəl/phương tiện, xe cộ
wake/weɪk/thức dậy, đánh thức
net/net/cái lưới; ròng, thực thu
treat/triːt/đối xử, điều trị
technical/ˈteknɪkəl/kỹ thuật
responsibility/riˌspɑːnsəˈbɪləti/trách nhiệm
conversation/ˌkɑːnvərˈseɪʃən/cuộc trò chuyện
suggest/səˈdʒest/đề xuất, gợi ý
file/faɪl/tệp, hồ sơ
develop/dɪˈveləp/phát triển
aid/eɪd/viện trợ, giúp đỡ
beauty/ˈbjuː.ti/vẻ đẹp
criminal/ˈkrɪmənəl/tội phạm
cultural/ˈkʌl.tʃər.əl/thuộc về văn hóa
guide/ɡaɪd/hướng dẫn
investigation/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃən/cuộc điều tra
raise/reɪz/nâng, nuôi
roll/roʊl/cuộn, lăn
slightly/ˈslaɪt.li/hơi, nhẹ
surprise/sərˈpraɪz/sự ngạc nhiên, bất ngờ
unique/juːˈniːk/độc đáo, duy nhất
variety/vəˈraɪəti/đa dạng, loại
violence/ˈvaɪə.ləns/bạo lực
youth/juːθ/tuổi trẻ, thanh niên
fix/fɪks/sửa chữa, khắc phục
fly/flaɪ/bay, lái máy bay
things/θɪŋz/những thứ
appreciate/əˈpriːʃieɪt/trân trọng, đánh giá cao
edge/edʒ/cạnh, rìa
evil/ˈiː.vəl/ác, xấu xa
forever/fərˈevər/mãi mãi
injury/ˈɪndʒəri/chấn thương
iron/ˈaɪərn/sắt, bàn là
magazine/ˌmæɡəˈziːn/tạp chí
reference/ˈrefərəns/tham khảo
religion/rɪˈlɪdʒ.ən/tôn giáo
strategy/ˈstræt.ə.dʒi/chiến lược
wine/waɪn/rượu vang
mad/mæd/giận dữ, điên

Bảng trên hiển thị từ 601 đến 800 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.