Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 11

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 11/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
encounter/ɪnˈkaʊn.tər/gặp, đối mặt
examination/ɪɡˌzæməˈneɪʃən/kỳ thi, sự kiểm tra
homeless/ˈhoʊmləs/vô gia cư
instrument/ˈɪnstrəmənt/nhạc cụ, dụng cụ
intervention/ˌɪntərˈvenʃən/sự can thiệp
mutual/ˈmjuːtʃuːəl/lẫn nhau
offense/əˈfens/tội phạm, xúc phạm
pursue/pərˈsuː/theo đuổi
requirement/rɪˈkwaɪərmənt/yêu cầu
scope/skoʊp/phạm vi
segment/ˈseɡ.mənt/phân đoạn
terror/ˈter.ər/nỗi kinh hoàng
convince/kənˈvɪns/thuyết phục
virtually/ˈvɜːrtʃuːəli/gần như, hầu như
exam/ɪɡˈzæm/kỳ thi, bài kiểm tra
panic/ˈpæn.ɪk/hoảng sợ
equality/ɪˈkwɑːləti/bình đẳng, công bằng
rip/rɪp/xé, rách
venture/ˈven.tʃər/mạo hiểm, liên doanh
clip/klɪp/cái kẹp; đoạn phim ngắn
bold/boʊld/táo bạo, gan dạ; chữ in đậm
mainstream/ˈmeɪnˌstriːm/thuộc dòng chính, phổ thông
fiscal/ˈfɪskəl/thuộc tài khóa, thuộc ngân sách
autumn/ˈɔːtəm/mùa thu
classical/ˈklæsɪkəl/cổ điển
conspiracy/kənˈspɪrəsi/âm mưu, sự thông đồng
oral/ˈɔːrəl/bằng miệng, vấn đáp
enormous/ɪˈnɔːrməs/khổng lồ
arrangement/əˈreɪndʒ.mənt/sự sắp xếp
brick/brɪk/gạch
garage/ɡərˈɑːʒ/nhà để xe
inquiry/ˌɪnˈkwaɪri/cuộc điều tra
nevertheless/ˌnevərðəˈles/tuy nhiên
pipe/paɪp/ống
shelter/ˈʃel.tər/nơi trú ẩn
signature/ˈsɪɡnətʃər/chữ ký
venue/ˈvenjuː/địa điểm, nơi tổ chức
forgive/fərˈɡɪv/tha thứ
considerable/kənˈsɪd.ər.ə.bəl/đáng kể
tribute/ˈtrɪbjuːt/lời tri ân, sự tôn vinh
mercy/ˈmɜːrsi/lòng thương, sự khoan dung
vary/ˈver.i/thay đổi, khác nhau
inspector/ɪnˈspek.tər/thanh tra, kiểm tra viên
oxygen/ˈɑːksɪdʒən/oxy, dưỡng khí
powder/ˈpaʊ.dər/bột, phấn
outer/ˈaʊtər/bên ngoài, phía ngoài (outer space: ngoài vũ trụ)
racism/ˈreɪˌsɪzəm/chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
artificial/ˌɑːrtəˈfɪʃəl/nhân tạo
functional/ˈfʌŋkʃənəl/chức năng
destination/ˌdestɪˈneɪʃən/điểm đến
gather/ˈɡæðər/tụ tập, thu thập
conventional/kənˈven.ʃən.əl/thông thường
trigger/ˈtrɪɡər/kích hoạt, gây ra
another/əˈnʌðər/một cái khác
bullet/ˈbʊlɪt/viên đạn
diverse/daɪˈvɜːrs/đa dạng
habit/ˈhæbɪt/thói quen
neutral/ˈnuːtrəl/trung lập
relate/rɪˈleɪt/liên quan
sacred/ˈseɪkrɪd/thiêng liêng
terrorism/ˈter.ə.rɪ.zəm/chủ nghĩa khủng bố
tunnel/ˈtʌn.əl/đường hầm
wound/wuːnd/vết thương
export/ˈekspɔːrt/xuất khẩu, hàng xuất khẩu
treasury/ˈtreʒəri/kho bạc, ngân khố
deposit/dəˈpɑːzɪt/tiền đặt cọc, gửi tiền
upgrade/əpˈɡreɪd/nâng cấp
spy/spaɪ/gián điệp, do thám
robot/ˈroʊ.bɑːt/người máy, robot
warrant/ˈwɔːrənt/lệnh (khám xét, bắt giữ) của tòa
suspension/səˈspenʃən/án treo giò, sự đình chỉ; hệ thống giảm xóc
municipal/mjuːˈnɪsəpəl/thuộc thành phố, thuộc chính quyền đô thị
naval/ˈneɪvəl/thuộc hải quân
copyright/ˈkɑːpiːˌraɪt/bản quyền
formerly/ˈfɔːrmərli/trước đây, trước kia
popularity/ˌpɑːpjəˈlerəti/mức độ được ưa chuộng, sự nổi tiếng
abortion/əˈbɔːrʃən/việc phá thai
toxic/ˈtɑːksɪk/độc hại, có độc
conversion/kənˈvɜːrʒən/sự chuyển đổi; việc cải đạo
accuracy/ˈækjərəsi/độ chính xác
exclusively/ɪksˈkluːsɪvli/độc quyền, chỉ riêng
discipline/ˈdɪsɪˌplɪn/kỷ luật, ngành học
actively/ˈæktɪvli/tích cực
asset/ˈæset/tài sản
civilian/sɪˈvɪliən/dân thường
complain/kəmˈpleɪn/phàn nàn
dominant/ˈdɑːmənənt/thống trị, nổi bật
expense/ɪkˈspens/chi phí
furthermore/ˈfɜːrðərmɔːr/hơn nữa
invasion/ˌɪnˈveɪʒən/cuộc xâm lược
maker/ˈmeɪkər/người tạo ra
consistently/kənˈsɪstəntli/một cách nhất quán, đều đặn
palm/pɑːm/lòng bàn tay
photograph/ˈfoʊtəɡræf/bức ảnh
pole/poʊl/cực, cột
running/ˈrʌn.ɪŋ/chạy
substance/ˈsʌb.stəns/chất, vật chất
suggestion/səˈdʒes.tʃən/gợi ý, đề xuất
unexpected/ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd/bất ngờ, không mong đợi
chef/ʃef/đầu bếp
reception/rɪˈsep.ʃən/lễ tân, tiếp nhận
rubber/ˈrʌbər/cao su, tẩy
legendary/ˈledʒənderi/huyền thoại, truyền kỳ
burden/ˈbɜːrdən/gánh nặng, sự phiền toái
controversial/ˌkɑːntrəˈvɜːrʃəl/gây tranh cãi
differently/ˈdɪfrəntli/một cách khác, theo cách khác
outdoor/ˈaʊtˌdɔːr/ngoài trời
serial/ˈsɪˌriːəl/hàng loạt, liên hoàn (serial killer: kẻ giết người hàng loạt)
coalition/ˌkoʊəˈlɪʃən/liên minh, liên minh cầm quyền
subsequently/ˈsʌbsəkwəntli/sau đó, tiếp sau
strict/strɪkt/nghiêm khắc, chặt chẽ
charter/ˈtʃɑːrtər/hiến chương; hợp đồng thuê (máy bay, tàu)
usage/ˈjuːsədʒ/cách dùng, mức sử dụng
graphic/ˈɡræfɪk/sống động đến mức ghê rợn; thuộc đồ họa
regulatory/ˈreɡjələˌtɔːri/thuộc quản lý nhà nước, mang tính điều tiết
instantly/ˈɪnstəntli/ngay lập tức, tức thì
pub/pʌb/quán rượu, quán bia (kiểu Anh)
syndrome/ˈsɪnˌdroʊm/hội chứng
dig/dɪɡ/đào
briefly/ˈbriːf.li/ngắn gọn
climb/klaɪm/leo
during/ˈdɜːrɪŋ/trong suốt
explosion/ɪkˈsploʊʒən/vụ nổ
folk/foʊk/dân gian
generate/ˈdʒenəreɪt/tạo ra
employer/emˈplɔɪər/người sử dụng lao động
interpretation/ˌɪnˌtɜːrprɪˈteɪʃən/sự diễn giải
legitimate/ləˈdʒɪtəmət/hợp pháp
motivation/ˌmoʊtəˈveɪʃən/động lực
permit/pərˈmɪt/cho phép, giấy phép
portrait/ˈpɔːrtrɪt/chân dung
slight/slaɪt/nhẹ, nhỏ
tension/ˈten.ʃən/sự căng thẳng
unemployment/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/thất nghiệp
affordable/əˈfɔːrdəbəl/phải chăng, giá cả hợp lý
departure/dɪˈpɑːrtʃər/khởi hành, sự rời đi
biology/baɪˈɑːlədʒi/sinh học
pension/ˈpenʃən/lương hưu
sue/suː/kiện
delete/dɪˈliːt/xóa
accidentally/ˌæksɪˈdentəli/tình cờ, vô tình
integration/ˌɪntɪˈɡreɪʃən/tích hợp, hòa nhập
amateur/ˈæmətʃər/nghiệp dư, không chuyên
twist/twɪst/xoắn, vặn
completion/kəmˈpliː.ʃən/sự hoàn thành, kết thúc
nasty/ˈnæs.ti/xấu xa, khó chịu
canal/kəˈnæl/kênh, ống dẫn
outfit/ˈaʊt.fɪt/bộ đồ, trang phục
fluid/ˈfluːɪd/chất lỏng, lưu loát
lightning/ˈlaɪt.nɪŋ/sét, chớp
custody/ˈkʌstədi/sự giam giữ; quyền nuôi con
safely/ˈseɪfli/một cách an toàn
productive/prəˈdʌktɪv/hiệu quả, năng suất
advocate/ˈædvəkət/ủng hộ, luật sư
integrity/ɪnˈteɡrɪti/sự chính trực, liêm chính
creator/kriˈeɪ.tər/người sáng tạo
criteria/kraɪˈtɪriə/tiêu chí
unity/ˈjuːnəti/sự đoàn kết, tính thống nhất
disability/ˌdɪsəˈbɪlɪti/khuyết tật
fence/fens/hàng rào
gradually/ˈɡrædʒuːəli/dần dần
highlight/ˈhaɪlaɪt/làm nổi bật
manufacturer/ˌmænjəˈfæktʃərər/nhà sản xuất
poet/ˈpoʊɪt/nhà thơ
repeatedly/rɪˈpiː.tɪd.li/lặp đi lặp lại
scientist/ˈsaɪən.tɪst/nhà khoa học
sink/sɪŋk/chìm, bồn rửa
snap/snæp/chụp, búng tay
transformation/ˌtrænsfərˈmeɪʃən/sự biến đổi, chuyển đổi
veteran/ˈvet.ər.ən/cựu chiến binh, kỳ cựu
vulnerable/ˈvʌl.nər.ə.bəl/dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công
bitter/ˈbɪtər/đắng
detective/dɪˈtektɪv/thám tử
gravity/ˈɡrævɪti/trọng lực
evaluation/ɪˌvæljuːˈeɪʃən/đánh giá
clinic/ˈklɪn.ɪk/phòng khám
skip/skɪp/bỏ qua, nhảy dây
correctly/kəˈrektli/đúng, chính xác
backup/ˈbækʌp/bản sao lưu, hỗ trợ
nonsense/ˈnɑːnsens/vô nghĩa, nhảm nhí
nail/neɪl/đinh, móng tay
transaction/trænˈzækʃən/giao dịch
hood/hʊd/mũ trùm, khu phố
legally/ˈliːɡəli/một cách hợp pháp, về mặt pháp lý
holder/ˈhoʊldər/người nắm giữ (chức vô địch, giấy tờ); cái giá đỡ
operational/ˌɑːpəˈreɪʃənəl/đã đi vào hoạt động; thuộc tác chiến
excess/ˈekˌses/sự dư thừa, phần vượt mức
duck/dʌk/con vịt; cúi né
identical/aɪˈdentɪkəl/giống hệt nhau, y hệt
wealthy/ˈwelθi/giàu có, khá giả
continuous/kənˈtɪnjuːəs/liên tục, không ngắt quãng
slavery/ˈsleɪvəri/chế độ nô lệ
radar/ˈreɪdɑːr/ra-đa
attract/əˈtrækt/thu hút
communicate/kəˈmjuːnɪˌkeɪt/giao tiếp
demonstrate/ˈdem.ən.streɪt/thể hiện, chứng minh
depend/dɪˈpend/phụ thuộc
flesh/fleʃ/thịt
implement/ˈɪmpləmənt/thực hiện
opponent/əˈpoʊnənt/đối thủ

Bảng trên hiển thị từ 2001 đến 2200 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.