Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 3

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 3/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
they/ðeɪ/họ
completely/kəmˈpliːtli/hoàn toàn
speed/spiːd/tốc độ, tăng tốc
particular/pərˈtɪkjələr/cụ thể, đặc biệt
campaign/kæmˈpeɪn/chiến dịch
content/ˈkɑːntent/nội dung, hài lòng
credit/ˈkredɪt/tín dụng, công nhận
cross/krɔːs/băng qua, cây thánh giá
female/ˈfiːmeɪl/nữ, cái
join/dʒɔɪn/tham gia
message/ˈmesɪdʒ/thông điệp, tin nhắn
nearly/ˈnɪrli/gần như
previous/ˈpriːviəs/trước đó
region/ˈriːdʒən/vùng
section/ˈsek.ʃən/phần, khu vực
travel/ˈtræv.əl/du lịch, đi lại
drop/drɑːp/làm rơi, giảm
fair/fer/công bằng, hội chợ
consider/kənˈsɪdər/xem xét
link/lɪŋk/liên kết
positive/ˈpɑːzɪˌtɪv/tích cực
absolutely/ˈæbsəluːtli/hoàn toàn, tuyệt đối
additional/əˈdɪʃənəl/bổ sung
extra/ˈekstrə/thêm, phụ
immediately/ˌɪˈmiːdiːətli/ngay lập tức
significant/sɪɡˈnɪfɪkənt/đáng kể, quan trọng
sell/sel/bán, tiêu thụ
favorite/ˈfeɪvərɪt/yêu thích
tour/tʊr/chuyến du lịch
if/ɪf/nếu
spend/spend/chi tiêu, dành thời gian
contact/ˈkɑːntækt/liên lạc
statement/ˈsteɪtmənt/tuyên bố, lời phát biểu
clean/kliːn/sạch sẽ, làm sạch
agree/əˈɡriː/đồng ý
computer/kəmˈpjuː.tər/máy tính
episode/ˈepəsoʊd/tập phim, sự kiện
income/ˈɪnkʌm/thu nhập
justice/ˈdʒʌstɪs/công lý
manager/ˈmænɪdʒər/người quản lý
movement/ˈmuːvmənt/sự chuyển động, phong trào
photo/ˈfoʊtoʊ/ảnh
safety/ˈseɪf.ti/sự an toàn
scene/siːn/cảnh
construction/kənˈstrʌk.ʃən/xây dựng
coach/koʊtʃ/huấn luyện viên, xe khách
ability/əˈbɪləti/khả năng
knowledge/ˈnɑːlɪdʒ/kiến thức
collection/kəˈlek.ʃən/bộ sưu tập
definitely/ˈdefənətli/chắc chắn
particularly/pərˈtɪkjʊlərli/đặc biệt
search/sɜːrtʃ/tìm kiếm
wide/waɪd/rộng, rộng lớn
gun/ɡʌn/súng, khẩu súng
product/ˈprɑːdʌkt/sản phẩm
generally/ˈdʒenərəli/nói chung
plus/plʌs/cộng, điểm cộng
author/ˈɔː.θər/tác giả
train/treɪn/tàu hỏa, huấn luyện
claim/kleɪm/yêu cầu, tuyên bố
fear/fɪr/sợ hãi
global/ˈɡloʊbəl/toàn cầu
hotel/hoʊˈtel/khách sạn
judge/dʒʌdʒ/phán xét, thẩm phán
lady/ˈleɪdi/phụ nữ, quý bà
leader/ˈliːdər/người lãnh đạo
letter/ˈletər/thư, chữ cái
material/məˈtɪriəl/vật liệu, tài liệu
opportunity/ˌɑːpərˈtuːnəti/cơ hội
regular/ˈreɡjələr/thường xuyên, đều đặn
secretary/ˈsekrəteri/thư ký
dad/dæd/bố, cha
bar/bɑːr/quán bar, thanh
annual/ˈænjuːəl/hàng năm
anymore/ˌeniˈmɔːr/nữa
battle/ˈbæt.əl/trận chiến
brain/breɪn/bộ não
contract/ˈkɑːntrækt/hợp đồng
degree/dɪˈɡriː/bằng cấp, độ
hurt/hɜːrt/làm đau
image/ˈɪmɪdʒ/hình ảnh
insurance/ˌɪnˈʃʊrəns/bảo hiểm
majority/məˈdʒɔːrəti/đa số
opinion/əˈpɪnjən/ý kiến
physical/ˈfɪzɪkəl/thể chất
reach/riːtʃ/đạt, với tới
rule/ruːl/quy tắc, cai trị
stupid/ˈstuːpɪd/ngu ngốc, dại dột
successful/səkˈses.fəl/thành công
seriously/ˈsɪriəsli/một cách nghiêm túc; thật đấy, nói thật
pro/proʊ/dân chuyên nghiệp; điểm lợi (pros and cons)
approach/əˈproʊtʃ/tiếp cận, cách tiếp cận
active/ˈæktɪv/năng động, hoạt động
administration/ædˌmɪnɪˈstreɪʃən/sự quản lý, chính quyền
cancer/ˈkæn.sər/ung thư
civil/ˈsɪv.əl/dân sự
defense/dɪˈfens/sự phòng thủ
direction/dərˈekʃən/hướng, sự chỉ đạo
independent/ˌɪndɪˈpendənt/độc lập
master/ˈmæstər/bậc thầy, chủ
ship/ʃɪp/tàu
stock/stɑːk/kho hàng, cổ phiếu
weekend/ˈwiːkˌend/cuối tuần
wonder/ˈwʌndər/tự hỏi, kỳ diệu
impact/ˈɪmpækt/tác động
clearly/ˈklɪrli/rõ ràng
imagine/ɪˈmædʒɪn/tưởng tượng
made/meɪd/làm
organization/ˌɔːrɡənɪˈzeɪʃən/tổ chức
band/bænd/ban nhạc, dải
cash/kæʃ/tiền mặt
commercial/kəˈmɜːrʃəl/thương mại, quảng cáo
effort/ˈefərt/nỗ lực
lack/læk/thiếu
multiple/ˈmʌltəpəl/nhiều
operation/ˌɑːpərˈeɪʃən/vận hành, phẫu thuật
protect/prəˈtekt/bảo vệ
secret/ˈsiːkrɪt/bí mật
spring/sprɪŋ/mùa xuân, lò xo
wear/wer/mặc, đeo
latest/ˈleɪtəst/mới nhất, gần đây
fan/fæn/người hâm mộ, quạt
senior/ˈsiːnjər/cấp cao, lớn tuổi hơn; học sinh năm cuối
dream/driːm/giấc mơ, mơ
analysis/əˈnæləˌsɪs/sự phân tích
choose/tʃuːz/chọn
commission/kəˈmɪʃ.ən/hoa hồng, ủy ban
direct/daɪˈrekt/trực tiếp, chỉ đạo
easily/ˈiː.zəl.i/dễ dàng
literally/ˈlɪtərəli/theo nghĩa đen
luck/lʌk/may mắn
marriage/ˈmerɪdʒ/hôn nhân
necessary/ˈnesəseri/cần thiết
skin/skɪn/da, vỏ
thus/ðʌs/do đó, vì thế
touch/tʌtʃ/chạm, liên lạc
supposed/səˈpoʊzd/được cho là, lẽ ra phải (be supposed to: đáng lẽ phải làm gì)
professor/prəˈfesər/giáo sư
damage/ˈdæmɪdʒ/thiệt hại
competition/ˌkɑːmpəˈtɪʃən/cuộc thi, sự cạnh tranh
directly/dərˈektli/trực tiếp
disease/dɪˈziːz/bệnh tật
doubt/daʊt/nghi ngờ
glad/ɡlæd/vui mừng
grow/ɡroʊ/phát triển, trồng
machine/məˈʃiːn/máy móc
notice/ˈnoʊtɪs/chú ý
gay/ɡeɪ/đồng tính (nam); (nghĩa cũ) vui tươi
overall/ˈoʊvəˌrɔːl/nhìn chung, về tổng thể
basic/ˈbeɪsɪk/cơ bản
up/ʌp/lên
fully/ˈfʊli/hoàn toàn
captain/ˈkæptɪn/đội trưởng, thuyền trưởng
carry/ˈkær.i/mang, chở
crime/kraɪm/tội phạm
effective/ɪˈfek.tɪv/hiệu quả
explain/ɪkˈspleɪn/giải thích
highly/ˈhaɪli/rất
male/meɪl/nam, đực
reality/ˌriːˈæləti/thực tế
spot/spɑːt/điểm, vị trí
award/əˈwɔːrd/giải thưởng
agreement/əˈɡriːmənt/sự đồng ý, thỏa thuận
block/blɑːk/khối, chặn
challenge/ˈtʃæləndʒ/thử thách
comment/ˈkɑːment/bình luận
equipment/ɪˈkwɪp.mənt/thiết bị
eventually/ɪˈventʃuːəli/cuối cùng
holy/ˈhoʊli/thánh thiện
nation/ˈneɪʃən/quốc gia
primary/ˈpraɪmeri/chính, tiểu học
purpose/ˈpɜːrpəs/mục đích
responsible/riˈspɑːnsəbəl/chịu trách nhiệm
theory/ˈθiːəri/lý thuyết
otherwise/ˈʌðərˌwaɪz/nếu không thì; mặt khác
executive/ɪɡˈzekjətɪv/điều hành, giám đốc
when/wen/khi nào
agency/ˈeɪdʒənsi/cơ quan, đại lý
environment/ɪnˈvaɪrənmənt/môi trường
avoid/əˈvɔɪd/tránh
catch/kætʃ/bắt, nắm
cell/sel/tế bào, phòng giam
coast/koʊst/bờ biển
drug/drʌɡ/thuốc, ma túy
economy/ɪˈkɑːnəmi/nền kinh tế
mass/mæs/khối lượng, đám đông
mission/ˈmɪʃən/nhiệm vụ
politics/ˈpɑːlətɪks/chính trị
status/ˈstætəs/tình trạng, địa vị
therefore/ˈðerfɔːr/do đó, vì vậy
trial/ˈtraɪ.əl/phiên tòa, thử nghiệm
truly/ˈtruː.li/thực sự, thật lòng
pop/pɑːp/nhạc pop, bật
interview/ˈɪntərvjuː/phỏng vấn
more/mɔːr/hơn
application/ˌæplɪˈkeɪʃən/đơn xin, ứng dụng
complex/ˈkɑːmpleks/phức tạp
division/dɪˈvɪʒ.ən/sự chia, bộ phận
flight/flaɪt/chuyến bay
freedom/ˈfriːdəm/tự do

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 600 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.