Đang tải...
Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.
3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| invention | /ˌɪnˈvenʃən/ | phát minh, sáng chế |
| echo | /ˈekoʊ/ | tiếng vọng, tiếng vang |
| emotionally | /ɪˈmoʊʃnəli/ | về mặt cảm xúc, một cách xúc động |
| likewise | /ˈlaɪˌkwaɪz/ | tương tự như vậy, cũng thế |
| shallow | /ˈʃæloʊ/ | nông, cạn; nông cạn, hời hợt |
| spite | /spaɪt/ | sự hằn học; in spite of: bất chấp |
| thermal | /ˈθɜːrməl/ | thuộc nhiệt, giữ nhiệt |
| aging | /ˈeɪdʒɪŋ/ | đang già đi, lão hóa |
| intermediate | /ˌɪntərˈmiːdiːɪt/ | trung cấp, ở mức trung gian |
| lineup | /ˈlaɪˌnʌp/ | đội hình ra sân; danh sách |
| pipeline | /ˈpaɪˌplaɪn/ | đường ống dẫn (dầu, khí) |
| placement | /ˈpleɪsmənt/ | việc bố trí, sự sắp đặt vị trí |
| recreation | /ˌrekriːˈeɪʃən/ | hoạt động giải trí, tiêu khiển |
| analyst | /ˈænəlɪst/ | nhà phân tích |
| buyer | /ˈbaɪ.ər/ | người mua |
| container | /kənˈteɪ.nər/ | thùng chứa |
| differ | /ˈdɪf.ər/ | khác nhau |
| eager | /ˈiː.ɡər/ | háo hức |
| elect | /ɪˈlekt/ | bầu |
| four | /fɔːr/ | bốn |
| headline | /ˈhedlaɪn/ | tiêu đề |
| insist | /ɪnˈsɪst/ | khăng khăng |
| modest | /ˈmɑːdɪst/ | khiêm tốn |
| reject | /rɪˈdʒekt/ | từ chối |
| burnt | /bɜːrnt/ | cháy |
| verdict | /ˈvɜːrdɪkt/ | bản án |
| pill | /pɪl/ | viên thuốc |
| harvest | /ˈhɑːrvɪst/ | vụ mùa, thu hoạch |
| navigation | /ˌnævɪˈɡeɪʃən/ | điều hướng, dẫn đường |
| remainder | /rɪˈmeɪn.dər/ | phần còn lại, số dư |
| essence | /ˈes.əns/ | bản chất, cốt lõi |
| cease | /siːs/ | ngừng, chấm dứt |
| ladder | /ˈlæd.ər/ | cái thang, thang |
| orbit | /ˈɔːrbɪt/ | quỹ đạo, vòng quanh |
| married | /ˈmeriːd/ | đã kết hôn, đã có gia đình |
| cloth | /klɔːθ/ | vải, mảnh vải, khăn lau |
| lobby | /ˈlɑːbi/ | sảnh, tiền sảnh; vận động hành lang |
| peninsula | /pəˈnɪnsələ/ | bán đảo |
| sentiment | /ˈsentəmənt/ | tâm lý chung, thái độ; tình cảm |
| uncertainty | /ənˈsɜːrtənti/ | sự bất định, tình trạng không chắc chắn |
| tribal | /ˈtraɪbəl/ | thuộc bộ tộc, thuộc bộ lạc |
| kidney | /ˈkɪdni/ | quả thận |
| mineral | /ˈmɪnərəl/ | khoáng chất, khoáng sản |
| mob | /mɑːb/ | đám đông hỗn loạn; băng mafia |
| ranch | /ræntʃ/ | trang trại chăn nuôi |
| cannabis | /ˈkænəbəs/ | cây cần sa |
| profitable | /ˈprɑːfətəbəl/ | có lãi, sinh lợi |
| reasonably | /ˈriːzənəbli/ | một cách hợp lý; khá là |
| supplement | /ˈsʌplɪment/ | bổ sung, tăng cường |
| thereby | /ˈðerˈbaɪ/ | nhờ đó, qua đó |
| threshold | /ˈθreˌʃoʊld/ | ngưỡng, mức giới hạn |
| consultation | /ˌkɑːnsəlˈteɪʃən/ | sự tư vấn |
| dimension | /dɪˈmenʃən/ | kích thước, chiều |
| ideology | /ˌaɪdiˈɑːlədʒi/ | ý thức hệ |
| instructor | /ɪnˈstrʌktər/ | giảng viên |
| limited | /ˈlɪmɪtɪd/ | hạn chế |
| possess | /pəˈzes/ | sở hữu |
| rider | /ˈraɪ.dər/ | người cưỡi |
| shelf | /ʃelf/ | kệ |
| tire | /ˈtaɪər/ | lốp xe |
| warn | /wɔːrn/ | cảnh báo |
| accommodate | /əˈkɑːmədeɪt/ | chứa, đáp ứng |
| gauge | /ɡeɪdʒ/ | đo lường, đánh giá |
| flexibility | /ˌfleksəˈbɪləti/ | tính linh hoạt |
| resignation | /ˌrezɪɡˈneɪʃən/ | từ chức |
| keeper | /ˈkiːpər/ | người giữ, nhân viên quản lý |
| inclusion | /ɪnˈkluːʒən/ | bao gồm, hòa nhập |
| bizarre | /bəˈzɑːr/ | kỳ lạ, quái dị |
| gut | /ɡʌt/ | can đảm, ruột |
| machinery | /məˈʃiː.nər.i/ | máy móc, thiết bị |
| convenience | /kənˈviːnjəns/ | sự tiện lợi, thuận tiện |
| pending | /ˈpen.dɪŋ/ | đang chờ, chưa giải quyết |
| bounce | /baʊns/ | nảy, bật |
| extract | /ˈekstrækt/ | trích xuất, rút ra |
| accordingly | /əˈkɔːr.dɪŋ.li/ | tương ứng, phù hợp |
| arch | /ɑːrtʃ/ | vòm, cung |
| abandon | /əˈbændən/ | bỏ rơi, từ bỏ, bỏ mặc |
| helmet | /ˈhelmət/ | mũ bảo hiểm |
| slam | /slæm/ | đóng sầm, đập mạnh |
| dignity | /ˈdɪɡnəti/ | phẩm giá, nhân phẩm |
| deliberately | /dɪˈlɪbərətli/ | một cách cố ý, có chủ đích |
| ferry | /ˈferi/ | phà, tàu chở khách qua sông |
| anchor | /ˈæŋkər/ | cái neo; người dẫn bản tin |
| cannon | /ˈkænən/ | khẩu đại bác |
| enthusiasm | /ɪnˈθuːziːˌæzəm/ | sự hào hứng, lòng nhiệt tình |
| premises | /ˈpreməsəz/ | khuôn viên, mặt bằng (của một cơ sở) |
| starter | /ˈstɑːrtər/ | món khai vị; người khởi động |
| complexity | /kəmˈpleksəti/ | tính phức tạp |
| namely | /ˈneɪmli/ | cụ thể là, tức là |
| probability | /ˌprɑːbəˈbɪləˌti/ | xác suất, khả năng xảy ra |
| evaluate | /ɪˈvæljuːeɪt/ | đánh giá |
| creativity | /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ | sự sáng tạo |
| buck | /bʌk/ | đô la |
| musician | /mjuːˈzɪʃən/ | nhạc sĩ |
| thumb | /θʌm/ | ngón tay cái |
| wipe | /waɪp/ | lau, chùi |
| sheer | /ʃɪr/ | thuần túy, tuyệt đối |
| isolation | /ˌaɪsəˈleɪʃən/ | sự cô lập, tình trạng biệt lập |
| sympathy | /ˈsɪmpəθi/ | sự thông cảm |
| nephew | /ˈnefjuː/ | cháu trai |
| seller | /ˈselər/ | người bán |
| bail | /beɪl/ | tiền bảo lãnh |
| whip | /wɪp/ | roi, đánh |
| wrist | /rɪst/ | cổ tay, phần cổ tay |
| preservation | /ˌprezərˈveɪʃən/ | bảo tồn, giữ gìn |
| civilization | /ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/ | nền văn minh, văn hóa |
| disappointment | /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/ | sự thất vọng, nỗi thất vọng |
| sail | /seɪl/ | chèo thuyền, cánh buồm |
| void | /vɔɪd/ | khoảng trống, vô hiệu |
| insert | /ɪnˈsɜːrt/ | chèn, đưa vào |
| loser | /ˈluːzər/ | kẻ thua cuộc; kẻ thất bại, đồ vô dụng |
| pad | /pæd/ | tấm lót, miếng đệm; tập giấy |
| formally | /ˈfɔːrməli/ | một cách chính thức, theo nghi thức |
| advisor | /ædˈvaɪzər/ | cố vấn |
| voluntary | /ˈvɑːlənteri/ | tự nguyện, tình nguyện |
| notably | /ˈnoʊtəbli/ | đáng chú ý là, nhất là |
| harassment | /həˈræsmənt/ | sự quấy rối, hành vi sách nhiễu |
| precision | /prɪˈsɪʒən/ | sự chính xác, độ chính xác |
| wheat | /wiːt/ | lúa mì |
| specially | /ˈspeʃəli/ | đặc biệt, dành riêng |
| stark | /stɑːrk/ | rõ rệt, tương phản gay gắt; trơ trọi |
| transparent | /trænˈsperənt/ | minh bạch; trong suốt |
| arrange | /əˈreɪndʒ/ | sắp xếp |
| behave | /bɪˈheɪv/ | cư xử |
| borrow | /ˈbɑːroʊ/ | mượn |
| privately | /ˈpraɪvətli/ | một cách riêng tư, kín đáo |
| inspire | /ɪnˈspaɪər/ | truyền cảm hứng |
| pause | /pɔːz/ | tạm dừng |
| survivor | /sərˈvaɪvər/ | người sống sót |
| clerk | /klɜːrk/ | nhân viên văn phòng, thư ký |
| prescription | /prɪˈskrɪpʃən/ | đơn thuốc |
| disclosure | /dɪsˈkloʊʒər/ | tiết lộ, công bố |
| pledge | /pledʒ/ | lời cam kết, thế chấp |
| acute | /əˈkjuːt/ | cấp tính |
| donation | /doʊˈneɪʃən/ | quyên góp |
| recruitment | /rəˈkruːtmənt/ | tuyển dụng |
| vaccine | /vækˈsiːn/ | vắc-xin |
| considerably | /kənˈsɪd.ər.ə.bli/ | đáng kể, nhiều |
| secretly | /ˈsiːkrɪtli/ | một cách bí mật, lén lút |
| institutional | /ˌɪnstɪˈtuːʃənəl/ | thuộc về tổ chức |
| escort | /ˈes.kɔːrt/ | hộ tống, người hộ tống |
| publicity | /pəˈblɪsəti/ | sự quảng bá, tiếng tăm trên truyền thông |
| magnitude | /ˈmæɡnəˌtuːd/ | độ lớn, cường độ (động đất); tầm quan trọng |
| interim | /ˈɪntərəm/ | tạm quyền, lâm thời |
| disposal | /dɪˈspoʊzəl/ | sự vứt bỏ, xử lý rác |
| coup | /kuː/ | cuộc đảo chính |
| crude | /kruːd/ | thô, chưa tinh chế (crude oil: dầu thô); thô thiển |
| drone | /droʊn/ | máy bay không người lái |
| lottery | /ˈlɑːtəri/ | xổ số |
| portal | /ˈpɔːrtəl/ | cổng (không gian, mạng) |
| civic | /ˈsɪvɪk/ | thuộc công dân, thuộc thành phố |
| firmly | /ˈfɜːrmli/ | một cách kiên quyết, chắc chắn |
| evident | /ˈevədənt/ | rõ ràng |
| expectation | /ˌek.spekˈteɪ.ʃən/ | kỳ vọng |
| outlet | /ˈaʊtˌlet/ | cơ quan truyền thông; ổ cắm điện; lối thoát |
| infant | /ˈɪnfənt/ | trẻ sơ sinh |
| negotiate | /nəˈɡoʊʃieɪt/ | đàm phán |
| propose | /prəˈpoʊz/ | đề xuất |
| weigh | /weɪ/ | cân, cân nặng |
| freight | /freɪt/ | hàng hóa, cước vận chuyển |
| facilitate | /fəˈsɪləteɪt/ | tạo điều kiện, hỗ trợ |
| clause | /klɔːz/ | điều khoản |
| insult | /ˈɪn.sʌlt/ | xúc phạm, lăng mạ |
| entrepreneur | /ˌɑːntrəprəˈnɜːr/ | doanh nhân |
| upload | /ˈʌploʊd/ | tải lên |
| injection | /ɪnˈdʒek.ʃən/ | tiêm |
| rehabilitation | /ˌriːhəˌbɪləˈteɪʃən/ | phục hồi chức năng |
| whatsoever | /ˌwʌtsoʊˈevər/ | bất kỳ, hoàn toàn |
| expedition | /ˌekspəˈdɪʃən/ | cuộc thám hiểm, chuyến đi |
| fossil | /ˈfɑːsəl/ | hóa thạch, di vật |
| offset | /ˈɔːf.set/ | bù đắp, bù trừ |
| probe | /proʊb/ | điều tra, thăm dò |
| spark | /spɑːrk/ | tia lửa, khơi mào |
| asylum | /əˈsaɪ.ləm/ | nơi tị nạn, trại tâm thần |
| dancer | /ˈdænsər/ | vũ công, người nhảy múa |
| sore | /sɔːr/ | đau nhức, ê ẩm; bực bội |
| dock | /dɑːk/ | bến tàu, ụ tàu; cập bến |
| speculation | /ˌspekjəˈleɪʃən/ | sự đồn đoán, sự suy đoán |
| outbreak | /ˈaʊtˌbreɪk/ | đợt bùng phát (dịch bệnh, chiến sự) |
| affiliate | /əˈfɪliːˌeɪt/ | đơn vị trực thuộc, chi nhánh liên kết |
| successor | /səkˈsesər/ | người kế nhiệm, người kế vị |
| inappropriate | /ˌɪnəˈproʊpriːɪt/ | không phù hợp, không thích đáng |
| interference | /ˌɪntərˈfɪrəns/ | sự can thiệp; nhiễu sóng |
| cluster | /ˈklʌstər/ | cụm, chùm |
| deaf | /def/ | điếc, khiếm thính |
| denial | /dɪˈnaɪəl/ | sự phủ nhận, sự chối bỏ |
| steep | /stiːp/ | dốc đứng; đắt cắt cổ |
| accurately | /ˈækjərətli/ | một cách chính xác |
| feat | /fiːt/ | kỳ tích, chiến công |
| instrumental | /ˌɪnstrəˈmentəl/ | đóng vai trò then chốt; thuộc nhạc cụ |
| quarterly | /ˈkwɔːrtərli/ | theo quý, hằng quý |
| resistant | /rɪˈzɪstənt/ | kháng, chống chịu được |
| uncertain | /ənˈsɜːrtən/ | không chắc chắn, chưa rõ |
| construct | /kənˈstrʌkt/ | xây dựng |
| adapt | /əˈdæpt/ | thích nghi |
| expose | /ɪkˈspoʊz/ | phơi bày, tiếp xúc |
| habitat | /ˈhæbɪˌtæt/ | môi trường sống |
| refugee | /ˈrefjuːdʒi/ | người tị nạn |
| satisfy | /ˈsætəsfaɪ/ | làm hài lòng |
| colleague | /ˈkɑːliɡ/ | đồng nghiệp |
Bảng trên hiển thị từ 2801 đến 3000 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.