Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 9

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 9/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
equally/ˈiː.kwə.li/bình đẳng, như nhau
fitness/ˈfɪtnəs/thể lực
friendship/ˈfrendʃɪp/tình bạn
intense/ɪnˈtens/mãnh liệt
disaster/dɪˈzæstər/thảm họa
lifetime/ˈlaɪftaɪm/cuộc đời
makeup/ˈmeɪkʌp/trang điểm
mortgage/ˈmɔːrɡɪdʒ/thế chấp
narrative/ˈnærətɪv/câu chuyện, tường thuật
occasionally/əˈkeɪʒənəli/thỉnh thoảng
reduction/rɪˈdʌkʃən/sự giảm
reflect/rɪˈflekt/phản ánh
resource/ˈriːsɔːrs/tài nguyên
shell/ʃel/vỏ, mai
subsequent/ˈsʌbsəkwənt/tiếp theo, sau đó
visible/ˈvɪz.ə.bəl/có thể thấy, rõ ràng
physics/ˈfɪz.ɪks/vật lý
broadcast/ˈbrɔːdkæst/phát sóng, truyền thanh
translation/trænzˈleɪʃən/bản dịch, sự dịch thuật
silly/ˈsɪl.i/ngớ ngẩn, ngốc nghếch
cricket/ˈkrɪkɪt/con dế, môn cricket
narrow/ˈneroʊ/hẹp
medal/ˈmedəl/huy chương, giải thưởng
liquid/ˈlɪkwɪd/chất lỏng, lỏng
refuse/rɪˈfjuːz/từ chối
abroad/əˈbrɔːd/ở nước ngoài, ra nước ngoài
arrive/əˈraɪv/đến
increasingly/ɪnˈkriːsɪŋli/ngày càng
spin/spɪn/quay, xoay
angle/ˈæŋɡəl/góc, góc độ
belong/bɪˈlɔːŋ/thuộc về
connect/kəˈnekt/kết nối
efficiency/ɪˈfɪʃ.ən.si/hiệu suất
experiment/ɪkˈsperəmənt/thí nghiệm
journalist/ˈdʒɜːrnəˌlɪst/nhà báo
occasion/əˈkeɪʒən/dịp
pace/peɪs/tốc độ, bước
passenger/ˈpæsəndʒər/hành khách
possession/pəˈzeʃən/sự sở hữu
rapid/ˈræpɪd/nhanh chóng
regulation/ˌreɡjʊˈleɪʃən/quy định
resident/ˈrez.ɪ.dənt/cư dân
vital/ˈvaɪ.təl/quan trọng, thiết yếu
enterprise/ˈentərpraɪz/doanh nghiệp, sáng kiến
forum/ˈfɔː.rəm/diễn đàn
amendment/əˈmendmənt/sự sửa đổi, bổ sung
suitable/ˈsuː.tə.bəl/phù hợp, thích hợp
incredibly/ɪnˈkred.ə.bli/khó tin, đáng kinh ngạc
hence/hens/do đó, vì vậy
defensive/dɪˈfensɪv/thuộc phòng thủ; phòng vệ, thủ thế
commonly/ˈkɑːmənli/thường thấy, một cách phổ biến
valid/ˈvælɪd/còn hiệu lực; xác đáng, hợp lệ
routine/ruːˈtiːn/thói quen
through/θruː/xuyên qua
collect/kəˈlekt/thu thập
exhibition/ˌeksəˈbɪʃən/cuộc triển lãm
funeral/ˈfjuːnərəl/đám tang
introduce/ˌɪntrəˈduːs/giới thiệu
merely/ˈmɪrli/chỉ đơn thuần
monitor/ˈmɑːnətər/theo dõi, màn hình
ratio/ˈreɪʃioʊ/tỷ lệ
remind/rɪˈmaɪnd/nhắc nhở
seed/siːd/hạt giống
settle/ˈset.əl/giải quyết, định cư
survival/sərˈvaɪvəl/sự sống sót
tongue/tʌŋ/lưỡi
currency/ˈkɜːrənsi/tiền tệ
fraud/frɔːd/gian lận, lừa đảo
regret/rəˈɡret/hối tiếc, nuối tiếc
resort/rɪˈzɔːrt/khu nghỉ dưỡng
scary/ˈskeri/đáng sợ, sợ hãi
legacy/ˈleɡəsi/di sản, gia tài
cop/kɑːp/cảnh sát, bắt giữ
reverse/rɪˈvɜːrs/đảo ngược, lùi lại
hook/hʊk/móc, câu
log/lɔːɡ/ghi lại, nhật ký
sin/sɪn/tội lỗi, phạm tội
sword/sɔːrd/thanh kiếm, kiếm
genuine/ˈdʒenjəwən/thật, chính hiệu; chân thành
ward/wɔːrd/khu, phường; buồng bệnh; người được giám hộ
summary/ˈsʌməri/bản tóm tắt
regard/rɪˈɡɑːrd/sự tôn trọng, sự kính trọng
while/waɪl/trong khi, một lúc
achievement/əˈtʃiːvmənt/thành tựu
asleep/əˈsliːp/ngủ
comprehensive/ˌkɑːmpriˈhensɪv/toàn diện
destruction/dɪˈstrʌk.ʃən/sự phá hủy
divorce/dɪˈvɔːrs/ly hôn
engage/enˈɡeɪdʒ/tham gia, thu hút
extraordinary/ekˈstrɔːrdɪˌneri/phi thường
fate/feɪt/số phận
gene/dʒiːn/gen
headquarters/ˈhedkwɔːrtərz/trụ sở
heritage/ˈherɪtɪdʒ/di sản
initiative/ɪˈnɪʃətɪv/sáng kiến
landscape/ˈlændskeɪp/phong cảnh
objective/əbˈdʒektɪv/mục tiêu, khách quan
privacy/ˈpraɪvəsi/sự riêng tư
roughly/ˈrʌf.li/xấp xỉ
salary/ˈsæl.ər.i/lương
script/skrɪpt/kịch bản
strip/strɪp/dải, lột
consent/kənˈsent/sự đồng ý, chấp thuận
frequency/ˈfriː.kwən.si/tần số
residence/ˈrez.ɪ.dəns/nơi ở, nhà ở
tube/tuːb/cái ống; tàu điện ngầm (Anh)
automatic/ˌɔːtəˈmætɪk/tự động
logic/ˈlɑːdʒɪk/logic, lý lẽ
dozen/ˈdʌzən/chục
input/ˈɪnpʊt/đầu vào, ý kiến
outcome/ˈaʊt.kʌm/kết quả
breast/brest/ngực, vú
cotton/ˈkɑːtən/bông
exception/ɪkˈsep.ʃən/ngoại lệ
exit/ˈeɡzɪt/lối ra
consumption/kənˈsʌmp.ʃən/sự tiêu thụ
expand/ɪkˈspænd/mở rộng
impression/ˌɪmˈpreʃən/ấn tượng
indicate/ˈɪndɪˌkeɪt/chỉ ra
knock/nɑːk/gõ
poll/poʊl/thăm dò
reporter/rɪˈpɔːrtər/phóng viên
stretch/stretʃ/kéo dài, duỗi
tear/ter/nước mắt, xé
terrorist/ˈter.ər.ɪst/kẻ khủng bố
theater/ˈθiːətər/nhà hát, rạp chiếu phim
discount/ˈdɪskaʊnt/giảm giá, chiết khấu
chemistry/ˈkeməstri/hóa học
grateful/ˈɡreɪt.fəl/biết ơn
rob/rɑːb/cướp, trộm
ambassador/æmˈbæs.ə.dər/đại sứ, sứ giả
luxury/ˈlʌɡʒəri/xa xỉ, sang trọng
sequence/ˈsiːkwəns/chuỗi, trình tự; đoạn phim liền mạch
corruption/kəˈrʌpʃən/tham nhũng, sự mục nát
removal/rɪˈmuːvəl/việc dỡ bỏ, sự loại bỏ
lyrics/ˈlɪrɪks/lời bài hát
absence/ˈæbsəns/sự vắng mặt
agricultural/ˌæɡrəˈkʌltʃərəl/thuộc về nông nghiệp
contribute/kənˈtrɪb.juːt/đóng góp
deny/dɪˈnaɪ/phủ nhận
ease/iːz/sự dễ dàng
extend/ɪkˈstend/mở rộng, kéo dài
genetic/dʒəˈnetɪk/di truyền
instant/ˈɪnstənt/ngay lập tức
principle/ˈprɪnsəpəl/nguyên tắc
punishment/ˈpʌnɪʃmənt/sự trừng phạt
rapidly/ˈræpɪdli/nhanh chóng
reader/ˈriːdər/người đọc
representation/ˌreprəzenˈteɪʃən/sự đại diện
swing/swɪŋ/đu, xoay
twin/twɪn/sinh đôi, giống nhau
contribution/ˌkɑːntrɪˈbjuːʃən/sự đóng góp
flood/flʌd/lũ lụt, ngập lụt
liberty/ˈlɪbərti/tự do, quyền tự do
fame/feɪm/danh tiếng, sự nổi tiếng
rally/ˈræli/cuộc biểu tình, tập hợp
sum/sʌm/tổng, khoản tiền; phép tính
upcoming/ˈʌpˌkʌmɪŋ/sắp tới, sắp diễn ra
fundamental/ˌfʌndəˈmentəl/cơ bản, nền tảng
reward/rɪˈwɔːrd/phần thưởng
alert/əˈlɜːrt/cảnh báo, tỉnh táo
column/ˈkɑːləm/cột, chuyên mục
commit/kəˈmɪt/cam kết, phạm phải
difficulty/ˈdɪfɪˌkʌlti/khó khăn
ethnic/ˈeθ.nɪk/dân tộc
infection/ˌɪnˈfekʃən/nhiễm trùng
intention/ɪnˈtenʃən/ý định
knee/niː/đầu gối
participation/pɑːrˌtɪsəˈpeɪʃən/sự tham gia
pregnancy/ˈpreɡnənsi/thai kỳ
priest/priːst/linh mục
prominent/ˈprɑːmənənt/nổi bật
radical/ˈrædɪkəl/cấp tiến
satellite/ˈsæt.əl.aɪt/vệ tinh
shake/ʃeɪk/lắc
composition/ˌkɑːmpəˈzɪʃən/bài luận, sự sáng tác
shore/ʃɔːr/bờ biển
substantial/səbˈstæn.ʃəl/đáng kể, lớn
teen/tiːn/thanh thiếu niên
trap/træp/cái bẫy, bẫy
uniform/ˈjuːnəfɔːrm/đồng phục, giống nhau
wooden/ˈwʊdən/bằng gỗ
pretend/priˈtend/giả vờ
fleet/fliːt/đội tàu, đội xe
density/ˈdensɪti/mật độ, khối lượng riêng
wildlife/ˈwaɪldlaɪf/động vật hoang dã
conservation/ˌkɑːnsərˈveɪʃən/bảo tồn, bảo vệ
brave/breɪv/dũng cảm
compensation/ˌkɑːmpənˈseɪʃən/bồi thường, tiền lương
residential/ˌrezɪˈdenʃəl/nhà ở, dân cư
guidance/ˈɡaɪdəns/sự hướng dẫn, chỉ dẫn
transmission/trænsˈmɪʃ.ən/sự truyền, hộp số
foster/ˈfɑːstər/nuôi dưỡng, khuyến khích
greatly/ˈɡreɪtli/rất nhiều, đáng kể
elementary/ˌeləˈmentri/sơ cấp, cơ bản; tiểu học
premium/ˈpriːmiəm/phí bảo hiểm, cao cấp
mechanical/məˈkænɪkəl/thuộc cơ khí; máy móc, rập khuôn
sufficient/səˈfɪʃənt/đủ
innovation/ˌɪnəˈveɪʃən/đổi mới
constitutional/ˌkɑːnstəˈtuːʃənəl/thuộc hiến pháp, hợp hiến

Bảng trên hiển thị từ 1601 đến 1800 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.