Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 12

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 12/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
patch/pætʃ/miếng vá
pollution/pəˈluːʃən/ô nhiễm
prisoner/ˈprɪzənər/tù nhân
resist/rɪˈzɪst/kháng cự
tourist/ˈtʊrɪst/khách du lịch
wrap/ræp/gói, bọc
chronic/ˈkrɑːnɪk/mãn tính
occupation/ˌɑːkjəˈpeɪʃən/nghề nghiệp
diagnosis/ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/chẩn đoán
generous/ˈdʒen.ər.əs/hào phóng
loyal/ˈlɔɪ.əl/trung thành
cave/keɪv/hang động, động
bug/bʌɡ/côn trùng, lỗi phần mềm
patience/ˈpeɪʃəns/kiên nhẫn
transit/ˈtrænzɪt/giao thông, vận chuyển
flip/flɪp/lật, giở
precisely/prɪˈsaɪs.li/chính xác, đúng
privilege/ˈprɪvɪlɪdʒ/đặc quyền, ưu đãi
additionally/əˈdɪʃənʌli/thêm vào, ngoài ra
developer/dɪˈveləpər/nhà phát triển (phần mềm, bất động sản)
bronze/brɑːnz/huy chương đồng; đồng thau
dose/doʊs/liều (thuốc)
laser/ˈleɪzər/tia laze
marijuana/ˌmerəˈwɑːnə/cần sa
mentally/ˈmentəli/về mặt tinh thần, trong đầu
solely/ˈsoʊəli/chỉ duy nhất, hoàn toàn chỉ vì
wireless/ˈwaɪrlɪs/không dây
without/wɪˈθaʊt/không có
each/iːtʃ/mỗi
adopt/əˈdɑːpt/nhận nuôi, áp dụng
blade/bleɪd/lưỡi dao
boot/buːt/giày cao cổ
coin/kɔɪn/đồng xu
confusion/kənˈfjuː.ʒən/sự nhầm lẫn
dealer/ˈdiː.lər/người buôn bán
distant/ˈdɪs.tənt/xa
emotion/ɪˈmoʊʃən/cảm xúc
emphasis/ˈemfəsəs/sự nhấn mạnh
excitement/ɪkˈsaɪt.mənt/sự phấn khích
humor/ˈhjuːmər/hài hước
insight/ˈɪnsaɪt/sự hiểu biết
nerve/nɜːrv/thần kinh
preserve/prɪˈzɜːrv/bảo tồn
qualify/ˈkwɑːləfaɪ/đủ điều kiện
scenario/sɪˈnerioʊ/kịch bản, tình huống
tobacco/təˈbækoʊ/thuốc lá
cargo/ˈkɑːrɡoʊ/hàng hóa, hàng chở
weakness/ˈwiːknəs/điểm yếu, sự yếu đuối
bacteria/bækˈtɪriə/vi khuẩn
sustainable/səˈsteɪnəbəl/bền vững, có thể duy trì
exploration/ˌekspləˈreɪʃən/thám hiểm, khám phá
ethics/ˈeθɪks/đạo đức, chuẩn mực
practically/ˈpræktɪkli/thực tế, hầu như
uncomfortable/ənˈkʌmfərtəbəl/không thoải mái, khó chịu
bulk/bʌlk/số lượng lớn, khối lượng
nightmare/ˈnaɪt.mer/ác mộng, trải nghiệm tồi tệ
anytime/ˈen.i.taɪm/bất cứ lúc nào, mọi lúc
overnight/ˌoʊvərˈnaɪt/qua đêm, đột ngột
raid/reɪd/cuộc đột kích, tấn công
ram/ræm/đâm, va mạnh
trace/treɪs/dấu vết, manh mối
poster/ˈpoʊstər/áp phích, tấm quảng cáo
widespread/ˈwaɪdˈspred/lan rộng, phổ biến khắp nơi
congressional/kənˈɡreʃənəl/thuộc Quốc hội Mỹ
partially/ˈpɑːrʃəli/một phần, không hoàn toàn
coastal/ˈkoʊstəl/thuộc ven biển, duyên hải
respective/rɪˈspektɪv/tương ứng của từng người, của mỗi bên
sheep/ʃiːp/con cừu
census/ˈsensəs/cuộc tổng điều tra dân số
commentary/ˈkɑːmənˌteri/lời bình luận, bài bình luận
situated/ˈsɪtʃuːˌeɪtɪd/tọa lạc, nằm ở
assignment/əˈsaɪnmənt/bài tập, nhiệm vụ
bias/ˈbaɪəs/thiên kiến
against/əˈɡenst/chống lại
ceiling/ˈsiː.lɪŋ/trần nhà
clue/kluː/manh mối
examine/ɪɡˈzæm.ɪn/kiểm tra
grain/ɡreɪn/hạt, ngũ cốc
identification/aɪˌdentəfəˈkeɪʃən/sự nhận dạng
mixture/ˈmɪkstʃər/hỗn hợp
physician/fəˈzɪʃən/bác sĩ
proceed/prəˈsiːd/tiến hành
restore/rɪˈstɔːr/khôi phục
acknowledge/əkˈnɑːlɪdʒ/thừa nhận, công nhận
rival/ˈraɪvəl/đối thủ, cạnh tranh
cancel/ˈkænsəl/hủy bỏ
collapse/kəˈlæps/sụp đổ, sụp
suite/swiːt/phòng suite, phòng cao cấp
compound/ˈkɑːmpaʊnd/hợp chất
basement/ˈbeɪsmənt/tầng hầm
costume/kɑːˈstuːm/trang phục, quần áo hóa trang
perception/pərˈsepʃən/sự nhận thức
verse/vɜːrs/thơ, câu thơ
grid/ɡrɪd/lưới điện, hệ thống lưới
chill/tʃɪl/thư giãn, lạnh
unnecessary/ənˈnesəseri/không cần thiết, thừa
tropical/ˈtrɑːpɪkəl/nhiệt đới, nóng ẩm
runner/ˈrʌn.ər/người chạy, vận động viên
patent/ˈpætənt/bằng sáng chế, rõ ràng
garbage/ˈɡɑːr.bɪdʒ/rác, rác thải
rifle/ˈraɪ.fəl/súng trường, lục soát
spray/spreɪ/phun, xịt
endless/ˈendləs/vô tận, bất tận
bare/ber/trần trụi, để trần; trống trơn
lap/læp/lòng, đùi (khi ngồi); vòng chạy
sadly/ˈsædli/một cách buồn bã; đáng buồn là
parliamentary/ˌpɑːrləˈmentəri/thuộc quốc hội, thuộc nghị viện
consecutive/kənˈsekjətɪv/liên tiếp, liên tục
advisory/ædˈvaɪzəri/có tính tư vấn; bản cảnh báo
accessible/ækˈsesəbəl/dễ tiếp cận, có thể vào được
animation/ˌænəˈmeɪʃən/phim hoạt hình; hoạt họa
classification/ˌklæsəfəˈkeɪʃən/sự phân loại, cách xếp hạng
significance/səɡˈnɪfɪkəns/tầm quan trọng, ý nghĩa
structural/ˈstrʌktʃərəl/thuộc kết cấu, mang tính cơ cấu
artistic/ɑːrˈtɪstɪk/thuộc nghệ thuật
notion/ˈnoʊʃən/khái niệm
reflection/rɪˈflekʃən/sự phản ánh
resolve/riˈzɑːlv/giải quyết
scandal/ˈskæn.dəl/vụ bê bối
shine/ʃaɪn/tỏa sáng
testimony/ˈtestəmoʊni/lời khai, chứng cứ
attendance/əˈtendəns/sự tham dự, điểm danh
conscious/ˈkɑːnʃəs/tỉnh táo, có ý thức; ý thức được
decrease/dɪˈkriːs/giảm, suy giảm
crush/krʌʃ/nghiền, đè bẹp
diabetes/ˌdaɪəˈbiːtiz/bệnh tiểu đường
loyalty/ˈlɔɪəlti/lòng trung thành
adoption/əˈdɑːpʃən/nhận nuôi
unfair/ənˈfer/không công bằng, bất công
genre/ˈʒɑːnrə/thể loại, phong cách
propaganda/ˌprɑːpəˈɡændə/tuyên truyền, quảng bá
mysterious/mɪˈstɪriəs/bí ẩn, huyền bí
barrel/ˈbær.əl/thùng, thùng dầu
beloved/bɪˈlʌvd/yêu quý, được yêu
treasure/ˈtreʒ.ər/kho báu, quý giá
bless/bles/ban phước, chúc lành
rat/ræt/con chuột, kẻ phản bội
surveillance/sərˈveɪ.ləns/sự giám sát, theo dõi
jam/dʒæm/mứt, kẹt
trophy/ˈtroʊ.fi/cúp, giải thưởng
aviation/ˌeɪviːˈeɪʃən/hàng không
anonymous/əˈnɑːnəməs/giấu tên, nặc danh
contrary/ˈkɑːntreri/trái ngược; on the contrary: trái lại
partial/ˈpɑːrʃəl/một phần, không toàn bộ; thiên vị
dam/dæm/đập nước, hồ chứa
lease/liːs/hợp đồng thuê (nhà, đất)
magnetic/mæɡˈnetɪk/có từ tính; cuốn hút
simultaneously/ˌsaɪməlˈteɪniːəsli/đồng thời, cùng một lúc
cinema/ˈsɪnəmə/rạp chiếu phim, điện ảnh
colonial/kəˈloʊniːəl/thuộc địa, thời thuộc địa
compliance/kəmˈplaɪəns/sự tuân thủ, việc chấp hành
underlying/ˌʌndərˈlaɪɪŋ/nằm bên dưới, cốt lõi (nguyên nhân)
creature/ˈkriː.tʃər/sinh vật
exhibit/ɪɡˈzɪb.ɪt/triển lãm, thể hiện
politician/ˌpɑːləˈtɪʃən/chính trị gia
react/riˈækt/phản ứng
retain/rɪˈteɪn/giữ lại
satisfaction/ˌsætəˈsfækʃən/sự hài lòng
yield/jiːld/sản lượng, nhượng bộ
counsel/ˈkaʊnsəl/tư vấn, lời khuyên
vocal/ˈvoʊkəl/giọng nói, thanh nhạc
preliminary/prɪˈlɪmɪˌneri/sơ bộ
liability/ˌlaɪəˈbɪlɪti/nợ phải trả, trách nhiệm
acceptance/ækˈseptəns/sự chấp nhận
sometime/ˈsʌm.taɪm/lúc nào đó
hammer/ˈhæmər/cái búa, búa
indigenous/ɪnˈdɪdʒənəs/bản địa, thổ dân
apologize/əˈpɑːlədʒaɪz/xin lỗi, tạ lỗi
scratch/skrætʃ/cào, vết xước
parade/pəˈreɪd/diễu hành, cuộc diễu hành
bubble/ˈbʌbəl/bong bóng, bọt khí
deadly/ˈdedli/chết người, gây chết chóc
strictly/ˈstrɪktli/một cách nghiêm ngặt; hoàn toàn, thuần túy
legislature/ˈledʒəˌsleɪtʃər/cơ quan lập pháp
premiere/preˈmɪr/buổi công chiếu, ra mắt
annually/ˈænjuːəli/hằng năm, mỗi năm một lần
embrace/emˈbreɪs/ôm, chấp nhận
determination/dɪˌtɜːrməˈneɪʃən/sự quyết tâm; việc xác định
installation/ˌɪnstəˈleɪʃən/việc lắp đặt; công trình, cơ sở
casino/kəˈsiːnoʊ/sòng bạc
realistic/ˌriːəˈlɪstɪk/thực tế, sát thực; chân thực
ash/æʃ/tro, tro bụi
icon/ˈaɪkɑːn/biểu tượng; hình biểu tượng
marathon/ˈmerəˌθɑːn/cuộc chạy marathon
moreover/mɔːˈroʊvər/hơn nữa, ngoài ra
tier/tiːr/tầng, cấp bậc
productivity/ˌproʊdəkˈtɪvəti/năng suất
presidency/ˈprezədənsi/nhiệm kỳ tổng thống, chức tổng thống
admission/ædˈmɪʃən/sự thừa nhận, vé vào cửa
barrier/ˈbær.i.ər/rào cản
crop/krɑːp/mùa vụ, cắt
elderly/ˈeldərli/người cao tuổi
eliminate/ɪˈlɪmɪˌneɪt/loại bỏ
inform/ˌɪnˈfɔːrm/thông báo
medication/ˌmedɪˈkeɪʃən/thuốc
quietly/ˈkwaɪətli/yên tĩnh
scholarship/ˈskɑːlərʃɪp/học bổng
stake/steɪk/cọc, cổ phần
tackle/ˈtæk.əl/giải quyết, vật lộn
violation/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/sự vi phạm

Bảng trên hiển thị từ 2201 đến 2400 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.