Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 17

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 17/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
reliability/riˌlaɪəˈbɪləti/độ tin cậy, sự đáng tin
crane/kreɪn/con sếu, cần cẩu
airplane/ˈer.pleɪn/máy bay, phi cơ
lend/lend/cho mượn, vay
showcase/ˈʃoʊ.keɪs/trưng bày, giới thiệu
hail/heɪl/gọi, mưa đá
runway/ˈrʌn.weɪ/đường băng, sàn diễn
sensor/ˈsensər/cảm biến, bộ cảm ứng
fierce/fɪrs/dữ dội, hung dữ, khốc liệt
debris/dəˈbriː/mảnh vỡ, đống đổ nát
donor/ˈdoʊnər/người hiến tặng, nhà tài trợ
altitude/ˈæltəˌtuːd/độ cao (so với mực nước biển)
gratitude/ˈɡrætəˌtuːd/lòng biết ơn
heroin/ˈheroʊən/ma túy heroin
luckily/ˈlʌkəli/may thay, may mắn là
underwater/ˈʌndərˌwɔːtər/dưới nước, ngầm dưới nước
demographic/ˌdeməˈɡræfɪk/thuộc nhân khẩu học
indicator/ˈɪndəˌkeɪtər/chỉ số, dấu hiệu cho biết
sculpture/ˈskʌlptʃər/tác phẩm điêu khắc
observer/əbˈzɜːrvər/người quan sát
shortage/ˈʃɔːrtɪdʒ/sự thiếu hụt, khan hiếm
sack/sæk/sa thải, bao tải
renewable/riˈnuːəbəl/có thể tái tạo
exterior/ɪkˈstɪriər/ngoại thất
ammunition/ˌæmjuːˈnɪʃən/đạn dược, vũ khí
recreational/ˌrekriˈeɪʃənəl/giải trí, tiêu khiển
immunity/ɪˈmjuːnɪti/miễn dịch, khả năng miễn dịch
verbal/ˈvɜːrbəl/bằng lời, miệng
toss/tɔːs/ném, tung
ambition/æmˈbɪʃ.ən/tham vọng, hoài bão
nickname/ˈnɪk.neɪm/biệt danh, tên gọi
pioneer/ˌpaɪ.əˈnɪr/người tiên phong, khai phá
collector/kəˈlektər/người sưu tầm; nhân viên thu (tiền, vé)
humanitarian/ˌhjuːˌmænəˈteriːən/thuộc về nhân đạo
deployment/dɪˈplɔɪmənt/việc triển khai (quân, thiết bị)
massacre/ˈmæsəkər/cuộc thảm sát
nationalist/ˈnæʃənələst/người theo chủ nghĩa dân tộc
accountability/əˈkaʊntəˌbɪlɪti/trách nhiệm giải trình
coordinator/koʊˈɔːrdəˌneɪtər/điều phối viên
genocide/ˈdʒenəˌsaɪd/tội diệt chủng
lone/loʊn/đơn độc, một mình
aerial/ˈeriːəl/trên không, từ trên cao
anthem/ˈænθəm/quốc ca, bài ca chính thức
charitable/ˈtʃærətəbəl/từ thiện; độ lượng
continually/kənˈtɪnjuːəli/liên tục, hết lần này đến lần khác
hometown/ˈhoʊmˌtaʊn/quê nhà, thành phố quê hương
likelihood/ˈlaɪkliːˌhʊd/khả năng xảy ra, xác suất
necessity/nəˈsesəti/nhu cầu thiết yếu, sự cần thiết
offshore/ˈɔːfˈʃɔːr/ngoài khơi; ở nước ngoài (tài khoản)
refuge/ˈrefjuːdʒ/nơi trú ẩn, chốn nương náu
suburban/səˈbɜːrbən/thuộc vùng ngoại ô
territorial/ˌterɪˈtɔːriːəl/thuộc lãnh thổ
transgender/ˈtrænzˈdʒendər/chuyển giới
historian/hɪˈstɔːriən/nhà sử học
unite/juːˈnaɪt/hợp nhất, đoàn kết
opt/ɑːpt/chọn, lựa chọn
conclude/kənˈkluːd/kết luận
shuttle/ˈʃʌt.əl/xe đưa đón
rejection/rɪˈdʒekʃən/sự từ chối
drought/draʊt/hạn hán
monument/ˈmɑːnjuːmənt/đài tưởng niệm, công trình kỷ niệm
coordination/koʊˌɔːrdəˈneɪʃən/sự phối hợp, điều phối
blunt/blʌnt/cùn, thẳng thắn
scrap/skræp/mảnh vụn, phế liệu
balloon/bəˈluːn/khí cầu, bóng bay
transparency/trænsˈper.ən.si/sự minh bạch, trong suốt
rebuild/riˈbɪld/xây lại, tái thiết
burial/ˈber.i.əl/sự chôn cất, mai táng
pharmaceutical/ˌfɑːr.məˈsuː.tɪ.kəl/dược phẩm, thuộc dược
ditch/dɪtʃ/con mương, rãnh nước; bỏ mặc, cúp học
hostage/ˈhɑːstɪdʒ/con tin
striker/ˈstraɪkər/tiền đạo; người đình công
aftermath/ˈæftərˌmæθ/hậu quả, giai đoạn ngay sau (thảm họa)
brigade/brəˈɡeɪd/lữ đoàn; đội (cứu hỏa)
aggression/əˈɡreʃən/hành vi gây hấn, sự xâm lược
confidential/ˌkɑːnfəˈdenʃəl/mật, bảo mật
fog/fɑːɡ/sương mù
gesture/ˈdʒestʃər/cử chỉ, điệu bộ; hành động biểu tỏ
particle/ˈpɑːrtəkəl/hạt (vật lý); mẩu nhỏ
spotlight/ˈspɑːtˌlaɪt/đèn sân khấu; sự chú ý của dư luận
vet/vet/bác sĩ thú y; cựu binh (nói tắt)
accountable/əˈkaʊntəbəl/phải chịu trách nhiệm giải trình
advocacy/ˈædvəkəsi/sự vận động ủng hộ, việc bênh vực
arguably/ˈɑːrɡjuːəbli/có thể nói là, có lý mà cho rằng
dome/doʊm/mái vòm
individually/ˌɪndɪˈvɪdʒuːəli/một cách riêng lẻ, từng người một
mortality/mɔːrˈtæləti/tỷ lệ tử vong
persistent/pərˈsɪstənt/dai dẳng, kiên trì
petroleum/pəˈtroʊliːəm/dầu mỏ, dầu thô
slope/sloʊp/sườn dốc, độ dốc
unemployed/ˌʌnemˈplɔɪd/thất nghiệp
bury/ˈber.i/chôn, vùi
emerge/ɪˈmɜːrdʒ/xuất hiện, nổi lên
recruit/rəˈkruːt/tuyển dụng
broker/ˈbroʊkər/người môi giới
landmark/ˈlændmɑːrk/địa danh, cột mốc
adverse/ædˈvɜːrs/bất lợi, trái ngược
voyage/ˈvɔɪɪdʒ/chuyến đi biển, hành trình
biography/baɪˈɑːɡrəfi/tiểu sử, sách tiểu sử
imprisonment/ɪmˈprɪz.ən.mənt/sự giam cầm, tù đày
cellular/ˈseljʊlər/di động, tế bào
plague/pleɪɡ/quấy rầy, bệnh dịch
cocktail/ˈkɑːkˌteɪl/rượu pha, cocktail
mosque/mɑːsk/nhà thờ Hồi giáo
solidarity/ˌsɑːləˈderəti/tình đoàn kết, sự tương trợ
destructive/dɪˈstrʌktɪv/có tính hủy diệt, phá hoại
embedded/emˈbedɪd/nhúng, gắn sâu vào
farewell/ˌferˈwel/lời từ biệt, cuộc chia tay
midst/mɪdst/giữa lúc, ở giữa (in the midst of)
positively/ˈpɑːzətɪvli/một cách tích cực; quả thực, chắc chắn
tomb/tuːm/ngôi mộ, lăng mộ
umbrella/əmˈbrelə/cái ô, cái dù
browser/ˈbraʊzər/trình duyệt web
liable/ˈlaɪəbəl/phải chịu trách nhiệm pháp lý; dễ bị
module/ˈmɑːdʒuːl/khoang (tàu vũ trụ); học phần
trademark/ˈtreɪdˌmɑːrk/nhãn hiệu đăng ký; dấu ấn riêng
several/ˈsev.rəl/một vài
intersection/ˌɪntərˈsekʃən/ngã tư
verify/ˈverəfaɪ/xác minh
consume/kənˈsuːm/tiêu thụ
killing/ˈkɪlɪŋ/sự giết chóc
corridor/ˈkɔːrɪˌdɔːr/hành lang
sincerely/sɪnˈsɪrli/một cách chân thành
qualification/ˌkwɔːlɪfɪˈkeɪʃən/trình độ, bằng cấp
credibility/ˌkredəˈbɪlɪti/sự đáng tin, uy tín
thief/θiːf/kẻ trộm, tên cắp
proximity/prɑːkˈsɪməti/sự gần gũi, khoảng cách gần
haul/hɔːl/kéo, vận chuyển
whistle/ˈwɪs.əl/huýt sáo, còi
bomber/ˈbɑːmər/kẻ đánh bom; máy bay ném bom
interfere/ˌɪn.tərˈfɪr/can thiệp, cản trở
tribunal/trəˈbjuːnəl/tòa án đặc biệt, hội đồng xét xử
confession/kənˈfeʃən/lời thú nhận
header/ˈhedər/cú đánh đầu; phần đầu trang
militia/məˈlɪʃə/dân quân, lực lượng vũ trang địa phương
sharply/ˈʃɑːrpli/một cách mạnh mẽ, đột ngột; gay gắt
juvenile/ˈdʒuːvənəl/vị thành niên; trẻ con, non nớt
sadness/ˈsædnəs/nỗi buồn
immense/ˌɪˈmens/to lớn, mênh mông
metric/ˈmetrɪk/thuộc hệ mét; chỉ số đo lường
opener/ˈoʊpənər/trận mở màn; đồ khui
socialism/ˈsoʊʃəˌlɪzəm/chủ nghĩa xã hội
yearly/ˈjɪrli/hằng năm
calculate/ˈkæl.kjə.leɪt/tính toán
distinguish/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/phân biệt
dominate/ˈdɑːməneɪt/thống trị
economist/ɪˈkɑːnəmɪst/nhà kinh tế học
regulate/ˈreɡjəleɪt/điều chỉnh
critically/ˈkrɪtɪkəli/nguy kịch (critically injured); một cách phê phán
appetite/ˈæpɪˌtaɪt/sự thèm ăn, ham muốn
consult/kənˈsʌlt/tư vấn, tham khảo
marker/ˈmɑːrkər/bút lông, bút đánh dấu
optimistic/ˌɑːptəˈmɪstɪk/lạc quan
swallow/ˈswɑːloʊ/nuốt, chim én
vague/veɪɡ/mơ hồ, không rõ ràng
bully/ˈbʊl.i/bắt nạt, kẻ bắt nạt
rubbish/ˈrʌbɪʃ/rác rưởi; chuyện nhảm nhí (cách nói của người Anh)
psychiatric/ˌsaɪkiːˈætrɪk/thuộc về tâm thần học
underway/ˌʌndərˈweɪ/đang diễn ra, đang được tiến hành
unacceptable/ˌʌnækˈseptəbəl/không thể chấp nhận được
unstable/ənˈsteɪbəl/bất ổn, không vững; tâm lý thất thường
illegally/ˌɪˈliːɡəli/một cách bất hợp pháp, trái phép
abusive/əˈbjuːsɪv/có tính lăng mạ; bạo hành
billboard/ˈbɪlˌbɔːrd/biển quảng cáo lớn
marshal/ˈmɑːrʃəl/thống chế; cảnh sát trưởng liên bang (Mỹ)
informal/ˌɪnˈfɔːrməl/không chính thức, thân mật
problematic/ˌprɑːbləˈmætɪk/có vấn đề, rắc rối
repeal/rɪˈpiːl/bãi bỏ, hủy bỏ (luật)
surplus/ˈsɜːrpləs/phần dư, thặng dư
uncommon/ənˈkɑːmən/hiếm gặp, không phổ biến
unified/ˈjuːnəˌfaɪd/thống nhất, hợp nhất
standing/ˈstæn.dɪŋ/đứng, vị trí
taxpayer/ˈtæksˌpeɪ.ər/người nộp thuế
extensively/ɪkˈstensɪvli/một cách rộng rãi, sâu rộng
fulfill/fʊlˈfɪl/hoàn thành, đáp ứng
pickup/ˈpɪk.ʌp/xe bán tải, đón
fatigue/fəˈtiːɡ/mệt mỏi
unaware/ˌʌnəˈwer/không hay biết, không ý thức được
processor/ˈprɑːˌsesər/bộ vi xử lý
curtain/ˈkɜːrtən/rèm cửa
wheelchair/ˈwiːltʃer/xe lăn
referee/ˌrefəˈriː/trọng tài, người phân xử
surf/sɜːrf/lướt sóng, lướt web
commodity/kəˈmɑːdəti/hàng hóa, sản phẩm
sunlight/ˈsʌn.laɪt/ánh nắng, ánh mặt trời
rig/rɪɡ/sắp đặt, gian lận
envelope/ˈenvəˌloʊp/phong bì thư
fade/feɪd/phai màu, mờ dần, nhạt dần
stunt/stʌnt/pha mạo hiểm, cảnh đóng thế; chiêu trò
correspondent/ˌkɔːrəˈspɑːndənt/phóng viên thường trú
sovereignty/ˈsɑːvrənti/chủ quyền quốc gia
promotional/prəˈmoʊʃənəl/nhằm quảng bá, mang tính khuyến mại
operative/ˈɑːpərətɪv/nhân viên tình báo, điệp viên; đang có hiệu lực
midfielder/ˈmɪdˌfiːldər/tiền vệ
relay/ˈriːˌleɪ/tiếp sức, chuyển tiếp
ant/ænt/con kiến
fragile/ˈfrædʒəl/dễ vỡ, mong manh
lethal/ˈliːθəl/gây chết người, chí mạng
radius/ˈreɪdiːəs/bán kính; phạm vi
fictional/ˈfɪkʃənəl/hư cấu, thuộc tiểu thuyết

Bảng trên hiển thị từ 3201 đến 3400 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.