Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 18

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 18/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
judiciary/dʒuːˈdɪʃiːˌeri/ngành tư pháp, hệ thống tòa án
nonprofit/nɑːnˈprɑːfət/phi lợi nhuận
autonomy/ɔːˈtɑːnəmi/quyền tự trị, sự tự chủ
prompt/prɑːmpt/nhanh chóng, lời nhắc
prestigious/preˈstɪdʒəs/danh giá, uy tín
symbolic/sɪmˈbɑːlɪk/mang tính biểu tượng
constitute/ˈkɑːnstɪˌtuːt/tạo thành, cấu thành
dismiss/dɪsˈmɪs/bác bỏ, sa thải
incorporate/ˌɪnˈkɔːrpəreɪt/kết hợp
yell/jel/hét, la
levy/ˈlevi/đánh thuế, thu thuế
clarify/ˈklerəfaɪ/làm rõ, giải thích
blogger/ˈblɔːɡər/người viết blog
censorship/ˈsensərʃɪp/kiểm duyệt, sự kiểm soát
recession/rɪˈseʃən/suy thoái kinh tế, suy giảm
arbitrary/ˈɑːrbɪˌtreri/tùy tiện, độc đoán
obscure/əbˈskjʊr/mờ nhạt, khó hiểu
utter/ˈʌt.ər/thốt ra, hoàn toàn
mock/mɑːk/chế giễu, nhại lại
proposition/ˌprɑːpəˈzɪʃən/lời đề nghị, đề xuất
governmental/ˈɡʌvərˌmentəl/thuộc về chính phủ
devastating/ˈdevəˌsteɪtɪŋ/tàn phá nặng nề, gây thiệt hại khủng khiếp
uranium/jəˈreɪniːəm/urani (nguyên tố phóng xạ)
desirable/dɪˈzaɪrəbəl/đáng mong muốn, nên có
carriage/ˈkærɪdʒ/xe ngựa; toa tàu
manipulation/məˌnɪpjəˈleɪʃən/sự thao túng, việc điều khiển
spiral/ˈspaɪrəl/đường xoắn ốc; vòng xoáy đi xuống
allowance/əˈlaʊəns/trợ cấp, tiền phụ cấp
autonomous/ɔːˈtɑːnəməs/tự trị, tự hành
correspondence/ˌkɔːrəˈspɑːndəns/thư từ trao đổi; sự tương ứng
favorable/ˈfeɪvərəbəl/thuận lợi, có lợi; tích cực
gasoline/ˈɡæsəˌliːn/xăng (cách gọi của người Mỹ)
geographical/ˌdʒiːəˈɡræfɪkəl/thuộc địa lý
lengthy/ˈleŋθi/dài dòng, kéo dài
successive/səkˈsesɪv/liên tiếp, kế tiếp nhau
timely/ˈtaɪmli/đúng lúc, kịp thời
undertaken/ˈʌndərˌteɪkən/đã được tiến hành (phân từ của undertake)
fell/fel/ngã, rơi
paperwork/ˈpeɪpərwɜːrk/giấy tờ
teammate/ˈtiːmeɪt/đồng đội
analyze/ˈænəlaɪz/phân tích
heel/hiːl/gót chân
testify/ˈtestəfaɪ/làm chứng, chứng thực
supplier/səˈplaɪər/nhà cung cấp
disclose/dɪsˈkloʊz/tiết lộ, công bố
monopoly/məˈnɑːpəli/độc quyền
sincere/sɪnˈsɪr/chân thành
tolerate/ˈtɑː.lə.reɪt/chịu đựng, tha thứ
daylight/ˈdeɪ.laɪt/ánh sáng ban ngày, ban ngày
spill/spɪl/tràn, làm đổ
urine/ˈjɜːrən/nước tiểu, nước đái
slaughter/ˈslɔːtər/giết mổ, tàn sát; đánh bại thảm hại
outrage/ˈaʊˌtreɪdʒ/sự phẫn nộ; hành vi tàn bạo
advertisement/ædˈvɜːrtəzmənt/quảng cáo, mẩu quảng cáo
exile/ˈeɡˌzaɪl/sự lưu vong, cảnh sống lưu đày
cardiac/ˈkɑːrdiːˌæk/thuộc về tim (cardiac arrest: ngừng tim)
treason/ˈtriːzən/tội phản quốc
enthusiastic/ɪnˌθuːziːˈæstɪk/hào hứng, nhiệt tình
exploitation/ˌekˌsplɔɪˈteɪʃən/sự bóc lột; việc khai thác
nationally/ˈnæʃənəli/trên phạm vi cả nước
promptly/ˈprɑːmptli/ngay lập tức, kịp thời
steadily/ˈstedəli/một cách đều đặn, ổn định
afterward/ˈæftərwərd/sau đó
imply/ɪmˈplaɪ/ám chỉ
wedding/ˈwedɪŋ/đám cưới
reset/riˈset/đặt lại, khởi động lại
obey/oʊˈbeɪ/tuân theo, vâng lời
statute/ˈstætʃuːt/đạo luật
convey/kənˈveɪ/truyền đạt, chuyển tải
breakthrough/ˈbreɪkθruː/bước đột phá, thành tựu
entertain/ˌentərˈteɪn/giải trí, tiếp đãi
renewal/rɪˈnuːəl/việc gia hạn; sự đổi mới
imagery/ˈɪmɪdʒri/hình ảnh, hình tượng
notorious/noʊˈtɔːr.i.əs/tai tiếng, khét tiếng
innocence/ˈɪn.ə.səns/sự vô tội, ngây thơ
investigator/ˌɪnˈvestəˌɡeɪtər/điều tra viên, thám tử
refusal/rəˈfjuːzəl/sự từ chối
reactor/riːˈæktər/lò phản ứng (hạt nhân)
exploit/ˈekˌsplɔɪt/khai thác, lợi dụng; chiến công
applause/əˈplɔːz/tràng pháo tay
overly/ˈoʊvərli/quá mức, thái quá
prototype/ˈproʊtəˌtaɪp/nguyên mẫu, bản thử nghiệm
ramp/ræmp/đường dốc, lối dốc
vicious/ˈvɪʃəs/hung tợn, ác độc
borough/ˈbɜːrˌoʊ/quận, khu hành chính (London, New York)
dominance/ˈdɑːmənəns/sự thống trị, thế áp đảo
economically/ˌekəˈnɑːmɪkli/về mặt kinh tế
inning/ˈɪnɪŋ/hiệp đấu (bóng chày, cricket)
inland/ˈɪnˌlænd/trong nội địa, xa bờ biển
justification/ˌdʒʌstəfəˈkeɪʃən/lý lẽ biện minh, cơ sở chính đáng
livestock/ˈlaɪvˌstɑːk/gia súc, vật nuôi
outright/ˈaʊˈtraɪt/thẳng thừng, hoàn toàn
reef/riːf/rạn san hô
oversight/ˈoʊvərˌsaɪt/sự giám sát; sự sơ suất bỏ sót
third/θɜːrd/thứ ba
whether/ˈweðər/liệu, có phải
persuade/pərˈsweɪd/thuyết phục
surge/sɜːrdʒ/tăng vọt, sóng trào
coordinate/koʊˈɔːrdəˌneɪt/điều phối, phối hợp
endure/ɪnˈdʊr/chịu đựng, kéo dài
revision/rɪˈvɪʒən/ôn tập, sửa đổi
tornado/tɔːrˈneɪdoʊ/lốc xoáy
drift/drɪft/trôi dạt, sự trôi dạt
stimulus/ˈstɪmjələs/kích thích, động lực
wholly/ˈhoʊli/hoàn toàn, trọn vẹn
pardon/ˈpɑːr.dən/tha thứ, xin lỗi
confess/kənˈfes/thú nhận, xưng tội
decree/dɪˈkriː/sắc lệnh, nghị định
hatch/hætʃ/nở, cửa sập
unprecedented/ənˈpresɪdentɪd/chưa từng có, chưa từng thấy
murderer/ˈmɜːrdərər/kẻ giết người, hung thủ
assassination/əˌsæsəˈneɪʃən/vụ ám sát
deliberate/dɪˈlɪbərət/cố ý, có chủ đích; thong thả cân nhắc
slate/sleɪt/danh sách ứng viên; đá đen lợp mái
rainfall/ˈreɪnˌfɔːl/lượng mưa
predecessor/ˈpredəˌsesər/người tiền nhiệm, phiên bản trước
certainty/ˈsɜːrtənti/sự chắc chắn, điều chắc chắn
maiden/ˈmeɪdən/thiếu nữ, trinh nữ; đầu tiên (maiden voyage)
reckless/ˈrekləs/liều lĩnh, bất chấp hậu quả
congregation/ˌkɑːŋɡrɪˈɡeɪʃən/tín đồ, nhóm tụ họp
remedy/ˈremədi/phương thuốc, cách khắc phục
accidental/ˌæksəˈdentəl/tình cờ, do vô ý
athletics/æθˈletɪks/môn điền kinh
broadly/ˈbrɔːdli/nhìn chung, một cách rộng rãi
citation/saɪˈteɪʃən/trích dẫn; giấy khen; giấy phạt
globally/ˈɡloʊbəli/trên toàn cầu
inadequate/ˌɪˈnædəkwət/không đầy đủ, không đáp ứng nổi
marketplace/ˈmɑːrkətˌpleɪs/thị trường; khu chợ
replay/riːˈpleɪ/pha quay chậm; trận đá lại
willingness/ˈwɪlɪŋnəs/sự sẵn lòng, thiện chí
absorb/əbˈzɔːrb/hấp thụ
competitor/kəmˈpetətər/đối thủ
confined/kənˈfaɪnd/bị giam giữ; chật hẹp, bó hẹp
flee/fliː/chạy trốn
accompany/əˈkʌmpəni/đi cùng
interpret/ɪnˈtɜːrprɪt/diễn giải, thông dịch
collectively/kəˈlektɪvli/một cách tập thể, gộp chung
reluctant/rɪˈlʌk.tənt/miễn cưỡng
undergo/ˌʌndərˈɡoʊ/trải qua, chịu đựng
memo/ˈmemoʊ/bản ghi nhớ
partisan/ˈpɑːrtəzən/thiên vị, đảng phái
doom/duːm/số phận nghiệt ngã, diệt vong
gal/ɡæl/cô gái, bạn gái
spoil/spɔɪl/làm hỏng, nuông chiều
shotgun/ˈʃɑːtˌɡʌn/súng săn, súng ngắn nòng lớn
suburb/ˈsʌbərb/vùng ngoại ô
boycott/ˈbɔɪˌkɑːt/sự tẩy chay
assurance/əˈʃʊrəns/lời cam đoan, sự bảo đảm
pupil/ˈpjuːpəl/học sinh; con ngươi mắt
intentionally/ˌɪnˈtenʃənəli/một cách cố ý, có chủ đích
accord/əˈkɔːrd/hiệp định, thỏa ước
advancement/ədˈvænsmənt/sự tiến bộ; việc thăng tiến
dioxide/daɪˈɑːkˌsaɪd/đi-ô-xít (carbon dioxide: khí CO2)
fundraising/ˈfʌnˌdreɪsɪŋ/việc gây quỹ
injustice/ˌɪnˈdʒʌstɪs/sự bất công
obesity/oʊˈbiːsəti/bệnh béo phì
respiratory/ˈrespərəˌtɔːri/thuộc hô hấp
submarine/ˈsʌbməˌriːn/tàu ngầm
among/əˈmʌŋ/giữa, trong số
although/ˌɔːlˈðoʊ/mặc dù
confront/kənˈfrʌnt/đối mặt
performer/pərˈfɔːrmər/người biểu diễn
reliance/rɪˈlaɪəns/sự lệ thuộc, việc dựa vào
psychologist/saɪˈkɑːləˌdʒɪst/nhà tâm lý học
luggage/ˈlʌɡɪdʒ/hành lý
seize/siːz/tịch thu
epidemic/ˌepəˈdemɪk/dịch bệnh, đại dịch
sting/stɪŋ/chích, đốt
restrict/riˈstrɪkt/hạn chế, giới hạn
homicide/ˈhɑːməsaɪd/tội giết người, án mạng
explode/ɪkˈsploʊd/nổ, bùng nổ
minimize/ˈmɪnəmaɪz/giảm thiểu, tối thiểu hóa
ounce/aʊns/ounce, lạng
remains/rɪˈmeɪnz/vẫn còn, vẫn ở lại (dạng số ít của remain)
evolve/ɪˈvɑːlv/tiến hóa, phát triển dần
vicinity/vəˈsɪnəti/vùng lân cận, khu vực xung quanh
unrelated/ˌʌnrɪˈleɪtɪd/không liên quan, không dính dáng
royalty/ˈrɔɪəlti/hoàng gia; tiền bản quyền
decisive/dɪˈsaɪsɪv/có tính quyết định; dứt khoát
freestyle/ˈfriːˌstaɪl/bơi tự do; kiểu tự do
predominantly/ˌprɪˈdɑːmənəntˌli/chủ yếu là, phần lớn là
sufficiently/səˈfɪʃəntli/một cách đầy đủ, đủ mức
vacant/ˈveɪkənt/trống, còn khuyết (ghế, chức vụ)
strap/stræp/dây đeo
distribute/dɪˈstrɪ.bjuːt/phân phối
spokesman/ˈspoʊksmən/người phát ngôn
surround/səˈraʊnd/bao quanh, vây quanh
cooperate/koʊˈɑːpəreɪt/hợp tác, cộng tác
bulletin/ˈbʊlɪˌtɪn/bản tin, thông báo
encouragement/enˈkɜːrɪdʒmənt/sự khích lệ
vendor/ˈvendər/nhà cung cấp
definitive/dɪˈfɪnɪtɪv/dứt khoát, chung cuộc; chuẩn mực nhất
probation/proʊˈbeɪʃən/quản chế
hopeful/ˈhoʊpfəl/hy vọng, lạc quan
hygiene/ˈhaɪdʒiːn/vệ sinh, sạch sẽ
modify/ˈmɑːdəfaɪ/sửa đổi, điều chỉnh
stall/stɔːl/chợ, trì hoãn
axe/æks/rìu, cái rìu
gamble/ˈɡæm.bəl/đánh bạc, liều lĩnh
mechanic/məˈkænɪk/thợ máy, thợ sửa xe

Bảng trên hiển thị từ 3401 đến 3600 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.