Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 16

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 16/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
desperately/ˈdes.pər.ət.li/tuyệt vọng, liều lĩnh
absent/ˈæb.sənt/vắng mặt
defendant/dɪˈfendənt/bị đơn
hazard/ˈhæzərd/mối nguy hiểm
dense/dens/dày đặc, rậm rạp
organize/ˈɔːrɡənaɪz/sắp xếp, tổ chức
lawn/lɔːn/bãi cỏ, sân cỏ
cocaine/koʊˈkeɪn/cocaine, ma túy
manufacture/ˌmænjuːˈfæktʃər/sản xuất, chế tạo
whale/weɪl/cá voi, con cá voi
bump/bʌmp/va phải, đụng phải; cục u, chỗ gồ ghề
gig/ɡɪɡ/buổi diễn nhạc; công việc thời vụ
jaw/dʒɔː/hàm, quai hàm
referendum/ˌrefəˈrendəm/cuộc trưng cầu dân ý
archive/ˈɑːrˌkaɪv/kho lưu trữ, tư liệu lưu trữ
intact/ˌɪnˈtækt/còn nguyên vẹn, không sứt mẻ
prophet/ˈprɑːfət/nhà tiên tri
sensible/ˈsensəbəl/biết điều, hợp lý, thực tế
cyber/ˈsaɪbər/thuộc không gian mạng
doctrine/ˈdɑːktrən/học thuyết, chủ thuyết
financially/fəˈnænʃəli/về mặt tài chính
hydrogen/ˈhaɪdrədʒən/khí hydro
admire/ədˈmaɪər/ngưỡng mộ
characteristic/ˌkerəktərˈɪstɪk/đặc điểm
frustration/frəˈstreɪʃən/sự thất vọng
harmful/ˈhɑːrmfəl/có hại
incentive/ɪnˈsentɪv/động lực
sweep/swiːp/quét, cuốn đi
resign/rɪˈzaɪn/từ chức, từ bỏ
tuition/tuːˈɪʃən/học phí
merger/ˈmɜːrdʒər/sáp nhập
certification/ˌsɜːrtəfəˈkeɪʃən/chứng nhận
fortunately/ˈfɔːr.tʃə.nət.li/may mắn, may thay
delight/dɪˈlaɪt/niềm vui, sự thích thú
mandate/ˈmæn.deɪt/lệnh, ủy quyền
suspicion/səˈspɪʃ.ən/sự nghi ngờ, nghi ngờ
tactical/ˈtæk.tɪ.kəl/chiến thuật, có kế hoạch
ankle/ˈæŋ.kəl/mắt cá chân, cổ chân
slap/slæp/tát, cái tát
inclusive/ɪnˈkluː.sɪv/bao gồm, hòa nhập
robbery/ˈrɑːbəri/vụ cướp, hành vi cướp của
scout/skaʊt/hướng đạo sinh; người đi trinh sát, tuyển trạch viên
explosive/ɪkˈsploʊsɪv/chất nổ, thuốc nổ; dễ nổ
clash/klæʃ/cuộc đụng độ, xung đột
caution/ˈkɑːʃən/sự thận trọng; lời cảnh báo
fortunate/ˈfɔːr.tʃən.ət/may mắn, hạnh phúc
armor/ˈɑːrmər/áo giáp, lớp giáp
thereafter/ðeˈræftər/sau đó, kể từ đó trở đi
bachelor/ˈbætʃələr/người đàn ông độc thân; bằng cử nhân
thorough/ˈθɜːroʊ/kỹ lưỡng, triệt để
tumor/ˈtuːmər/khối u
compatible/kəmˈpætəbəl/tương thích, hợp nhau
continuously/kənˈtɪnjuːəsli/một cách liên tục, không ngừng
portable/ˈpɔːrtəbəl/xách tay, di động
succession/səkˈseʃən/sự kế vị; chuỗi liên tiếp
employ/emˈplɔɪ/thuê, sử dụng
investor/ˌɪnˈvestər/nhà đầu tư
scholar/ˈskɑːlər/học giả
stir/stɜːr/khuấy, làm xáo trộn
tendency/ˈten.dən.si/xu hướng, khuynh hướng
clearance/ˈklɪrəns/thanh lý, giấy phép
enforce/enˈfɔːrs/thi hành, thực thi
detention/dɪˈten.ʃən/phạt lưu lại sau giờ học
flu/fluː/cúm
revelation/ˌrev.əlˈeɪ.ʃən/sự tiết lộ, khám phá
randomly/ˈrændəmli/một cách ngẫu nhiên
comedian/kəˈmiːdiən/diễn viên hài, người kể chuyện cười
puzzle/ˈpʌzəl/câu đố, trò chơi ghép hình
integral/ˈɪntɪɡrəl/thiết yếu, không thể thiếu
spike/spaɪk/đinh, tăng đột biến
melt/melt/tan chảy, làm tan
wreck/rek/vụ đắm tàu, phá hủy
pirate/ˈpaɪ.rət/cướp biển, kẻ cướp
cheek/tʃiːk/má (trên khuôn mặt)
viable/ˈvaɪəbəl/khả thi, có thể thực hiện
oath/oʊθ/lời thề, lời tuyên thệ
conscience/ˈkɑːnʃəns/lương tâm, lương tri
nominee/ˌnɑːməˈniː/người được đề cử
deceased/dɪˈsiːst/đã qua đời, người quá cố
prediction/priːˈdɪkʃən/dự đoán, lời tiên đoán
maritime/ˈmerəˌtaɪm/thuộc hàng hải, thuộc biển
countless/ˈkaʊntləs/vô số, không đếm xuể
dedication/ˌdedəˈkeɪʃən/sự tận tụy; lời đề tặng
forbidden/ˈfɔːrbɪdən/bị cấm, cấm kỵ
lightly/ˈlaɪtli/nhẹ nhàng; qua loa, không nghiêm túc
supposedly/səˈpoʊzədli/nghe nói là, được cho là
triumph/ˈtraɪəmf/chiến thắng vẻ vang, sự khải hoàn
artillery/ɑːrˈtɪləri/pháo binh, pháo hạng nặng
circulation/ˈsɜːrkjəˌleɪʃən/số lượng phát hành; sự lưu thông
explicit/ɪkˈsplɪsət/rõ ràng, minh thị; phản cảm
fraction/ˈfrækʃən/một phần nhỏ; phân số
polar/ˈpoʊlər/thuộc vùng cực
rapper/ˈræpər/ca sĩ nhạc rap
reconstruction/ˌriːkənˈstrʌkʃən/công cuộc tái thiết, việc dựng lại
renowned/rɪˈnaʊnd/nổi tiếng, danh tiếng lẫy lừng
socially/ˈsoʊʃəli/về mặt xã hội
sprint/sprɪnt/cuộc chạy nước rút
substantially/səbˈstænʃəli/một cách đáng kể, về cơ bản
touchdown/ˈtʌtʃˌdaʊn/cú ghi điểm (bóng bầu dục); sự tiếp đất
bargain/ˈbɑːrɡɪn/món hời, thương lượng
critic/ˈkrɪt.ɪk/nhà phê bình
interested/ˈɪntrɪstɪd/thích thú
quarterback/ˈkwɔːrtərbæk/hậu vệ
reservation/ˌrezərˈveɪʃən/đặt chỗ
punish/ˈpʌnɪʃ/trừng phạt, phạt
execute/ˈeksɪˌkjuːt/thực hiện, thi hành
documentation/ˌdɑːkjəmenˈteɪʃən/tài liệu, hồ sơ
ambitious/æmˈbɪʃ.əs/tham vọng
supervisor/ˈsuːpərvaɪzər/người giám sát
compassion/kəmˈpæʃən/lòng trắc ẩn, sự thông cảm
explicitly/ɪkˈsplɪsətli/một cách rõ ràng, minh thị
dramatically/drəˈmætɪkli/đáng kể
rhetoric/ˈretərɪk/hùng biện, nghệ thuật nói
businessman/ˈbɪznəsmæn/doanh nhân, nhà kinh doanh
sovereign/ˈsɑːvrən/tối cao, có chủ quyền
messenger/ˈmesəndʒər/người đưa tin, giao liên
absurd/əbˈsɜːrd/vô lý, ngớ ngẩn
distress/dɪˈstres/nỗi đau khổ, sự khốn quẫn; tình trạng nguy khốn
hike/haɪk/chuyến đi bộ đường dài; take a hike: cút đi
plea/pliː/lời khẩn cầu; lời khai nhận tội trước tòa
collision/kəˈlɪʒən/vụ va chạm, sự đâm nhau
internationally/ˌɪntərˈnæʃənəli/trên phạm vi quốc tế
mainland/ˈmeɪnˌlænd/đất liền, lục địa (phân biệt với đảo)
brake/breɪk/cái phanh, cái thắng
correction/kəˈrekʃən/sự sửa lỗi, đính chính
tense/tens/căng thẳng; thì (của động từ)
depot/ˈdiːpoʊ/kho, trạm tập kết
secular/ˈsekjələr/thế tục, phi tôn giáo
sensitivity/ˌsensɪˈtɪvɪti/độ nhạy; sự nhạy cảm
profound/proʊˈfaʊnd/sâu sắc
adviser/ædˈvaɪzər/cố vấn
consist/kənˈsɪst/bao gồm
float/floʊt/nổi
locate/ˈloʊkeɪt/xác định vị trí
oppose/əˈpoʊz/phản đối
threaten/ˈθret.ən/đe dọa
overtime/ˈoʊvərtaɪm/làm thêm giờ
refund/ˈriːfʌnd/hoàn tiền, hoàn trả
workforce/ˈwɜːrkfɔːrs/lực lượng lao động
unconscious/ˌʌnˈkɑːnʃəs/bất tỉnh
terrain/təˈreɪn/địa hình, khu vực
generator/ˈdʒenəreɪtər/máy phát điện, bộ tạo
prosecutor/ˈprɑːsɪkjuːtər/công tố viên
fare/fer/tiền vé, giá vé
supervision/ˌsuː.pərˈvɪʒ.ən/sự giám sát, quản lý
cement/səˈment/xi măng, chất kết dính
trio/ˈtriː.oʊ/bộ ba, nhóm ba
motive/ˈmoʊtɪv/động cơ, lý do gây án
leap/liːp/nhảy vọt, nhảy qua
swap/swɑːp/đổi, hoán đổi cho nhau
recipient/rəˈsɪpiːənt/người nhận (giải thưởng, tài trợ)
automobile/ˈɔːtəmoʊˌbiːl/ô tô, xe hơi
rebellion/rɪˈbeljən/cuộc nổi loạn, sự chống đối
aggregate/ˈæɡrəɡət/tổng gộp (tỷ số hai lượt); tổng hợp lại
consequently/ˈkɑːnsəkwəntli/do đó, kết quả là
incorrect/ˌɪnkəˈrekt/không đúng, sai
junction/ˈdʒʌŋkʃən/ngã ba, nút giao
postal/ˈpoʊstəl/thuộc bưu chính
robust/roʊˈbʌst/mạnh mẽ, vững chắc
inability/ˌɪnəˈbɪlɪti/sự bất lực
arise/əˈraɪz/nảy sinh
impress/ɪmˈpres/gây ấn tượng
sustain/səˈsteɪn/duy trì, chịu đựng
translate/trænzˈleɪt/dịch, phiên dịch
merchandise/ˈmɜːrtʃəndaɪz/hàng hóa, sản phẩm
occupy/ˈɑːkjəpaɪ/chiếm giữ, ở
halt/hɔːlt/dừng lại, ngừng
mentor/ˈmen.tɔːr/người cố vấn
litigation/ˌlɪtəˈɡeɪʃən/vụ kiện
discharge/dɪsˈtʃɑːrdʒ/xuất viện, xả
bore/bɔːr/chán, làm chán
acre/ˈeɪkər/mẫu Anh (đơn vị diện tích, khoảng 4.047 m2)
dial/ˈdaɪəl/quay số, bấm số điện thoại; mặt đồng hồ
unclear/ənˈklɪr/chưa rõ, không rõ ràng
tenure/ˈtenjər/nhiệm kỳ; quyền sở hữu lâu dài
battlefield/ˈbætəlˌfiːld/chiến trường
descent/dɪˈsent/sự đi xuống; dòng dõi, gốc gác
monk/mʌŋk/nhà sư, tu sĩ
pistol/ˈpɪstəl/súng lục
sanctuary/ˈsæŋktʃuːˌeri/nơi trú ẩn an toàn, thánh địa
siege/siːdʒ/cuộc vây hãm, sự bao vây
bundle/ˈbʌndəl/bó, gói; gói dịch vụ
conjunction/kənˈdʒʌŋkʃən/in conjunction with: phối hợp với; liên từ
costly/ˈkɑːstli/tốn kém, đắt giá
elimination/ɪˌlɪməˈneɪʃən/sự loại bỏ, việc bị loại
norm/nɔːrm/chuẩn mực, thông lệ
overhead/ˈoʊvərˈhed/trên đầu, phía trên; chi phí chung
prone/proʊn/dễ bị, hay gặp phải
readily/ˈredəli/một cách sẵn sàng, dễ dàng
desktop/ˈdeskˌtɑːp/máy tính để bàn; màn hình nền
treasurer/ˈtreʒərər/thủ quỹ, người giữ ngân khố
exceed/ɪkˈsiːd/vượt quá
impose/ˌɪmˈpoʊz/áp đặt
researcher/ˈriːsərtʃər/nhà nghiên cứu
outline/ˈaʊtlaɪn/phác thảo, đề cương
receipt/rɪˈsiːt/biên lai, hóa đơn
subsidiary/səbˈsɪdieri/công ty con, phụ thuộc
delegation/ˌdelɪˈɡeɪʃən/phái đoàn, ủy quyền
educate/ˈedʒəkeɪt/giáo dục, dạy dỗ
notification/ˌnoʊtəfəˈkeɪʃən/thông báo

Bảng trên hiển thị từ 3001 đến 3200 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.