Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 19

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 19/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
counselor/ˈkaʊnsələr/chuyên viên tư vấn; luật sư (Mỹ)
harmless/ˈhɑːrmləs/vô hại, không nguy hiểm
goalkeeper/ˈɡoʊlˌkiːpər/thủ môn
trillion/ˈtrɪljən/nghìn tỷ
faction/ˈfækʃən/phe phái, nhóm nội bộ
curb/kɜːrb/kiềm chế, hạn chế; lề đường
cautious/ˈkɔːʃəs/thận trọng, dè chừng
destined/ˈdestɪnd/được định sẵn, có số phận phải
neglect/nəˈɡlekt/bỏ bê, xao nhãng
probable/ˈprɑːbəbəl/nhiều khả năng xảy ra
traumatic/trɔːˈmætɪk/gây sang chấn tâm lý
grandchildren/ˈɡrænˌtʃɪldrən/các cháu (nội, ngoại)
inconsistent/ˌɪnkənˈsɪstənt/thiếu nhất quán, mâu thuẫn
northwestern/ˌnɔːrˈθwestərn/thuộc phía tây bắc
pitcher/ˈpɪtʃər/người ném bóng (bóng chày); cái bình
populated/ˈpɑːpjəˌleɪtɪd/có dân cư sinh sống, đông dân
prejudice/ˈpredʒədɪs/định kiến, thành kiến
according/əˈkɔːrdɪŋ/theo như
shooting/ˈʃuː.tɪŋ/vụ nổ súng, bắn súng
specify/ˈspesəfaɪ/chỉ định, nêu rõ
participant/pɑːrˈtɪsəpənt/người tham gia
negotiation/nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃən/cuộc đàm phán
projection/prəˈdʒekʃən/dự báo, phép chiếu; hình chiếu
compensate/ˈkɑːmpənseɪt/bồi thường, đền bù
turnover/ˈtɜːrnoʊvər/doanh thu, sự thay đổi nhân sự
exclude/ɪkˈskluːd/loại trừ, không bao gồm
balcony/ˈbæl.kə.ni/ban công
queue/kjuː/hàng đợi
ecosystem/ˈiːkoʊsɪstəm/hệ sinh thái
foam/foʊm/bọt, bọt xà phòng
greenhouse/ˈɡriːnhaʊs/nhà kính, lồng kính
precedent/ˈpresɪdənt/tiền lệ, ví dụ trước
forge/fɔːrdʒ/rèn, xây dựng
parole/pəˈroʊl/ân xá
banker/ˈbæŋ.kər/nhân viên ngân hàng, nhà ngân hàng
render/ˈren.dər/tạo ra, cung cấp
stab/stæb/đâm, chọc (bằng dao)
faint/feɪnt/mờ nhạt, yếu ớt; ngất xỉu
sailor/ˈseɪlər/thủy thủ
bodily/ˈbɑːdəli/thuộc thân thể (bodily harm: thương tích cơ thể)
collaborative/kəˈlæbəˌreɪtɪv/mang tính hợp tác
exempt/ɪɡˈzempt/được miễn (thuế, nghĩa vụ)
invalid/ˈɪnvələd/không hợp lệ, vô hiệu
jointly/ˈdʒɔɪntli/một cách chung sức, cùng nhau
questionable/ˈkwestʃənəbəl/đáng ngờ, không đáng tin
foremost/ˈfɔːrˌmoʊst/hàng đầu, quan trọng nhất
parental/pəˈrentəl/thuộc cha mẹ (parental leave: nghỉ chăm con)
variant/ˈveriːənt/biến thể, dạng khác
visibility/ˌvɪzəˈbɪlɪti/tầm nhìn; mức độ được chú ý
fundamentally/ˌfʌndəˈmentəli/về cơ bản
attribute/ˈætrɪbjuːt/thuộc tính, quy cho
viewer/ˈvjuː.ər/người xem
sustainability/səˌsteɪnəˈbɪlɪti/tính bền vững
constructive/kənˈstrʌktɪv/mang tính xây dựng
relieve/rɪˈliːv/làm dịu, giảm bớt
seminar/ˈsemənɑːr/hội thảo, buổi thảo luận
memoir/ˈmem.wɑːr/hồi ký, ký sự
ideological/ˌaɪdiəˈlɑːdʒɪkəl/thuộc hệ tư tưởng, tư tưởng
undercover/ˌʌn.dərˈkʌv.ər/bí mật, nằm vùng
scar/skɑːr/sẹo, vết sẹo
prop/prɑːp/chống, đạo cụ
incumbent/ˌɪnˈkʌmbənt/người đương nhiệm
presenter/ˈprezəntər/người dẫn chương trình
digit/ˈdɪdʒət/chữ số
embarrassment/ɪmˈberəsmənt/sự xấu hổ, nỗi ngượng ngùng
felony/ˈfeləni/trọng tội
objection/əbˈdʒekʃən/lời phản đối; ý kiến bác bỏ tại tòa
outrageous/aʊˈtreɪdʒəs/quá quắt, không thể chấp nhận
complement/ˈkɑːmpləmənt/bổ sung cho, làm hoàn chỉnh
credible/ˈkredəbəl/đáng tin cậy, có cơ sở
fairness/ˈfernəs/sự công bằng
insider/ˌɪnˈsaɪdər/người trong cuộc, người nội bộ
interval/ˈɪntərvəl/khoảng cách (thời gian); giờ nghỉ giải lao
lunar/ˈluːnər/thuộc mặt trăng; âm lịch
modification/ˌmɑːdəfəˈkeɪʃən/sự chỉnh sửa, điều chỉnh
occurrence/əˈkɜːrəns/sự việc xảy ra, hiện tượng
prohibition/ˌproʊəˈbɪʃən/lệnh cấm, sự nghiêm cấm
trader/ˈtreɪdər/thương nhân, nhà giao dịch
setting/ˈset.ɪŋ/bối cảnh, cài đặt
restriction/riˈstrɪkʃən/hạn chế
shipment/ˈʃɪpmənt/lô hàng, vận chuyển
dispatch/dɪˈspætʃ/gửi đi, điều động
activate/ˈæktɪˌveɪt/kích hoạt
bypass/ˈbaɪpæs/tránh, đường vòng
insufficient/ˌɪnsəˈfɪʃənt/không đủ, thiếu
volcano/vɑːlˈkeɪnoʊ/núi lửa
payroll/ˈpeɪroʊl/bảng lương
corpse/kɔːrps/xác chết, thi thể
cancellation/ˌkænsəˈleɪʃən/việc hủy bỏ, sự đình chỉ
billionaire/ˌbɪljəˈner/tỷ phú
transplant/trænˈsplænt/cấy ghép
calculation/ˌkælkjəˈleɪʃən/phép tính, sự tính toán
gram/ɡræm/gam (đơn vị khối lượng)
extinction/ɪkˈstɪŋkʃən/sự tuyệt chủng
foil/fɔɪl/phá vỡ (âm mưu), làm thất bại
horrific/hɔːˈrɪfɪk/kinh hoàng, khủng khiếp
rover/ˈroʊvər/xe tự hành (thám hiểm hành tinh)
insect/ˈɪnsekt/côn trùng
statutory/ˈstætʃəˌtɔːri/theo luật định
across/əˈkrɔːs/qua, ngang qua
designation/ˌdezəɡˈneɪʃən/sự chỉ định, danh xưng chính thức
attach/əˈtætʃ/gắn, đính kèm
bind/baɪnd/ràng buộc, buộc
concerned/kənˈsɜːrnd/lo lắng, liên quan
merge/mɜːrdʒ/sáp nhập, hợp nhất
violate/ˈvaɪ.ə.leɪt/vi phạm, xâm phạm
telescope/ˈteləskoʊp/kính viễn vọng
gallon/ˈɡælən/galông, đơn vị đo lường
infamous/ˈɪn.fə.məs/tai tiếng, khét tiếng
spacecraft/ˈspeɪˌskræft/tàu vũ trụ
utilize/ˈjuːtəˌlaɪz/tận dụng, sử dụng
retailer/ˈriːˌteɪlər/nhà bán lẻ
endorsement/enˈdɔːrsmənt/sự ủng hộ công khai, sự tán thành
forensic/fəˈrensɪk/thuộc về pháp y, giám định hình sự
remotely/riːˈmoʊtli/từ xa; not remotely: chẳng chút nào
disciplinary/ˈdɪsəpləˌneri/thuộc kỷ luật
dwarf/dwɔːrf/người lùn; sao lùn; làm lu mờ
flagship/ˈflæɡˌʃɪp/sản phẩm chủ lực; kỳ hạm
internally/ˌɪnˈtɜːrnəli/trong nội bộ, bên trong
migrant/ˈmaɪɡrənt/người di cư
mortar/ˈmɔːrtər/súng cối; vữa xây
unsure/ənˈʃʊr/không chắc, chưa rõ
excited/ɪkˈsaɪtɪd/hào hứng
ingredient/ɪnˈɡriːdiənt/thành phần
initiate/ɪˈnɪʃieɪt/bắt đầu, khởi xướng
expenditure/ɪkˈspendɪtʃər/chi tiêu, chi phí
conception/kənˈsepʃən/quan niệm, cách hình dung; sự thụ thai
forthcoming/ˈfɔːrθˈkʌmɪŋ/sắp tới; sẵn sàng cung cấp thông tin
evacuation/ɪˌvækjuːˈeɪʃən/di tản, sơ tán
coma/ˈkoʊmə/hôn mê, trạng thái bất tỉnh
anticipation/ænˌtɪsəˈpeɪʃən/sự mong đợi, kỳ vọng
torch/tɔːrtʃ/đuốc, đèn pin
pneumonia/nəˈmoʊnjə/viêm phổi, bệnh phổi
policeman/pəˈliːsmən/cảnh sát, viên cảnh sát
scrutiny/ˈskruːtəni/sự soi xét kỹ lưỡng, sự giám sát chặt
authorization/ˌɔːθərəˈzeɪʃən/sự cho phép chính thức, giấy ủy quyền
boxer/ˈbɑːksər/võ sĩ quyền anh
disappearance/ˌdɪsəˈpɪrəns/sự biến mất, vụ mất tích
hedge/hedʒ/hàng rào cây; phòng ngừa rủi ro
offline/ˈɔːˌflaɪn/ngoại tuyến, không kết nối mạng
credentials/krəˈdenʃəlz/thông tin đăng nhập; bằng cấp chứng chỉ
seizure/ˈsiːʒər/cơn co giật, cơn động kinh; sự tịch thu
challenger/ˈtʃæləndʒər/người thách đấu, đối thủ tranh chức
comfortably/ˈkʌmfərtəbli/một cách thoải mái; dễ dàng (thắng)
contempt/kənˈtempt/sự khinh miệt; tội coi thường tòa án
homosexuality/ˌhoʊmoʊˌsekʃuːˈæləˌti/đồng tính luyến ái
ironically/aɪˈrɑːnɪkli/trớ trêu thay, mỉa mai thay
preceding/priːˈsiːdɪŋ/trước đó, liền trước
unchanged/ənˈtʃeɪndʒd/không thay đổi, giữ nguyên
uprising/əˈpraɪzɪŋ/cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi dậy
whereby/werˈbaɪ/theo đó, nhờ đó mà
anticipate/ænˈtɪsəpeɪt/dự đoán
glove/ɡlʌv/găng tay
greet/ɡriːt/chào
resemble/rɪˈzem.bəl/giống
exceptionally/ɪkˈsepʃənəli/một cách đặc biệt, hết sức
flex/fleks/uốn cong, khoe cơ bắp
pact/pækt/hiệp ước, thỏa thuận
renew/rɪˈnuː/làm mới, gia hạn
bankrupt/ˈbæŋkrəpt/phá sản
contention/kənˈtenʃən/tranh cãi, bất đồng
notify/ˈnoʊtəfaɪ/thông báo, báo tin
unpaid/ənˈpeɪd/chưa thanh toán, không trả
patron/ˈpeɪ.trən/khách hàng, người bảo trợ
sniper/ˈsnaɪ.pər/xạ thủ bắn tỉa, tay súng
shrink/ʃrɪŋk/co lại, thu nhỏ
thrive/θraɪv/phát triển, thịnh vượng
rumor/ˈruːmər/tin đồn, lời đồn đại
vest/vest/áo gi-lê; áo lót (Anh)
regain/rɪˈɡeɪn/giành lại, lấy lại
unsuccessful/ˌʌnsəkˈsesfəl/không thành công, thất bại
disgrace/dɪsˈɡreɪs/nỗi ô nhục, điều sỉ nhục
hose/hoʊz/vòi nước, ống mềm
sorrow/ˈsɑːroʊ/nỗi buồn sâu sắc, sự sầu muộn
eventual/əˈventʃuːəl/cuối cùng, rốt cuộc dẫn tới
longtime/ˈlɔːŋˌtaɪm/lâu năm, gắn bó từ lâu
proxy/ˈprɑːksi/người được ủy quyền; máy chủ trung gian
revolt/rɪˈvoʊlt/cuộc nổi dậy, sự chống đối
shrine/ʃraɪn/đền thờ, miếu
undertake/ˈʌndərˌteɪk/tiến hành, đảm nhận
yen/jen/đồng yên Nhật
integrate/ˈɪntɪˌɡreɪt/tích hợp
perceive/pərˈsiːv/nhận thức
condemn/kənˈdem/lên án, kết án
brace/breɪs/chuẩn bị, nẹp
lecturer/ˈlek.tʃər.ər/giảng viên
reconciliation/ˌrekənˌsɪliˈeɪʃən/hòa giải
dismissal/dɪsˈmɪs.əl/sa thải, bãi nhiệm
steer/stɪr/lái, điều khiển
volatile/ˈvɑːlətəl/dễ thay đổi, dễ bay hơi
bleed/bliːd/chảy máu, đổ máu
thrill/θrɪl/hồi hộp, phấn khích
knot/nɑːt/nút thắt, mối thắt
tow/toʊ/kéo, dắt (xe) đi
slogan/ˈsloʊɡən/khẩu hiệu
persecution/ˌpɜːrsɪˈkjuːʃən/sự đàn áp, bức hại
contributor/kənˈtrɪbjətər/người đóng góp, cộng tác viên
devastated/ˈdevəˌsteɪtɪd/bị tàn phá; suy sụp, đau đớn tột cùng
homosexual/ˌhoʊmoʊˈsekˌʃʌwəl/đồng tính luyến ái
unlawful/ənˈlɔːfəl/trái pháp luật, phi pháp

Bảng trên hiển thị từ 3601 đến 3800 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.