Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 7

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 7/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
roof/ruːf/mái nhà
somewhat/ˌsʌmˈwʌt/phần nào, hơi
surely/ˈʃʊrli/chắc chắn, hẳn là
mate/meɪt/bạn, đồng đội
origin/ˈɔːrɪˌdʒɪn/nguồn gốc, xuất xứ
shame/ʃeɪm/sự xấu hổ, nỗi hổ thẹn
joy/dʒɔɪ/niềm vui, niềm hân hoan
manage/ˈmænɪdʒ/quản lý
these/ðiːz/những cái này
absolute/ˈæbsəluːt/tuyệt đối
baseball/ˈbeɪs.bɔːl/bóng chày
cable/ˈkeɪ.bəl/dây cáp, dây điện
championship/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/giải vô địch
client/ˈklaɪ.ənt/khách hàng
constant/ˈkɑːnstənt/liên tục, hằng số
exciting/ɪkˈsaɪ.tɪŋ/thú vị
expansion/ɪkˈspæn.ʃən/sự mở rộng
heavily/ˈhevəli/nặng nề
hide/haɪd/trốn, che giấu
incident/ˈɪnsɪdənt/sự cố
print/prɪnt/in
quit/kwɪt/bỏ
sight/saɪt/tầm nhìn, cảnh
sing/sɪŋ/hát
weapon/ˈwepən/vũ khí
widely/ˈwaɪdli/phổ biến, rộng rãi
worldwide/ˌwɜːrldˈwaɪd/toàn cầu, khắp thế giới
calm/kɑːm/bình tĩnh
anniversary/ˌænəˈvɜːrsəri/ngày kỷ niệm
attractive/əˈtræk.tɪv/hấp dẫn
broad/brɔːd/rộng, bao quát
burn/bɜːrn/đốt, cháy
closely/ˈkloʊsli/gần gũi, cẩn thận
constantly/ˈkɑːnstəntli/liên tục
hardly/ˈhɑːrdli/hầu như không
significantly/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/đáng kể, rõ rệt
height/haɪt/chiều cao
peak/piːk/đỉnh
portion/ˈpɔːrʃən/phần
protein/ˈproʊtiːn/chất đạm
reform/rəˈfɔːrm/cải cách
respond/rɪˈspɑːnd/trả lời
retirement/riˈtaɪərmənt/sự nghỉ hưu
sample/ˈsæmpəl/mẫu
solar/ˈsoʊlər/thuộc về mặt trời
ultimate/ˈʌltəmət/cuối cùng, tối đa
contest/ˈkɑːntest/cuộc thi
unknown/ənˈnoʊn/không rõ, chưa biết
raw/rɑː/sống, chưa nấu
officially/əˈfɪʃəli/một cách chính thức
secondary/ˈsekənˌderi/thứ cấp, phụ; bậc trung học
regularly/ˈreɡjʊlərli/thường xuyên
states/steɪts/bang, trạng thái
blind/blaɪnd/mù, che
breath/breθ/hơi thở
brief/briːf/ngắn gọn, tóm tắt
chest/tʃest/ngực, rương
decade/ˈdek.eɪd/thập kỷ
destroy/dɪˈstrɔɪ/phá hủy
conduct/ˈkɑːndəkt/tiến hành, dẫn dắt
external/ɪkˈstɜːrnəl/bên ngoài
fantasy/ˈfæntəsi/tưởng tượng, giả tưởng
grab/ɡræb/nắm lấy
immediate/ˌɪˈmiːdiːət/ngay lập tức
introduction/ˌɪntrəˈdʌkʃən/sự giới thiệu
license/ˈlaɪsəns/giấy phép
paint/peɪnt/sơn, vẽ
pilot/ˈpaɪlət/phi công
presidential/ˌprezɪˈdenʃəl/thuộc tổng thống
principal/ˈprɪnsəpəl/hiệu trưởng, chính
recognize/ˈrekəɡnaɪz/nhận ra
singer/ˈsɪŋ.ər/ca sĩ
survive/sərˈvaɪv/sống sót, tồn tại
therapy/ˈθer.ə.pi/liệu pháp, điều trị
witness/ˈwɪtnəs/nhân chứng, chứng kiến
steam/stiːm/hấp
battery/ˈbætəri/pin, ắc quy
debut/deɪˈbjuː/buổi ra mắt, lần đầu xuất hiện
automatically/ˌɔːtəˈmætɪkli/một cách tự động
quote/kwoʊt/trích dẫn
aim/eɪm/mục tiêu, nhắm
campus/ˈkæm.pəs/khuôn viên trường học
childhood/ˈtʃaɪld.hʊd/thời thơ ấu
comedy/ˈkɑːmədi/hài kịch
defeat/dɪˈfiːt/đánh bại
exact/ɪɡˈzækt/chính xác
lock/lɑːk/khóa
musical/ˈmjuːzɪkəl/thuộc âm nhạc
plastic/ˈplæstɪk/nhựa
suspect/səˈspekt/nghi ngờ, nghi phạm
swear/swer/thề, chửi thề
trend/trend/xu hướng
valuable/ˈvæljuːəbəl/giá trị, quý giá
wealth/welθ/sự giàu có, tài sản
wise/waɪz/khôn ngoan, thông thái
fee/fiː/phí
comparison/kəmˈperəsən/sự so sánh
tie/taɪ/cà vạt, buộc
cap/kæp/nắp, mũ lưỡi trai
entitled/enˈtaɪtəld/có quyền được hưởng; tự cho mình là hơn người
democracy/dɪˈmɑːkrəsi/nền dân chủ, chế độ dân chủ
clinical/ˈklɪnəkəl/thuộc lâm sàng
graduate/ˈɡrædʒuːeɪt/tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp
employee/emˈplɔɪi/nhân viên
much/mʌtʃ/nhiều
engineer/ˌendʒɪˈnɪr/kỹ sư
fairly/ˈferli/khá, công bằng
approval/əˈpruːvəl/sự chấp thuận
contain/kənˈteɪn/chứa đựng
commander/kəˈmændər/chỉ huy, tư lệnh
document/ˈdɑːkjuːment/tài liệu
gang/ɡæŋ/băng nhóm
inner/ˈɪnər/bên trong
lift/lɪft/nâng, thang máy
neighborhood/ˈneɪbərhʊd/khu phố
operate/ˈɑːpəreɪt/vận hành
permission/pərˈmɪʃən/sự cho phép
reply/rɪˈplaɪ/trả lời
shoulder/ˈʃoʊldər/vai
tradition/trəˈdɪʃ.ən/truyền thống
visual/ˈvɪʒuːəl/hình ảnh, trực quan
convention/kənˈven.ʃən/hội nghị, quy ước
wheel/wiːl/bánh xe
monthly/ˈmʌnθli/hàng tháng, định kỳ
tower/ˈtaʊ.ər/tháp, tòa tháp
rid/rɪd/loại bỏ, tống khứ (get rid of: vứt bỏ, thoát khỏi)
equivalent/ɪˈkwɪvələnt/tương đương, ngang bằng
outstanding/ˌaʊtˈstændɪŋ/xuất sắc, nổi bật; còn tồn đọng chưa giải quyết
topic/ˈtɑːpɪk/chủ đề
appointment/əˈpɔɪntmənt/cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
barely/ˈberli/hầu như không
shower/ˈʃaʊər/vòi sen, mưa rào
celebrate/ˈsel.ə.breɪt/ăn mừng, kỷ niệm
coal/koʊl/than đá
contemporary/kənˈtempəreri/đương đại
criticism/ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/sự phê bình
effectively/ɪˈfek.tɪv.li/hiệu quả
extensive/ɪkˈstensɪv/rộng lớn, sâu rộng
formation/fɔːrˈmeɪʃən/sự hình thành
historic/hɪˈstɔːrɪk/lịch sử
hunt/hʌnt/săn
improvement/ɪmˈpruːvmənt/sự cải thiện
initially/ɪˈnɪʃəli/ban đầu
junior/ˈdʒuːnjər/trẻ hơn, cấp dưới
jury/ˈdʒʊri/bồi thẩm đoàn
philosophy/fəˈlɑːsəfi/triết học
pride/praɪd/tự hào
repeat/rɪˈpiːt/lặp lại
rough/rʌf/gồ ghề, thô
settlement/ˈset.əl.mənt/sự giải quyết, khu định cư
speaker/ˈspiː.kər/loa, diễn giả
tone/toʊn/giọng điệu, âm sắc
universal/ˌjuːnəˈvɜːrsəl/phổ quát, toàn cầu
vast/væst/rộng lớn, bao la
monster/ˈmɑːnstər/quái vật, con quái
inch/ɪntʃ/inch, khoảng cách nhỏ
cabinet/ˈkæbənət/tủ, nội các
highway/ˈhaɪˌweɪ/đường cao tốc, quốc lộ
gallery/ˈɡæləri/phòng trưng bày tranh, triển lãm
relative/ˈrelətɪv/họ hàng, tương đối
primarily/praɪˈmerəli/chủ yếu
percentage/pərˈsentɪdʒ/phần trăm
consistent/kənˈsɪs.tənt/nhất quán
earn/ɜːrn/kiếm được
ignore/ˌɪɡˈnɔːr/bỏ qua
meanwhile/ˈmiːnwaɪl/trong khi đó
naturally/ˈnætʃərəli/tự nhiên
necessarily/ˌnesəˈserəli/nhất thiết
partnership/ˈpɑːrtnərʃɪp/quan hệ đối tác
practical/ˈpræktɪkəl/thực tế
regardless/rəˈɡɑːrdləs/bất kể
rush/rʌʃ/vội vã
sharp/ʃɑːrp/sắc, nhọn
stable/ˈsteɪ.bəl/ổn định, chuồng ngựa
temporary/ˈtempəreri/tạm thời
trick/trɪk/mẹo, trò lừa
rescue/ˈreskjuː/cứu hộ, giải cứu
auto/ˈɔːtoʊ/ô tô; tự động (tiền tố auto-)
guitar/ɡɪˈtɑːr/đàn ghi-ta
mirror/ˈmɪrər/gương
gap/ɡæp/khoảng cách
technique/tekˈniːk/kỹ thuật
united/juːˈnaɪtɪd/thống nhất, đoàn kết
bone/boʊn/xương
chamber/ˈtʃeɪm.bər/phòng, buồng
defend/dɪˈfend/bảo vệ
extent/ɪkˈstent/mức độ
harm/hɑːrm/tổn hại
household/ˈhaʊshoʊld/hộ gia đình
immigration/ˌɪməˈɡreɪʃən/nhập cư
impressive/ɪmˈpresɪv/ấn tượng
killer/ˈkɪlər/kẻ giết người
membership/ˈmembərʃɪp/tư cách thành viên
mount/maʊnt/gia tăng, tăng dần; leo lên
occur/əˈkɜːr/xảy ra
proposal/prəˈpoʊzəl/đề xuất
reputation/ˌrepjuːˈteɪʃən/danh tiếng
chart/tʃɑːrt/biểu đồ
strongly/ˈstrɔːŋli/mạnh mẽ, dứt khoát
shortly/ˈʃɔːrt.li/ngay, trong thời gian ngắn

Bảng trên hiển thị từ 1201 đến 1400 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.